1/39
A collection of vocabulary flashcards covering collocations related to child upbringing, education, and societal responsibilities based on the provided notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
teach children good manners
dạy trẻ phép tắc
educate children about good behaviour
giáo dục trẻ về hành vi đúng đắn
provide formal education
cung cấp giáo dục chính quy
provide academic education
cung cấp nền giáo dục học thuật
schools function as a miniature society
trường học đóng vai trò như một xã hội thu nhỏ
distinguish between right and wrong
giúp trẻ phân biệt đúng sai
broaden one's perspective
mở rộng góc nhìn
develop sound values
hình thành các giá trị đúng đắn
shape one's character
hình thành nhân cách
develop one's character
phát triển nhân cách
establish clear behavioural expectations
xây dựng kỳ vọng rõ ràng về hành vi
set clear rules
đặt ra nội quy
promote positive behaviour
thúc đẩy hành vi tích cực
foster discipline
rèn luyện tính kỷ luật
develop self-discipline
hình thành tính tự giác
behave responsibly
cư xử có trách nhiệm
adapt to a new working environment
thích nghi với môi trường mới
be more likely to adapt
dễ thích nghi hơn
be likely to + V
nhiều khả năng sẽ…
be less likely to + V
ít có khả năng…
observe and imitate
quan sát và bắt chước
behaviour and attitudes
hành vi và thái độ
family members
thành viên trong gia đình
close adults
người lớn thân cận
trusted adults
người lớn đáng tin cậy
look up to somebody as a role model
xem ai là hình mẫu
have a profound impact on
có ảnh hưởng sâu sắc đến
play a pivotal role in
đóng vai trò then chốt
play an indispensable role in
đóng vai trò không thể thiếu
be of indispensable importance
có tầm quan trọng thiết yếu
shoulder the responsibility
gánh vác trách nhiệm
take responsibility for
chịu trách nhiệm về
place a burden on
tạo gánh nặng cho
place an excessive burden on
tạo gánh nặng quá mức cho
ease the burden on
giảm bớt gánh nặng
facilitate children's overall development
thúc đẩy sự phát triển toàn diện
well-rounded development
phát triển toàn diện
develop into well-rounded individuals
trở thành một con người toàn diện
cooperation between schools and families
sự hợp tác giữa gia đình và nhà trường
a shared responsibility
trách nhiệm chung