gk tc1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:26 PM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

아/어하다

thêm vào gốc tính từ chỉ tâm lí( cảm giác)

diễn tả cảm giác tâm trạng của người khác

thường dùng cho ngôi thứ 3

N을/를 + A아/어/여하다.

2
New cards

một cách

Thêm vào gốc tính từ để tạo thành trạng từ Sau A게 (trạng từ) phải có động từ để bổ nghĩa Không phải tính nào cũng thêm 게 để thành trạng từ

3
New cards

(으)ㄴ 지

“ từ khi, kể từ lúc’’

Thêm vào gốc động từ

lưu ý 은/ㄴ (KHOẢNG CÁCH) 지

V은/ㄴ 지 + N(time)이/가 되다(지나다/흐르다/경과하다)

Diễn tả sự việc(hành động) nào đã xảy ra được bao lâu

Trường hợp sự việc chưa xảy ra bao lâu có thể kết hợp với 얼마 안 되다.

Trường hợp sự việc đã xảy ra rất lâu, có thể kết hợp với 한참/오래되다 마라톤을 시작한 지 얼마 안 됐어요.

한국어를 공부한 지 오래됐어요. 고등학교를 졸업한 지 한참 됐어요.

4
New cards

아/어 보이다

‘ trông có vẻ.., nhìn có vẻ, cho thấy, cho biết’

Thêm vào gốc tính từ, lưu ý A아/어(KHOẢNG CÁCH)보이다.

N이/가 + A아/어/여 보이다.

Diễn tả dự đoán/cảm nhận sau khi nhìn thấy cái gì

5
New cards

V+거든(요)

vì…/ là vì

dùng để giải thích cho ng nghe về sự việc nào đó mà ( có thể) ng nghe ch biết

dùng trong văn nói với những ng thân thiết

Còn có thể dùng để mở đầu cho câu truyện/hội thoại. 나: 어제 회의는 늦게 끝났거든

Có thể kết hợp Thì Quá khứ ở trước 거든(요).

6
New cards

는 데

Thêm vào gốc động từ, lưu ý 는 (KHOẢNG CÁCH) 데 (N1 + V1) + (N2 + V2)는 데 좋다/도움이 되다/필요하다/나쁘다

Diễn tả sự việc(hành động) nào đó có ích/tốt/ko tốt cho (sự việc)hành động gắn với 는 데

Sau 는 데 còn có thể sử dụng các biểu hiện như 시간이 걸리다/ 돈이 들다 소설을 끝내는 데 2년이 걸렸습니다.

는 데 có thể thêm trợ từ 에/에도/에는 để nhấn mạnh nghĩa ‘trong việc gì' 이 책은 한국어를 공부하는 데에는 좋아요.

7
New cards

게 되다

được, bị, trở nên

Sử dụng khi nói về sự thay đổi của 1 hành động/sự việc.

có thể dùng để nói về động cơ/ động lực/ bước ngoặc

8
New cards

아/어 가다/오다

diễn tả hành động ĐÃ/ ĐANG/ SẼ tiếp diễn trong tương lai

아/어 가다 diễn tả hành động diễn ra ở Hiện tại và tiếp tục diễn ra ở tương lai, thường kết hợp với 겠다 để thể hiện hoài bão, mong muốn kì vọng ở tương lai.

아/어 오다 diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại.

9
New cards

A/V기는 하다

A+기는 한데

V+기는 하는데

đối voied 1 sự vật/ hoàn cảnh nào đó ng nói có 1 phần thái độ, đồng ý tích cực nhưng 1 phần lại có suy nghĩ/ ý kiến khác

Qk 기는 했다

Tl 기는 하셌다/ 기는 할것이다


10
New cards

나 보다/ (으) ㄴ가 보다

sử dụng để dự đoán 1 sự việc mà mắt thấy, tai nghe, phải có chứng cứ thông tin rõ ràng

Những tính từ có chứa 있다/없다 + 나 보다

Dạng văn viết là 보다 (không phải 본다)

V(으)려나 보다 = V(으)려고 하다 + 나 보다

11
New cards

(이)나

với, tận

diễn tả số lượng lớn or nhiều hơn nhiều so với suy nghĩ

12
New cards

N밖에

ngoài danh từ ra thì không có gì khác chỉ có N

Sau 밖에 thường là những từ/những vế mang ý nghĩa phủ định

밖에' còn sử dụng khi diễn tả không còn lựa chọn nào khác ngoài Danh từ

13
New cards

(으)려다(가)

diễn tả ý định ban đầu( sẽ làm gì) nhưng đã không làm( ý định đó)

ngoài ra còn dùng để diễn tả khi kết quả xảy ra khác với ý định ban đầu

Chủ ngữ ở 2 vế phải giống nhau

14
New cards

(으)ㄴ/는 걸 보니(까)

diễn tả suy nghĩ, dự đoán về 1 việc gì đó thông qua nhìn thấy or nghe thấy

Vế sau thường kết hợp với cấu trúc dự đoán (으)ㄴ/는/(으) ㄹ 것 같다; 나 보다/(으)ㄴ가 보다.

15
New cards

잖아(요)

‘‘rồi mà, mà’’

sdung khi nói 1 điều gì đó mà ng nói nghĩ rằng ng nghe cũng đã biết về điều đó

Thường dùng với các mqh thân thiết, những người nhỏ hơn

16
New cards

았었/었었

quá khứ hoàn thành

Diễn tả hành động/trạng thái trong quá khứ và không còn tiếp tục/kéo dài ở hiện tại

17
New cards

에 따라(서)

dựa theo, tùy theo

diễn tả sự thay đổi dựa trên cơ sở or tình huống nào đó

18
New cards

아/어 놓다/ 두다

làm gì rồi để đó

diễn tả hdong đã thực hiện và trạng thái của hành động đó vẫn đc giữ nguyên

19
New cards

아/어도

dù/ cho dù

Diễn tả hành động ở vế trước (cho dù có hay không) thì hành động ở vế sau vẫn xảy ra (không bị ảnh hưởng)

Có thể sử dụng kèm ‘아무리' để nhấn mạnh n.dung muốn nói.

20
New cards

자마자

ngay khi/ ngay sau khi

diễn tả hdong ở vế sau ngay khi vừa kết thúc hành động ở vế trước

21
New cards

(으)려면

nếu định làm gì thì… để

Diễn tả ý nghĩa “Nếu có ý định/suy nghĩ làm gì thì... ” , vế sau thường kết hợp với 아/어야 되다/하다.

22
New cards

(으)ㄴ/는지 (알다/ 모르다)

Sử dụng khi muốn hỏi/xác nhận ai đó biết hay không biết về việc gì. Có thể được chia theo THÌ

Ngoài 알다/모르다 còn có thể sử dụng 이야기하다, 생각하다, 궁금하다, 기억하다, 가르치다, 알리다 thay thế

23
New cards

(으)며

và, với

Có thể sử dụng thay thế 고 (V/A)

Có thể dùng khi có > 2 V xảy ra cùng một lúc (khi/vừa...)

24
New cards

는 바람에

vì/ tại vì

diễn tả lí do cho sự việc xảy ra đột ngột sự việc mà ng nói kh lường trước

25
New cards

V / A 더라 / 더군 ( 요 )

더라 thân mật 더군(요)lịch sự hơn (tôn trọng người nghe)

Nói về những gì mà người nói đã trực tiếp nghe/thấy/trải qua trong quá khứ (và giờ đang hồi tưởng lại để nói về nó)

26
New cards

아무 N도

bất cứ/bất kì 사람 ⟶ 아무도 (+ phủ định)

27
New cards

V 나 ( 요 ) ? / A 은 / ㄴ 가 ( 요 ) ?

Dùng để HỎI một cách khéo léo, nhẹ nhàng về việc gì. Chủ yếu dùng trong môi trường công, với người lạ..

28
New cards

V ( 으 ) ㄹ 만하다

"Đáng để..." (Nên thử)

“Có thể / Chấp nhận được / Khá..."

Dùng để diễn tả giá trị của một hành động nào đó

29
New cards

V / A 던

Dùng để diễn tả sự hồi tưởng (nhớ lại) sự việc trong QK và đang ở dạng ĐỊNH NGỮ ⟶ V/A던 + N

Hành động lặp lại hoặc việc đã lâu rồi mới làm lại -던 저기는 친구들과 자주 가던 커피숍이에요. -

았/었던 Hành động chỉ xảy ra 1 lần/đã hoàn thành trong QK 지난번에 소개팅에서 만났던 사람을 우연히 다시 만났다.

30
New cards

V/A - 더라고(요)

V - 더라고(요) được dùng để kể về một sự việc (sự thật) mà bản thân đã nghe/nhìn thấy/ trải nghiệm - nhưng có thêm yếu tố bộc lộ cảm xúc/cảm thán chứ không đơn thuần là tường thuật lại sự việc.

31
New cards

직접인용

라고

32
New cards

간접인용 thì ht +

V는/ㄴ다고 하다

A다고 하다

N(이)라고 하다

33
New cards

간접인용 thì qk +

V았/었다고 하다

A았/었다고 하다

N이었/였다고 하다

34
New cards

간접인용 thì tl +

V/A을/ㄹ 거라고 하다

35
New cards

간접인용 thì ht -

V/A냐고 하다

36
New cards

간접인용 thì qk -

V/A았/었냐고 하다

37
New cards

간접인용 thì tương lai (?)

V/A을/ㄹ 거냐고 하다

38
New cards

간접인용 ( Mệnh lệnh)

V(으)라고 하다

39
New cards

간접인용 ĐỘNG TỪ 주다

Yêu cầu cho bản thân V달라고 하다

아이가 우유를 달라고 했다.

Yêu cầu cho người khác V주라고 하다

남편이 (아내에게) 아이에 게 우유를 주라고 했다.

40
New cards

간접인용 (Trích dẫn gián tiếp - Đề nghị)

Đề nghị làm gì V자고 하다

Đề nghị KHÔNG làm gì V지 말자고 하다

칼리드가 이번 주말에는 한강에 가자고 했다.

남편이 시간이 없으니까 쇼핑하지 말자고 했어요.

41
New cards

간접인용 (Trích dẫn gián tiếp - Dạng rút gọn)

Khẳng định 다고 하다 = 대(요)

Mệnh lệnh/yêu cầu 라고 하다 = 래(요)

Nghi vấn 냐고 하다 = 냬(요)

Đề nghị 자고 하다 = 재(요)

42
New cards

V -더라고(요)

được dùng để kể về một sự việc (sự thật) mà bản thân đã nghe/nhìn thấy/ trải nghiệm - nhưng có thêm yếu tố bộc lộ cảm xúc/cảm thán chứ không đơn thuần là tường thuật lại sự việc.

다고 하다: tường thuật gián tiếp.

더라고요: người nói trực tiếp trải nghiệm hoặc nghe từ ai đó, mang tính chia sẻ thông tin mới với người nghe.

다고 하더라고요 : “(ai đó) nói rằng …” + nhấn mạnh là người nói đã nghe thấy trực tiếp.

43
New cards

N에 비해(서)

được dùng khi so sánh đối tượng này với đối tượng khác

Dịch : So với N

44
New cards

N에 따르면

Dùng để nói rằng thông tin đưa ra là dựa trên nguồn nào đó( căn cứ), như lời nói, bài báo, tin tức, nghiên cứu,

Dịch : Theo như N, Dựa theo N

45
New cards

V/A -는/(으)ㄴ편이다

Cấu trúc “ -는 편이다 / -(으)ㄴ 편이다” được dùng để diễn tả rằng một hành động, trạng thái hoặc tính chất nghiêng về một xu hướng hoặc khuynh hướng nào đó, dù không tuyệt đối, mang tính tương đối hoặc đánh giá chủ quan của người nói.

Dịch là : Thuộc dạng V/A, Có khuynh hướng..., Khá là...

Cần dùng kèm các trạng từ mức độ như: 잘, 자 주, 많이, 가끔 ...

→ Để làm rõ ý muốn biểu hiện

46
New cards

N-만에

Dùng để chỉ thời gian cho đến khi một sự việc nào đó xảy ra lần nữa hoặc khoảng thời gian từ khi sự việc đó xảy ra cho đến khi kết thúc.

47
New cards

V지 그래요?

Sử dụng để đưa ra lời khuyên cho người khác. Thường sử dụng với các mqh thân thiết, gần gũi và KHÔNG ĐƯỢC sử dụng với người lớn.

48
New cards

N-같다

Dùng khi ai đó/cái gì đó giống về hình dáng, tính chất hoặc cảm giác với danh từ đi trước

Dùng sau danh từ, mang nghĩa "giống như" , diễn tả cảm giác chủ quan, phỏng đoán

Có thể chia theo thời (같아요, 같았어요, 같을 거 예요...)

Giống như, như là, tựa như N

49
New cards

V/A 다니(요)

Cái gì cơ?, Không thể tin được là..., Thật á?, Là... á?

→ Dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên, nghi ngờ, phủ định hoặc cảm xúc không thể tin nổi trước một thông tin

Ngạc nhiên, khó tin

Phản ứng lại thông tin ai đó vừa nói

Thể hiện cảm xúc (sốc, vui, buồn, giận...)

V/A-다니(요)? N-(이)라니(요)?

Không dùng cho người lớn, cấp trên, ..v..v

50
New cards

V/A - 아서/어서 그런지

‘KHÔNG BIẾT CÓ PHẢI VÌ.. HAY KHÔNG MÀ’

Đây là một biểu hiện dùng để phỏng đoán nguyên nhân

→ Dùng khi phỏng đoán nguyên nhân của một hiện tượng hoặc trạng thái, người nói chưa chắc chắn, chỉ cảm nhận có thể là vì lý do đó.

51
New cards

N요

Được thêm vào danh từ, tiểu từ, trạng từ hoặc vĩ tố nối câu để truyền đạt ý chính hoặc nhấn mạnh điều gì đó khi trả lời câu hỏi của người khác hoặc khi không cần phải lặp lại điều tương tự

52
New cards

V/A아/어 가지고

“vì..”

“rồi…”

Diễn tả nguyên nhân/lý do, là dạng văn nói của 아/어서.

Diễn tả thứ tự trước sau của V.

Thường được dùng với những mqh thân thiết và những trường hợp ko trang trọng

53
New cards

V/A을/ㄹ 테니(까)

Thể hiện ý chí (khi chủ từ là ngôi thứ 1) hoặc suy đoán mạnh mẽ của người nói (chủ từ là ngôi thứ 2, 3)

Nghĩa: (chủ từ) sẽ làm V nên (người nghe) hãy làm V2


54
New cards

V는 대로

Diễn tả sự việc xảy ra theo một trình tự/cách thức nào đó hoặc diễn tả ý nghĩa “ngay sau khi việc gì xảy ra ... ” Nghĩa: Ngay khi, ngay sau, theo như, tuỳ theo..


55
New cards

V/A(는/ㄴ)다면서(요)?

Xác nhận lại thông tin biết được nhờ nghe từ ai đó có đúng hay không. Cần chú ý khi sử dụng với người lớn. Nghĩa: Nghe nói là .... phải không?

56
New cards

N뿐

Diễn tả rằng chỉ có duy nhất N

Dịch: chỉ

57
New cards

V/A기만 하다

Diễn tả (việc) chỉ làm một việc gì/chỉ có một trạng thái gì mà không làm việc khác/không có cái khác

아기가 먹지도 않고 울기만 해요.

Sử dụng khi nói về một việc gì đó còn lại cuối cùng, hoặc để nhấn mạnh một điều kiện/tình huống quan trọng nhất.