1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Suburban
thuộc ngoại ô
Consumption
Mức tiêu thụ
Innocent facade
bề ngoài vô hại
investigate
điều tra
resistant
Sự kháng cự
political
thuộc về chính trị
vampire load
điện tiêu thụ ngầm
solar panel
tấm pin mặt trời
eliminate
loại bỏ
furnace
lò sưởi
pixie
tiên (trong truyện)
bald
hói,trụi
pigtail
đuôi sam ,bím tóc
undercut
phần tóc 2 bên và sau gáy được cao sát /cắt rất ngắn
ponytail
buộc tóc đuôi ngựa
bun
búi tóc
bob
kiểu tóc ngắn qua vai
French crop
(nam) tóc 2 bên đc cắt gọn gàng ,phần đỉnh đầu và mái đươc để dài rồi tỉa cụp
knitting
đồ đan
playing the drums
chơi trống
arithmetical calculation
phép tính số học
acting
sự diễn xuất,sự thủ vai
pottery
đồ gốm
public speaking
diễn thuyết trước công chúng
woodworking
nghề mộc
dressmaking
nghề may mặc
haircut
sự cắt tóc,kiểu tóc
dye
nhuộm
gifted
có năng khiếu
inherit
thừa hưởng ,thừa kế
innate
bẩm sinh
nickname
biệt danh
name
tên
imply
ngụ ý
aspiration
khát vọng
Amnesia
chứng quên
recall
nhớ lại
remind
hồi tưởng lại
Ambience
môi trường / không khí (nghĩa bóng)
disturb
xáo lộn
procrastinator
người trì hoãn
get distracted
bị phân tâm
well-known for
nổi tiếng
trendsetter
người tạo ra trào lưu mới
ruin one’s hair
làm hỏng tóc của ai đó
cut something way too short
cắt cái gì ngắn hơn mức cần thiết rất nhiều
turn out a lot better
tốt hơn dự định ban đầu
get a haircut
đi cắt tóc
dye one’s hair
nhuộm tóc ai đó
hone one’s skill
trau dồi kỹ năng của ai đó
(have) a natural at something
có một năng khiếu tự nhiên về 1 điều gì
screw one’s name up
đọc sai tên ai đó
a competitive spirit
tinh thần cạnh tranh
immerse oneself in something
đắm chìm vào việc gì đó
stick in one’s mind
ghi nhớ sâu sắc
show off one’s status
khoe mẽ địa vị của ai đó