Cambridge 16 Test 4 Vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/149

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:14 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

150 Terms

1
New cards

heating

hệ thống sưởi

2
New cards

monument

đài kỷ niệm, tượng đài

3
New cards

rumor

tin đồn

4
New cards

erect

dựng lên

5
New cards

bike rack

giá để xe đạp

6
New cards

purchase

mua

7
New cards

accessible

có thể tham gia được, có thể dùng được

8
New cards

put off

gây mất hứng, gây chán

9
New cards

publicity

sự chú ý từ công chúng

10
New cards

tram

tàu điện, xe điện

11
New cards

launch

tung ra sản phẩm mới

12
New cards

skeleton

bộ xương

13
New cards

uneven

không bằng phẳng

14
New cards

vegetation

thực vật

15
New cards

clumsy

vụng về

16
New cards

skull

đầu lâu

17
New cards

millennium

thiên niên kỷ

18
New cards

interval

khoảng (thời gian, không gian)

19
New cards

supply

cung cấp

20
New cards

ventilation

sự thông hơi, sự thông gió

21
New cards

equip

trang bị

22
New cards

attach

đính kèm, gắn với

23
New cards

employ

thuê mướn; sử dụng

24
New cards

advanced

hiện đại, nâng cao

25
New cards

geometry

hình học

26
New cards

adjustment

sự điều chỉnh, sự chỉnh lý

27
New cards

encounter

chạm trán, gặp gỡ

28
New cards

geological

thuộc địa chất

29
New cards

deviation

sự lệch, sự chệch hướng

30
New cards

penetrate

thâm nhập, lọt vào

31
New cards

inscription

câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia…)

32
New cards

aqueduct

cầu dẫn nước

33
New cards

corridor

đường hành lang

34
New cards

initial

ban đầu

35
New cards

purpose

mục đích

36
New cards

determine

Quyết định

37
New cards

patron

Người bảo trợ; khách hàng

38
New cards

divert

làm chệch hướng

39
New cards

pass on to

truyền lại

40
New cards

obstacle

Vật cản, chướng ngại vật

41
New cards

pursue

theo đuổi

42
New cards

shaft

đường thông, ống thông

43
New cards

pacifier

núm vú giả (cho trẻ em)

44
New cards

hunch

khom, gập cong, uốn cong người

45
New cards

unbeknown to somebody

không được biết đến

46
New cards

invisible

Vô hình

47
New cards

underlie

làm cơ sở, làm nền tảng của

48
New cards

implication

sự liên can, hậu quả

49
New cards

scholar

học giả

50
New cards

err

lầm lỗi, sai lầm

51
New cards

diminish

giảm

52
New cards

inborn

bẩm sinh

53
New cards

medium

phương tiện

54
New cards

blueprint

bản thiết kế, kế hoạch chi tiết

55
New cards

characteristic

Bản chất; Đặc trưng

56
New cards

multiple

nhiều

57
New cards

comprehension

sự hiểu, sự nhận thức

58
New cards

universal

Phổ cập khắp nơi

59
New cards

appeal

sức lôi cuốn, sức quyến rũ

60
New cards

sequence

Trình tự

61
New cards

reconstruct

Tái kiến thiết

62
New cards

chronological

theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian

63
New cards

isolated

Cô lập, tách biệt

64
New cards

superficial

thuộc bề mặt, nông cạn

65
New cards

allocate

phân phát

66
New cards

grasp

nắm được, hiểu thấu

67
New cards

perceive

nhận thức

68
New cards

neuroscience

khoa học thần kinh

69
New cards

rectify

sửa, sửa cho thẳng

70
New cards

possess

Sở hữu

71
New cards

redress

sửa lại, uốn nắn

72
New cards

entrench

bén rễ sâu

73
New cards

extraordinary

phi thường

74
New cards

caution

sự thận trọng, sự cẩn thận

75
New cards

acquisition

cái nhận được, cái giành được

76
New cards

literacy

trình độ học vấn

77
New cards

necessitate

đòi hỏi

78
New cards

decode

giải mã, hiểu

79
New cards

herd

bầy đàn

80
New cards

elaborate

làm công phu, trau chuốt

81
New cards

intellectual

Về mặt trí tuệ

82
New cards

internalize

tiếp thu (phong tục, văn hoá…)

83
New cards

inference

sự suy ra, sự luận ra

84
New cards

perspective

Góc nhìn

85
New cards

empathy

sự đồng cảm

86
New cards

dominant

chiếm ưu thế

87
New cards

cognitive

Liên quan đến nhận thức

88
New cards

sufficient

Đủ

89
New cards

unintended

Không được định hướng trước, không do dự tính trước

90
New cards

subtle

tinh vi, không dễ phát hiện

91
New cards

atrophy

sự hao mòn, sự teo

92
New cards

bombardment

sự tấn công tới tấp; sự dồn dập

93
New cards

incentivize

khuyến khích, khích lệ

94
New cards

susceptible

dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương

95
New cards

irrational

Không hợp lý, phi lý

96
New cards

superiority

sự trội hơn

97
New cards

projection

sự dự báo, sự dự đoán

98
New cards

stroke

đột quỵ

99
New cards

expert

chuyên gia

100
New cards

forecast

dự báo, dự đoán