1/61
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
show/give (your) approval of/for sth
thể hiện, bày tỏ sự tán thành của bạn đối với cái gì
meet with sb's approval
nhận được sự tán thành, chấp thuận của ai
have an argument (with sb) (about sth/doing)
tranh luận, cãi vã với ai về việc gì
win/lose an argument
thắng, thua trong một cuộc tranh luận
take care (of sth/sb)
chăm sóc, giữ gìn (ai/cái gì)
care for/about sth/sb
quan tâm, lo lắng, thích, chăm sóc ai/cái gì
have the courage to do
có can đảm để làm gì
it takes courage to do
cần có lòng can đảm để làm gì
in disguise
đang cải trang, ngụy trang
wear a disguise
mặc đồ cải trang
disguise yourself
tự cải trang, ngụy trang bản thân
disguised as sth/sb
cải trang thành cái gì, ai
have a dream (about sth/sb/doing)
mơ một giấc mơ (về cái gì/ai/việc gì)
daydream
mơ mộng giữa ban ngày, suy nghĩ vẩn vơ
dream of/about doing
mơ về, mơ ước làm việc gì
have/start a family
có con, lập gia đình (bắt đầu nuôi con)
nuclear family
gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố mẹ và con cái)
extended family
đại gia đình (gồm nhiều thế hệ như ông bà, cô chú, họ hàng
do/owe sb a favour
giúp đỡ ai một tay, nợ ai một ân huệ
be in favour of
ủng hộ, tán thành cái gì
make/become/be/stay friends (with sb)
kết bạn, trở thành, là, giữ mối quan hệ bạn bè (với ai)
best friend
bạn thân nhất
be/fall in love with sb
đang yêu, phải lòng, lòng thầm yêu ai
in a good/bad mood
đang trong tâm trạng tốt (vui vẻ), tồi tệ (bực bội)
in the right/wrong mood
đang đúng, sai tâm trạng (hợp hoặc không hợp hứng làm gì)
in the mood for sth
đang có tâm trạng, đang hứng thú với cái gì
pity sb
thương hại, thương xót ai
take pity on sb
rủ lòng thương, giúp đỡ ai vì thương hại
feel pity for sb
cảm thấy thương hại, tội nghiệp cho ai
it's a pity (that)
thật đáng tiếc rằng
promise to do
hứa làm gì
give/make sb a promise
hứa với ai một lời hứa
break a/your promise
thất hứa, nuốt lời
agree with/on/to sth
đồng ý với, đồng ý về, chấp thuận cái gì
agree with sb
đồng ý với ai
agree to do
đồng ý làm gì
agree that
đồng ý rằng
allow sb to do
cho phép ai làm gì
allow sth
cho phép cái gì
approve of sth/doing
tán thành, chấp thuận cái gì, việc làm gì
approve sth
phê duyệt, thông qua cái gì
ask sb sth
hỏi ai cái gì
ask sb to do sth (for you)
nhờ, yêu cầu ai làm gì (cho bạn)
ask about/for sth
hỏi thăm về, xin cái gì
ask if/whether
hỏi xem liệu có phải hay không
attack sth
tấn công cái gì
attack sb for sth/doing
chỉ trích, tấn công ai vì cái gì, vì đã làm gì
an attack on sth/sb
một cuộc tấn công vào cái gì, ai
ban sb from sth/doing
cấm ai khỏi cái gì, cấm ai làm việc gì
ban sth
cấm cái gì
convince sb (of sth)
thuyết phục ai (tin vào cái gì)
convince sb to do
thuyết phục ai làm gì
convince sb that
thuyết phục ai rằng
force sb to do sth
ép buộc ai làm gì
force sb into sth/doing
ép ai vào tình thế gì, ép ai làm gì
independent of/from sth
độc lập, không phụ thuộc vào cái gì
let sb do sth
để cho, cho phép ai làm gì
object to sth/doing
phản đối cái gì, việc làm gì
pretend to be
giả vờ là, giả làm ai, cái gì
pretend to do
giả vờ làm gì
pretend that
giả vờ rằng
rely on sth/sb
tin tưởng, dựa dẫm, phụ thuộc vào cái gì, ai