1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
consumerism (n)
chủ nghĩa tiêu dùng
scheme = project = plan = initiative (n)
dự án / kế hoạch / sáng kiến
to distribute (v)
phân phát / phân phối
leaflet = handout (n)
tờ rơi
to condemn (v)
lên án / chỉ trích
unanimously reject = turn down (v)
đồng thuận từ chối / bác bỏ
be prone to = be vulnerable to (adj)
dễ bị ảnh hưởng tiêu cực / dễ gặp rủi ro
vandalism (n)
hành vi phá hoại tài sản công
theft (n)
nạn trộm cắp
to abolish = remove = abandon (v)
bãi bỏ / loại bỏ
a blow = failure (n)
một đòn giáng mạnh / sự thất bại
environmentally-conscious = cycle-friendly (adj)
có ý thức bảo vệ môi trường / thân thiện xe đạp
elaborate (adj)
phức tạp / tỉ mỉ / công phu
large-scale (adj)
quy mô lớn
bicycle rack (n)
giá / kệ để xe đạp
underground (n/adj)
lòng đất / ngầm
mentality = attitude (n)
tâm lý / thái độ
a change in attitude / mentality (phr)
sự thay đổi trong thái độ / nhận thức
to dominate (v)
thống trị / chi phối
perceived threat (n)
mối đe doạ cảm nhận được
damage to the environment = air pollution (n)
sự tổn hại môi trường / ô nhiễm không khí
financially not benefit from = unable to profit from (phr)
không thu được lợi nhuận tài chính
misuse the scheme (phr)
sử dụng sai mục đích / lạm dụng dự án
withdraw support = abolish support (phr)
rút lại sự hỗ trợ
be concerned about = be worried about (adj)
lo lắng / quan tâm về
to have a reputation for = be famous for (v)
nổi tiếng vì
excessive exposure = excessively exposed to (n/adj)
sự tiếp xúc quá độ / tiếp xúc quá nhiều
an answer to the threat of = solve the problem of (phr)
giải pháp cho mối đe doạ / giải quyết vấn đề
be prepared to do = be willing to do (v)
sẵn sàng làm gì
public infrastructure (n)
cơ sở hạ tầng công cộng
be heavily involved in = take part actively in (v)
tham gia tích cực / chìm đắm vào
to seize the opportunity (phr)
nắm bắt cơ hội
arouse the interest = attract the attention (phr)
gợi sự chú ý / thu hút sự quan tâm
foster = facilitate = enhance = boost = bolster (v)
thúc đẩy / tăng cường / củng cố
remuneration = pay = salary = compensation = financial reward (n)
tiền lương / tiền thù lao / đãi ngộ
intrinsic motivational factors (n)
yếu tố động lực bên trong (sự công nhận, thành tựu)
extrinsic motivational factors (n)
yếu tố động lực bên ngoài (tiền lương, phúc lợi)
job security (n)
sự ổn định công việc
employee morale (n)
tinh thần làm việc của nhân viên
decent motivators (n)
yếu tố tạo động lực tốt
acquire and retain good employees (phr)
chiêu mộ và giữ chân nhân sự tài năng
high turnover (n)
tỷ lệ nghỉ việc / nhảy việc cao