N1 NGỮ PHÁP BÀI 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:48 PM on 3/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

を限りに=をもって

Đến hết thời điểm .... Thì V2 kết thúc

で=限りで=をかぎりに=をもって

Kết thúc: 終わり、閉店。閉会。引退

2
New cards

~をものともせず

Bất chấp (KHÔN) khó khăn vất vả vẫn can đảm (khen)

3
New cards

~をよそに

Bất chấp (DẠI) phản đối, phản đôi (xung quanh) vẫn liều lĩnh

4
New cards

AならではのN

CHỉ A mới có thể

TOU先生ならではの技術

5
New cards

にしては

=わりには

Mặc dù (Không phù hợp)

6
New cards

Vる+うえ(で)=場合=とき

Vた+うえで=Vた+あとで

上に=それに

うえは=からには=いじょう(は)

7
New cards

にして

Đến tận ~8年目にして授かった

Đến cả/ ngay cả ... cũng プロ職人にして失敗をするのだ Chỉ có ~Mới làm được ~天才にして初めてかけいる作品 Vừa là A vừa là B ~先生にして芸能人である

aにしてb

bố nào còn nấy

8
New cards

ます+はじめ

bắt đầu làm gì

9
New cards

をはじめとして

đầu tiên phải kể đến

tiêu biểu là

10
New cards

Vて初めて

sau khi sinh con mới hiểu lòng ba mẹ

11
New cards

N(chỉ người) にしたら

Đối với (=にとって)

12
New cards

としたら

Giả sử

=とすれば=とすると=となると=とすれば=となったら

13
New cards

~にしても~にしても

Cho dù là A hay B thì đều

14
New cards

~にせよ~にせよ

Cho dù là A hay B thì đều

15
New cards

~にしろ~にしろ

Cho dù là A hay B thì đều

16
New cards

ものとして

Quy định là/xem như là/Lấy N1 làm N2

結婚することになる =ものとする=みなす=N1をN2にして=決める=ことにする=考える

17
New cards

ものとする

Quy định là

hay ở cuối câu

18
New cards

~を...として

LẤY A LÀM B

19
New cards

Vる+まま=Vるとおりに

Theo đúng như

Hãy nói đúng như gì mày nghĩ あなたが思うまま、話してください。

hay đi với thể bị động

20
New cards

通りに

Theo đúng như

21
New cards

ます+通します

Làm thông từ đầu đến cuối

22
New cards

心が通ってる(分かり合う)

Thấu hiểu

23
New cards

日本語が通じる(よくわかる)

Hiểu rõ

24
New cards

を通して=を通じる

Thông qua gián tiếp, trung gian/thông suốt (rộng)

=にわたって=を経て

25
New cards

を機に=きっかけに=を機会に=を契機に=がきっかけで

nhân cơ hội, nhân duyên, vì (Bước ngoặt, thay đổi lớn)

Nhân cơ hội nghỉ việc tôi đã bắt đầu bơi 会社を辞めたのを機に水泳を始めた

26
New cards

てはいられない

て(は)いられない

Không thể cứ mãi... được ~phải làm ngay thôi

Tình trạng k dư thừa thời gian, k có tinh thần . ở trạng thái này k thể làm gi đó dc

て形+はいられない

Thể hiện tâm trạng phải làm hành động tiếp theo ngay lập tức. Chủ ngữ thông thường là ngôi thứ nhất

のんびりしてはいられない

27
New cards

極まる、極まりない

Rất là, vô cùng (thường xấu) きわまる

彼の態度は、失礼極まりない。

Thái độcủa anh ta rất là vô lễ.

極まる=極まりない

てならない

てしょうがない

てしかたがない

てたまらない

てかなわない

かぎりだ

の至りです

といったらなかった

のなんのって

28
New cards

ものとして

ものとする

決める

ことにする=こととする

考える

N1をN2として

みなす

Xem như

được quy định

quyết định

29
New cards

子供を授かる

được ban tặng bé yêu

30
New cards

としたら=とすれば=とすると=となったら=となれば=となると

nếu

giả định mạnh mẽ

31
New cards

Vた+まま

Vる+ママ(通りに)

giữ nguyên trạng thái

theo đúng như

32
New cards

を通して

を通じて

にわたって

から。。。にかけて

を経て(をへて)

thông qua( trung gian)/ thông suốt( pv rộng)

33
New cards

だけあって

だけのことはある

Vì nên ~ quả thật là ~

Explore top flashcards

flashcards
FRST 211 Final
41
Updated 1067d ago
0.0(0)
flashcards
Magnetism Flashcards
21
Updated 283d ago
0.0(0)
flashcards
Level H Unit 7
20
Updated 1203d ago
0.0(0)
flashcards
A&P Lab #4: Heart
68
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
BIO 101 Exam 3 (Chapters 7-10)
230
Updated 870d ago
0.0(0)
flashcards
FRST 211 Final
41
Updated 1067d ago
0.0(0)
flashcards
Magnetism Flashcards
21
Updated 283d ago
0.0(0)
flashcards
Level H Unit 7
20
Updated 1203d ago
0.0(0)
flashcards
A&P Lab #4: Heart
68
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
BIO 101 Exam 3 (Chapters 7-10)
230
Updated 870d ago
0.0(0)