1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquire knowledge
tiếp thu kiến thức
pursue higher education
học lên cao học/đại học
broaden one's horizon
mở rộng tầm mắt/tri thức
foster critical thinking
thúc đẩy tư duy phản biện
instill moral values
thấm nhuần các giá trị đạo đức
nurture creative potential
nuôi dưỡng tiềm năng sáng tạo
bridge the educational gap
thu hẹp khoảng cách giáo dục
adapt to different learning styles
thích nghi với các phương pháp học khác nhau
excel academically
đạt thành tích xuất sắc trong học tập
force-feed knowledge
học ép buộc/nhồi nhét kiến thức
tertiary education
giáo dục đại học/cao đẳng
holistic development
sự phát triển toàn diện
academic performance
kết quả/thành tích học tập
vocational training
học nghề/đào tạo nghề
formal education
giáo dục chính quy
rote learning
học vẹt/học thuộc lòng
distance learning
học từ xa/học online
interactive learning environment
môi trường học tập tương tác
curriculum design
thiết kế chương trình giảng dạy
continuous assessment
đánh giá quá trình/thường xuyên
well-rounded education
nền giáo dục toàn diện
highly educated
có trình độ học vấn cao
intellectually stimulating
kích thích trí tuệ
tailored to individual needs
được thiết kế theo nhu cầu cá nhân
essential for personal growth
cần cho phát triển cá nhân
shape a child's character
định hình nhân cách trẻ
cultivate self-discipline
rèn luyện tính tự giác
gain hands-on experience
tích lũy kinh nghiệm thực tế
drop out of school
bỏ học giữa chừng
bridge theory and practice
kết nối lý thuyết và thực hành
lay the foundation for
đặt nền móng cho
stimulate cognitive development
kích thích phát triển nhận thức
promote lifelong learning
thúc đẩy việc học tập suốt đời
fulfill academic potential
phát huy tối đa tiềm năng học tập
impose discipline on
áp đặt kỷ luật lên
literacy rate
tỷ lệ biết chữ
pedagogical approach
phương pháp sư phạm
peer pressure
áp lực từ bạn bè cùng lứa
spoon-feeding method
phương pháp nhồi nhét/đút tận miệng
extra-curricular activities
hoạt động ngoại khóa
academically demanding
đòi hỏi cao về mặt học thuật
deeply rooted in theory
gắn sâu vào lý thuyết
conducive to learning
có lợi cho việc học
heavily exam-oriented
nặng về thi cử
proficient in a language
thành thạo một ngôn ngữ
drastically alter learning methods
thay đổi mạnh mẽ phương pháp học
greatly enhance retention rate
tăng mạnh tỷ lệ ghi nhớ
poorly equipped for jobs
thiếu kỹ năng chuẩn bị cho công việc
highly specialized in
chuyên môn hóa cao về
strictly enforce school policies
thực thi nghiêm ngặt nội quy trường học