Destination B2 - Unit 10 (People and Society) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:03 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

show/give (your) approval of/for sth

thể hiện, bày tỏ sự tán thành của bạn đối với cái gì

2
New cards

meet with sb's approval

nhận được sự tán thành, chấp thuận của ai

3
New cards

have an argument (with sb) (about sth/doing)

tranh luận, cãi vã với ai về việc gì

4
New cards

win/lose an argument

thắng, thua trong một cuộc tranh luận

5
New cards

take care (of sth/sb)

chăm sóc, giữ gìn (ai/cái gì)

6
New cards

care for/about sth/sb

quan tâm, lo lắng, thích, chăm sóc ai/cái gì

7
New cards

have the courage to do

có can đảm để làm gì

8
New cards

it takes courage to do

cần có lòng can đảm để làm gì

9
New cards

in disguise

đang cải trang, ngụy trang

10
New cards

wear a disguise

mặc đồ cải trang

11
New cards

disguise yourself

tự cải trang, ngụy trang bản thân

12
New cards

disguised as sth/sb

cải trang thành cái gì, ai

13
New cards

have a dream (about sth/sb/doing)

mơ một giấc mơ (về cái gì/ai/việc gì)

14
New cards

daydream

mơ mộng giữa ban ngày, suy nghĩ vẩn vơ

15
New cards

dream of/about doing

mơ về, mơ ước làm việc gì

16
New cards

have/start a family

có con, lập gia đình (bắt đầu nuôi con)

17
New cards

nuclear family

gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố mẹ và con cái)

18
New cards

extended family

đại gia đình (gồm nhiều thế hệ như ông bà, cô chú, họ hàng

19
New cards

do/owe sb a favour

giúp đỡ ai một tay, nợ ai một ân huệ

20
New cards

be in favour of

ủng hộ, tán thành cái gì

21
New cards

make/become/be/stay friends (with sb)

kết bạn, trở thành, là, giữ mối quan hệ bạn bè (với ai)

22
New cards

best friend

bạn thân nhất

23
New cards

be/fall in love with sb

đang yêu, phải lòng, lòng thầm yêu ai

24
New cards

in a good/bad mood

đang trong tâm trạng tốt (vui vẻ), tồi tệ (bực bội)

25
New cards

in the right/wrong mood

đang đúng, sai tâm trạng (hợp hoặc không hợp hứng làm gì)

26
New cards

in the mood for sth

đang có tâm trạng, đang hứng thú với cái gì

27
New cards

pity sb

thương hại, thương xót ai

28
New cards

take pity on sb

rủ lòng thương, giúp đỡ ai vì thương hại

29
New cards

feel pity for sb

cảm thấy thương hại, tội nghiệp cho ai

30
New cards

it's a pity (that)

thật đáng tiếc rằng

31
New cards

promise to do

hứa làm gì

32
New cards

give/make sb a promise

hứa với ai một lời hứa

33
New cards

break a/your promise

thất hứa, nuốt lời

34
New cards

agree with/on/to sth

đồng ý với, đồng ý về, chấp thuận cái gì

35
New cards

agree with sb

đồng ý với ai

36
New cards

agree to do

đồng ý làm gì

37
New cards

agree that

đồng ý rằng

38
New cards

allow sb to do

cho phép ai làm gì

39
New cards

allow sth

cho phép cái gì

40
New cards

approve of sth/doing

tán thành, chấp thuận cái gì, việc làm gì

41
New cards

approve sth

phê duyệt, thông qua cái gì

42
New cards

ask sb sth

hỏi ai cái gì

43
New cards

ask sb to do sth (for you)

nhờ, yêu cầu ai làm gì (cho bạn)

44
New cards

ask about/for sth

hỏi thăm về, xin cái gì

45
New cards

ask if/whether

hỏi xem liệu có phải hay không

46
New cards

attack sth

tấn công cái gì

47
New cards

attack sb for sth/doing

chỉ trích, tấn công ai vì cái gì, vì đã làm gì

48
New cards

an attack on sth/sb

một cuộc tấn công vào cái gì, ai

49
New cards

ban sb from sth/doing

cấm ai khỏi cái gì, cấm ai làm việc gì

50
New cards

ban sth

cấm cái gì

51
New cards

convince sb (of sth)

thuyết phục ai (tin vào cái gì)

52
New cards

convince sb to do

thuyết phục ai làm gì

53
New cards

convince sb that

thuyết phục ai rằng

54
New cards

force sb to do sth

ép buộc ai làm gì

55
New cards

force sb into sth/doing

ép ai vào tình thế gì, ép ai làm gì

56
New cards

independent of/from sth

độc lập, không phụ thuộc vào cái gì

57
New cards

let sb do sth

để cho, cho phép ai làm gì

58
New cards

object to sth/doing

phản đối cái gì, việc làm gì

59
New cards

pretend to be

giả vờ là, giả làm ai, cái gì

60
New cards

pretend to do

giả vờ làm gì

61
New cards

pretend that

giả vờ rằng

62
New cards

rely on sth/sb

tin tưởng, dựa dẫm, phụ thuộc vào cái gì, ai