1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
を限りに=をもって
Đến hết thời điểm .... Thì V2 kết thúc
で=限りで=をかぎりに=をもって
Kết thúc: 終わり、閉店。閉会。引退
~をものともせず
Bất chấp (KHÔN) khó khăn vất vả vẫn can đảm (khen)
~をよそに
Bất chấp (DẠI) phản đối, phản đôi (xung quanh) vẫn liều lĩnh
AならではのN
CHỉ A mới có thể
TOU先生ならではの技術
にしては
=わりには
Mặc dù (Không phù hợp)
Vる+うえ(で)=場合=とき
Vた+うえで=Vた+あとで
上に=それに
うえは=からには=いじょう(は)
にして
Đến tận ~8年目にして授かった
Đến cả/ ngay cả ... cũng プロ職人にして失敗をするのだ Chỉ có ~Mới làm được ~天才にして初めてかけいる作品 Vừa là A vừa là B ~先生にして芸能人である
aにしてb
bố nào còn nấy
ます+はじめ
bắt đầu làm gì
をはじめとして
đầu tiên phải kể đến
tiêu biểu là
Vて初めて
sau khi sinh con mới hiểu lòng ba mẹ
N(chỉ người) にしたら
Đối với (=にとって)
としたら
Giả sử
=とすれば=とすると=となると=とすれば=となったら
~にしても~にしても
Cho dù là A hay B thì đều
~にせよ~にせよ
Cho dù là A hay B thì đều
~にしろ~にしろ
Cho dù là A hay B thì đều
ものとして
Quy định là/xem như là/Lấy N1 làm N2
結婚することになる =ものとする=みなす=N1をN2にして=決める=ことにする=考える
ものとする
Quy định là
hay ở cuối câu
~を...として
LẤY A LÀM B
Vる+まま=Vるとおりに
Theo đúng như
Hãy nói đúng như gì mày nghĩ あなたが思うまま、話してください。
hay đi với thể bị động
通りに
Theo đúng như
ます+通します
Làm thông từ đầu đến cuối
心が通ってる(分かり合う)
Thấu hiểu
日本語が通じる(よくわかる)
Hiểu rõ
を通して=を通じる
Thông qua gián tiếp, trung gian/thông suốt (rộng)
=にわたって=を経て
を機に=きっかけに=を機会に=を契機に=がきっかけで
nhân cơ hội, nhân duyên, vì (Bước ngoặt, thay đổi lớn)
Nhân cơ hội nghỉ việc tôi đã bắt đầu bơi 会社を辞めたのを機に水泳を始めた
てはいられない
て(は)いられない
Không thể cứ mãi... được ~phải làm ngay thôi
Tình trạng k dư thừa thời gian, k có tinh thần . ở trạng thái này k thể làm gi đó dc
て形+はいられない
Thể hiện tâm trạng phải làm hành động tiếp theo ngay lập tức. Chủ ngữ thông thường là ngôi thứ nhất
のんびりしてはいられない
極まる、極まりない
Rất là, vô cùng (thường xấu) きわまる
彼の態度は、失礼極まりない。
Thái độcủa anh ta rất là vô lễ.
極まる=極まりない
てならない
てしょうがない
てしかたがない
てたまらない
てかなわない
かぎりだ
の至りです
といったらなかった
のなんのって
ものとして
ものとする
決める
ことにする=こととする
考える
N1をN2として
みなす
Xem như
được quy định
quyết định
子供を授かる
được ban tặng bé yêu
としたら=とすれば=とすると=となったら=となれば=となると
nếu
giả định mạnh mẽ
Vた+まま
Vる+ママ(通りに)
giữ nguyên trạng thái
theo đúng như
を通して
を通じて
にわたって
から。。。にかけて
を経て(をへて)
thông qua( trung gian)/ thông suốt( pv rộng)
だけあって
だけのことはある
Vì nên ~ quả thật là ~