1/104
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
snow
tuyết (N)
snowy
có tuyết (adj)
snowflake
Bông tuyết (N)
Snowman
người tuyết (n)
Snowstorm
bão tuyết (n)
freezing
lạnh cóng (adj)
snowball
quả cầu tuyết (n)
Snowfall
Lượng tuyết rời, trận tuyết rơi (n)
beautiful
đẹp (adj)
beauty
vẻ đẹp, người đẹp (n)
beautifully
1 cách đẹp đẽ (adv)
beautify
làm đẹp (v)
beautification
sự làm đẹp
excite
làm hào hứng (v) st + excite + so
excited
cảm thấy hào hứng (adj)
exciting
gây hào hứng (adj)
excitement
sự hào hứng (N) with excitement: vs sự hào hứng
shovel
cái xẻng (n) xúc, đào bằng xẻng (v)
driveway
lối xe vào nhà (n)
driveway gate
cổng lối xe vào nhà
driveway entrance
lối vào driveway
driveway parking
chỗ đậu driveway
hat
mũ (n) là mũ nói chung còn cap là mũ có phần che đầu và có lưỡi phía trước
sun hat
mũ chống nắng
woolly hat
mũ len
at the drop of a hat
ngay lập tức, không cần nghĩ nhiều
wear many hats
đảm nhận nhiều vai trò
glove
găng tay có ngăn riêng cho từng ngón
mitten
găng tay mà 4 ngón chung 1 phần chỉ ngón cái riêng
leather gloves
găng tay da
rebber gloves
găng tay cao su
ski gloves
găng tay trượt tuyết
a pair of gloves
1 đôi găng tay
scarf
khăn quàng cổ (n)
wrap a scarf around your neck
quấn khăn quanh cổ
shawl
khăn choàng, thường rộng hơn, có thể quanh vai, thân trên
zipper
khóa kéo, dây kéo (n)
zip
kéo khóa, mở khóa (v)
zip up
kéo khóa lên (v), kéo khóa (adj)
unzip
mở khóa (v)
angel
thiên thần (n)
angelic
như thiên thần, rất hiền (adj)
guardian angel
thiên thần hộ mệnh
angels wings
đôi cánh thiên thần
kindergarden
trường mẫu giáo (n)
kindergartener
trẻ học mẫu giáo (n)
preschool
giáo dục, mầm non trước tiểu học, nghĩa khá rộng
nursery
chỉ nơi chăm sóc, giáo dục trẻ nhỏ trước tuổi đi học
ring
chiếc nhẫn, tiếng chuông (n)
wedding ring
nhẫn cưới
engagement ring
nhẫn đính hôn
ring the bell
ấn chuông
ring
vòng tròn, vành a ring of trees (1 vòng cây)
hug
cái ôm(n) ôm(v)
embrace
ôm
hug
ôm sát, bám sát 1 vật gì đó
the road hugs the coast
con đường chạy sát bờ biển
kiss
hôn (n),(v)
blow someone a kiss
gửi ai đó 1 nụ hôn gió
kiss goodbye
hôn tạm biệt
stand
đứng (v)
stand still
đứng yên
can’t stand +Ving/N
không chịu được, cực kì không thích
stand with so
đứng về phía/ ủng hộ ai
stand for st
đại diện cho, viết tắt cho
stand
quầy, giá, khán đài (n)
food stand
quầy bán đồ ăn
taxi stand
điểm đỗ taxi
book stand
giá để sách
grandstand
khán đài
anthem
bài ca, bài hát biểu tượng (n)
national anthem
quốc ca
call out
gọi lớn, hét lớn, call out to so
call so out for st
chi ra, lên tiếng phê bình ai vì điều gì
yell
hét, la lớn (v)
yell
tiếng hát (n)
yell at so for
la mắng ai vì điều gì
yell for so
hét gọi ai
shout
nói rất to để người khác nghe
scream
hét kiểu tiếng thét, thường là sợ hãi, đau đớn
letter
chữ cái, lá thư (n)
capital letter
chữ cái viết hoa
recess
giờ ra chơi, giờ nghỉ giữ buổi (n)
during recess
trong giờ ra chơi
recess period
tiết, thời gian nghỉ giữa giờ
fun
niềm vui, sự vui vẻ (n)
fun
thú vị, vui (adj)
funny
buồn cười, hài hước, kì lạ (adj)
fun to do st
thú vị khi làm gì
it’s all fun and games until…
mọi thứ đều vui cho đến khi…
carpet
thảm trải sàn (n)
rug
thảm rời, nhỏ hơn
might not be able to V
có thể không làm gì
be able to V
có khả năng làm gì
see so Ving
thấy ai đó đang làm gì
get out of bed
ra khỏi giường
flower
hoa, bông hoa (n)
Flower
nở hoa (v)
floral
thuộc về hoa, có họa tiết hóa (adj)