1/176
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
home-cooked meal/ food
đồ tự nấu
boil (v)
đun sôi → boil eggs: luộc trứng
fry (v)
chiên, rán, xào
bake (v)
nướng bằng lò
steam (v)
hấp
grill (v)
nướng trên vỉ, lửa trực tiếp
roast (v)
quay, nướng
appetite (n)
sự thèm ăn, sự ngon miệng
portion (n)
khẩu phần ăn
reasonably priced
giá cả hợp lý
purchase (n)
sự mua hàng, việc mua hàng
Africa (n)
châu phi
North America (n)
bắc mỹ
South America
nam mỹ
Antarctica
châu nam cực
Australia/ Oceania
châu đại dương/ châu úc
opposite pattern
mẫu ngược lại
closely follow
theo sát
outnumber
nhiều hơn, đông hơn
the female-to-male ratio
tỉ lệ nữ trên nam
sole (adj)
duy nhất
conversely (adj)
ngược lại
in turn
lần lượt
remaining
còn lại
nutritional deficiencies
sự thiếu hụt chất dinh dưỡng
build up physical endurance
nâng cao sức bền thể chất
sleep deprivation
sự thiếu ngủ trầm trọng
take a heavy toll on health
gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe
dietary habits
thói quen ăn uống
processed food consumption
việc tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn
fatal diseases
các căn bệnh gây tử vong
lead a wholesome life
sống một cuộc đời lành mạnh
acquire knowledge
tiếp thu kiến thức
academic performance
kết quả/ thành tích học tập
rote learning
học vẹt
tuition fees
học phí
cultivate skill
trau dồi kĩ năng
upgrade transport infrastructure
nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông
densely populated area
khu vực dân cư đông đúc
pedestrianized zones
các khu phố đi bộ
ease traffic flow
giúp lưu thông dòng xe cộ
poor urban planning
quy hoạch đô thị kém
exhaust fumes
khí thải từ phương tiện giao thông
rural-to-urban migration
sự di cư từ nông thôn ra thành thị
social cohesion
sự gắn kết xã hội
crime rates
tỷ lệ tội phạm
impose a deterrent sentence
áp dụng mức án có tính răn đe
social prejudice
định kiến xã hội
discrimination
sự phân biệt đối xử
poverty alleviation
sự xóa đói giảm nghèo
ageing population
dân số già hóa
instil moral values
nuôi dưỡng giá trị đạo đức
redundancy payment
tiền trợ cấp thôi việc
telecommuting
làm việc từ xa (remote working)
fierce competition
sự cạnh tranh khốc liệt
hone interpersonal skills
trau dồi kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân
performance-based bonus
thưởng theo hiệu suất công việc
broaden professional networks
mở rộng mạng lưới mqh công việc
equal career opportunities
cơ hội nghề nghiệp bình đẳng
job poaching
lôi kéo nv từ cty khác
ecological balance
sự cân bằng sinh thái
deplete natural resources
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
extreme weather events
các hiện tượng thời tiết cực đoan
discharge untreated waste
xả chất thải chưa qua xử lý
energy conservation
tiết kiệm năng lượng
impending ecological disaster
thảm họa sinh thái cận kề
technological breakthrough
bước đột phá về công nghệ
go viral
lan truyền nhanh chóng trên mạng
sensationalize news
phóng đại tin tức
disruptive technology
công nghệ có tính đột phá
maintain virtual relationships
duy thì các mqh ảo
data privacy breach
sự rò rỉ dữ liệu riêng tư
artificial intelligence algorithms
các thuật toán trí tuệ nhân tạo
spread misinformation
lan truyền thông tin giả
digital divide
khoảng cách công nghệ (khu vực, thế hệ)
streamline operations
tối ưu hóa quy trình vận hành
preserve indigenous identity
gìn giữ bản sắc bản địa
historical landmark
di tích lịch sử
peak tourist season
mùa du lịch cao điểm
suffer from overtourism
chịu hậu quả từ tình trạng quá tải du lịch
cultural exchange program
chương trình trao đổi văn hóa
lose historical authenticity
mất đi nét nguyên bản của lịch sử
bridge the wealth gap
thu hẹp khoảng cách giàu nghèo
global economic integration
hội nhập kinh tế toàn cầu
introduce strict measures
đưa ra các biện pháp nghiêm ngặt
national budget deficit
thâm hụt ngân sách quốc gia
arms
vũ khí
airs
dáng vẻ, điệu bộ
forces
quân đội
grounds
khuôn viên, lý do
manner
cách cư xử
manners
phép lịch sự
damages
tiền bồi thường
customs
hải quan
respects
khía cạnh
registration (n)
sự đăng kí
reception (n)
nhân viên lễ tân
unusual (adj)
bất thường, hiếm có
get it straight
làm rõ, hiểu đúng
glad (adj)
vui mừng