word form 4000 ( 601 - 699 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:36 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

unimpeded

không bị cản trở; thông suốt

2
New cards

goodwill

thiện chí; lòng tốt; uy tín (trong kinh doanh)

3
New cards

disenfranchisement

sự tước quyền (đặc biệt là quyền bầu cử)

4
New cards

untrue

không đúng; sai sự thật

5
New cards

ghost-writer

người viết thuê; người viết thay (không được ghi tên)

6
New cards

subservient

phục tùng; quá phụ thuộc

7
New cards

foretaste

sự nếm thử trước; dấu hiệu báo trước

8
New cards

dismembered

bị chặt rời; bị chia cắt thành nhiều phần

9
New cards

interdepartmental

liên phòng ban; giữa các bộ phận

10
New cards

undreamed-of

không thể tưởng tượng; chưa từng nghĩ tới

11
New cards

overexposed

bị phơi bày quá mức; xuất hiện quá nhiều

12
New cards

disambiguate

làm rõ nghĩa; loại bỏ sự mơ hồ

13
New cards

verisimilitude

tính giống thật; vẻ chân thực

14
New cards

smokescreen

màn khói che giấu; sự đánh lạc hướng

15
New cards

hungover

bị say rượu; mệt sau khi uống rượu

16
New cards

archenemy

kẻ thù không đội trời chung

17
New cards

mischief-makers

những kẻ gây rối; kẻ nghịch phá

18
New cards

racist

người phân biệt chủng tộc; mang tính phân biệt chủng tộc

19
New cards

misjudged

đánh giá sai; phán đoán sai

20
New cards

cowardice

sự hèn nhát

21
New cards

precooked

được nấu chín trước

22
New cards

mouth-watering

hấp dẫn, ngon miệng (nhìn/thấy là thèm)

23
New cards

wrong-footed

bị bất ngờ; rơi vào thế bị động

24
New cards

overburdened

quá tải; bị gánh nặng quá mức

25
New cards

cease-and-desist

yêu cầu chấm dứt (hành động vi phạm)

26
New cards

plain-clothes

mặc thường phục (không mặc đồng phục)

27
New cards

otherworldly

siêu thực; thuộc thế giới khác

28
New cards

fixed-term

có thời hạn cố định

29
New cards

destigmatising

làm giảm sự kỳ thị

30
New cards

unnamable

không thể gọi tên; khó diễn tả

31
New cards

fashion-forward

theo xu hướng thời trang mới nhất

32
New cards

preferment

sự thăng chức; sự ưu đãi

33
New cards

well-rounded

toàn diện; phát triển cân bằng

34
New cards

reciprocity

sự có đi có lại; tính tương hỗ

35
New cards

expeditious

nhanh chóng; kịp thời

36
New cards

endearingly

một cách đáng yêu; dễ mến

37
New cards

unheard-of

chưa từng có; chưa từng nghe thấy

38
New cards

telegenic

có ngoại hình phù hợp lên truyền hình

39
New cards

disobedience

sự không vâng lời; bất tuân

40
New cards

posterity

thế hệ tương lai; hậu thế

41
New cards

assonance

sự điệp âm (trong thơ/văn)

42
New cards

paternalism

chủ nghĩa gia trưởng; sự bảo hộ quá mức

43
New cards

triumphant

chiến thắng; thắng lợi

44
New cards

unjustifiable

không thể biện minh; không hợp lý

45
New cards

taxidermically

theo cách liên quan đến việc nhồi xác động vật

46
New cards

abstentions

sự kiêng; sự không tham gia bỏ phiếu

47
New cards

counterfactual

trái với thực tế; giả định ngược thực tế

48
New cards

fact-finding

việc thu thập, điều tra sự thật

49
New cards

posthumously

sau khi qua đời

50
New cards

bystanders

người đứng ngoài; người chứng kiến

51
New cards

imperceptibly

một cách khó nhận thấy; không đáng kể

52
New cards

deformed

bị biến dạng; dị tật

53
New cards

denial

sự phủ nhận; từ chối thừa nhận

54
New cards

unadulterated

nguyên chất; không pha trộn; hoàn toàn

55
New cards

anti-inflammatory

chống viêm

56
New cards

unlooked-for

không ngờ tới; bất ngờ

57
New cards

theoretically

về mặt lý thuyết

58
New cards

indestructible

không thể phá hủy; bền vững

59
New cards

waterproof

chống nước; không thấm nước

60
New cards

imprinted

được in dấu; khắc sâu

61
New cards

relationships

các mối quan hệ

62
New cards

counter-intuitively

trái với trực giác; ngược với suy nghĩ thông thường

63
New cards

ineradicable

không thể xóa bỏ; không thể loại trừ

64
New cards

unenforceable

không thể thực thi; không thể cưỡng chế

65
New cards

ground-in

ăn sâu; bám chặt (vết bẩn, kiến thức…)

66
New cards

foolproof

đơn giản đến mức không thể làm sai; chắc chắn

67
New cards

disheartened

nản lòng; mất tinh thần

68
New cards

write-off

khoản xóa nợ; thứ bị coi là bỏ đi; sự loại bỏ

69
New cards

breakneck

cực kỳ nhanh; nguy hiểm vì tốc độ cao

70
New cards

withdraw

rút lui; rút tiền; thu hồi

71
New cards

unskilled

không có kỹ năng; lao động phổ thông

72
New cards

reaccustom

làm quen lại

73
New cards

ill-advised

thiếu sáng suốt; không khôn ngoan

74
New cards

conscientious

tận tâm; có trách nhiệm

75
New cards

unavailing

vô ích; không đem lại kết quả

76
New cards

trend-setting

tạo xu hướng; dẫn đầu xu hướng

77
New cards

disqualified

bị loại; không đủ tư cách

78
New cards

actuated

được thúc đẩy; bị chi phối bởi

79
New cards

full-service

cung cấp đầy đủ dịch vụ

80
New cards

erroneous

sai lầm; không chính xác

81
New cards

error-free

không có lỗi

82
New cards

runaway

chạy trốn; vượt ngoài kiểm soát; tăng vọt

83
New cards

memorabilia

vật lưu niệm

84
New cards

predilection

sở thích đặc biệt; thiên hướng

85
New cards

enamour

làm say mê; yêu thích

86
New cards

disenchantment

sự vỡ mộng; mất ảo tưởng

87
New cards

fondness

sự yêu thích; thiện cảm

88
New cards

accounting

kế toán; sự tính toán

89
New cards

greenhorn

người mới; người thiếu kinh nghiệm

90
New cards

one-eyed

một mắt; thiển cận, chỉ nhìn một phía

91
New cards

layman

người không chuyên

92
New cards

layabouts

kẻ lười biếng; người vô công rồi nghề

93
New cards

clock-watcher

người chỉ mong hết giờ làm

94
New cards

deadbeat

kẻ lười biếng; người không trả nợ

95
New cards

indolence

sự lười biếng

96
New cards

inertia

sự trì trệ; quán tính

97
New cards

lazybones

kẻ lười biếng

98
New cards

lotus-eaters

những người sống hưởng thụ, lười biếng, trốn tránh thực tế

99
New cards

globetrotter

người đi du lịch khắp thế giới