1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
interact /ˌɪn.t̬ɚˈrækt/
tương tác (v)
combine /kəmˈbaɪn/
kết hợp, hòa trộn hai hay nhiều thứ lại với nhau để tạo thành một tổng thể (v)
comparison /kəmˈperəsən/
Sự so sánh (n)
progressive /prəˈɡres.ɪv/
(adj): có tư duy tiến bộ, cởi mở, cấp tiến (mang tư tưởng đổi mới, hiện đại); tiến triển dần dần, từng bước
resolute /ˈrɛzəˌluːt/
(adj): kiên quyết, kiên định, quyết tâm (đã quyết làm điều gì và không dễ bị lay chuyển)
harsh /hɑːrʃ/
khắt nghiệt, gay gắt, nghiêm khắc; chói, gắt (Adj)
unevenly /ʌnˈiːvənli/
một cách không đều, không đồng đều, không cân đối (Adv)
significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/
một cách đáng kể, rõ rệt (Adv)
innocent /ˈɪn.ə.sənt/
vô tội; vô can; vô hại, không có ý xấu, không có dụng ý; ngây thơ, trong sáng (adj)
abstract / ˈæb.strækt /
(adj): trừu tượng, (n) bảng tóm tắt
intense /ɪnˈtɛns/
mãnh liệt, dữ dội, rất mạnh về cảm xúc/ cảm giác/ tác động; căng thẳng, gay cấn, quyết liệt; cường độ cao/ nặng (adj)
nasty /ˈnæs.ti/
khó chịu, xấu tính, ác ý, thô lỗ; ghê tởm, kinh; nghiêm trọng, dữ dội (tai nạn, vết thương, thời tiết, cuộc cãi vã…); tục tĩu, khiêu dâm hoặc mang hàm ý tình dục (adj)
spoil /spɔɪl/
làm hỏng/ phá hỏng; làm lộ nội dung/kết thúc; làm hư/ thiu thực phẩm; nuông chiều ai quá mức; chiều chuộng/ tặng ai nhiều thứ như một cách thể hiện tình cảm (v)
stoop /stuːp/
cúi/ khom người xuống; hạ mình, hạ thấp bản thân, làm điều thấp hèn (làm điều gì đó không xứng đáng với phẩm giá bản thân) (v)
interior /ɪnˈtɪriər/
Phần bên trong (n,adj)
overview /ˈoʊvɚˌvjuː/
cái nhìn tổng quan, bản tóm lược, khái quát chung về một chủ đề, tình huống hoặc kế hoạch (n)
brief /briːf/
(adj) ngắn, ngắn gọn; (v) tóm tắt hoặc hướng dẫn ngắn gọn
evolution /ˌɛvəˈluːʃən/
Sự phát triển dần lên, tiến triển, thay đổi từ từ theo thời gian; sự tiến hoá (n)
represent /ˌrɛprɪˈzɛnt/
đại diện cho; tượng trưng/ biểu trưng cho; thể hiện, cho thấy, miêu tả, mô tả (v)
get to /ɡɛt tu/
có cơ hội để làm gì/ được, được phép, có quyền; đến một nơi nào đó; làm ai đó cảm thấy xúc động, bực tức, khó chịu, buồn (tác động mạnh đến cảm xúc của ai); bắt đầu làm gì (cuối cùng bắt tay vào/xử lý một việc) (phr v)