1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
소개팅하다
Giới thiệu, mai mối

첫눈에 반하다
yêu từ cái nhìn đầu tiên

사랑에 빠지다
Bị rơi vào tình yêu

고백하다
tỏ tình

연애하다
yêu đương

선보다
xem mặt

청혼하다 = 구혼하다
( thỉnh - hôn) - ( cầu - hôn)

조건이 맞다
Điều kiện phù hợp

매력이 있다
Quyến rũ ( mị - lực)

말이 잘 통하다
Nói hiểu ý nhau

인상이 좋다
ấn tượng tốt

마음씨가 착하다
Tấm lòng lương thiện

나란히 앉다
Ngồi sát nhau

어깨에 기대다
Dựa vào vai

얼굴이 빨개지다
Mặt trở lên đỏ

가슴이 두근거리다
Tim đập thình thịnh

손을 잡다
nắm tay

팔짱을 끼다
khoác tay nhau, khoanh tay

신혼여행
du lịch tuần trăng mật

중매결혼
hôn nhân do mai mối ( trung - gian - kết - hôn )

연애결혼
Hôn nhân do tình yêu ( luyến - ái - kết -hôn )

청첩장
thiệp mời ( thỉnh-điệp-trạng)

예식장
nơi tổ chức tiệc cưới ( lễ-thức-tràng)

일부러
cố tình

이성
khác giới (dị-tính)

용기를 내다
lấy dũng khí, lấy hết can đảm

데이트 코스
quá trình hẹn hò
헤어지다
chia cắt, ly hôn, giải tán
신혼집
Nhà tân hôn
신혼살림
Cuộc sống tân hôn
청생연분
Duyên phận trời sinh ( thiên- sinh- duyên-phận)
연상
nhiều tuổi hơn (niên thượng)
연하
Ít tuổi hơn (niên-hạ)
연인
người yêu
영원하다
vĩnh viễn, mãi mãi
유통 기한
thời hạn sử dụng
더 이상
hơn nữa
사랑이 식다
Tình yêu phai nhạt
단계
giai đoạn
평생
cuộc đời, bình sinh
함께하다
cùng nhau
있는 그대로
Chấp nhận những gì mình có
상대방
đối phương
화가 풀리다
giải tỏa, làm nguôi cơn giận
처음으로
lần đầu tiên
짝사랑
yêu đơn phương
능력이 있다
có năng lực
변호사
luật sư - biện hộ gia
챙기다
chuẩn bị, thu gom, dọn dẹp
방송되다
Được phát sóng
시청하다
nghe và nhìn (TV)
배우자
bạn đời

-에 관심이 있다
quan tâm đến
반하다
phải lòng, ngược lại

맘씨 = 마음씨 = 심정
tấm lòng, lòng dạ con người
심정
tâm trạng, lòng dạ

착하다
hiền lành, tốt bụng, lương thiện

나란히
song hànhn ngay ngắn, song song

두근거리다
đập thình thịch

동성
đồng tính

약혼
đính hôn (ước- hôn)

이혼
ly hôn

재혼
tái hôn

혼인 신고
đăng ký hôn nhân
축의금
tiền mừng cưới

신방
phòng tân hôn
미혼
độc thân (vị-hôn)

시집가다
đi lấy chồng

장가가다
đi lấy vợ

시어머니
mẹ chồng

친정어머니
mẹ đẻ
장모님
mẹ vợ

정차하다
dừng xe
휴게소
trạm dừng chân
중고차
xe cũ
속초
thành phố sokcho
제대하다
xuất ngũ