1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
average (n,adj) = … on average
1 cách trung bình
beginning (n)
sự bắt đầu
in the beginning (n)
lúc bắt đầu
at the beginning of sth
lúc bắt đầu của cái gì
beginning with
bắt đầu với
bottom
ở dưới cùng , dưới đáy
at/on the bottom of sth
ở phía dưới cùng/đáy của cái gì
cause (n)
nguyên nhân ( của 1 sự kiện )
be the cause of sth
là nguyên nhân của cái gì
find/look for the cause of sth
tìm kiếm nguyên nhân của cái gì
conclusion (n)
sự kết luận
come to/reach/arrive at the conclusion that
đi tới kết luận rằng
jump to the conclusion
vội vã đi tới kết luận
in conclusion
kết luận ( dấu hiệu của kết bài )
experiment (n,v)
thí nghiệm
do/perform/carry out an experiment on sth
làm/tiến hành 1 thí nghiệm về cái gì
experiment with sth/Ving
thí nghiệm với cái gì
fact (n)
sự thật
in fact = as a matter of fact = actually
thật ra
the fact of the matter is that
sự thật là rằng
face the facts
đối mặt với sự thật
introduction (n)
sự giới thiệu , sự ra đời
with the introduction of sth
với sự ra đời của cái gì
an introduction to sb/sth
1 sự giới thiệu tới ai/cái gì
phone call
cuộc gọi điện thoại
make a phone call
gọi 1 cuộc điện thoại
receive/get a phone call
có 1 cuộc điện thoại
photograph (n,v)
bức ảnh , chụp ảnh
take a photo of sb/sth
chụp ảnh ai/cái gì
research (n) , researcher (n)
nghiên cứu ( ko đếm ) , nhà nghiên cứu
carry out/do research on/into sth
tiến hành/làm nghiên cứu về/sâu về cái gì
appear (v)
xuất hiện , trông có vẻ (+adj)
appearance (n)
sự xuất hiện
apparently (adv)
1 cách rõ ràng , dường như
build (v,n)
xây dựng , thể hình
builder (n) , building (n)
công nhân xây dựng , toà nhà
discover (v) , discovery (n)
khám phá ( thứ đã có ) , sự khám phá
explain (v) , explanation (n)
giải thích , sự giải thích
important (adj) , unimportant (adj)
quan trọng , ko quan trọng
importance (n) , importantly (adv)
sự quan trọng , 1 cách quan trọng
introduce (v)
giới thiệu
introductory (adj)
thuộc về giai đoạn mở đầu
invent (v)
phát minh ( thứ chưa có )
inventor (n) , invention (n)
nhà phát minh , sự phát minh
observe (v)
quan sát , tuân thủ
observer (n) , observation (n)
người quan sát , sự quan sát
observant of sth
tinh mắt
observe = abide by = adhere to = conform to = comply with = stick to = obey sth = follow
tuân thủ
psychology (n)
tâm lý học
psychologist (n) , psychological(ly) (adj,adv)
nhà tâm lý học , ( 1 cách ) thuộc về tâm lý học
revolution (n)
cuộc cách mạng
revolutionary (adj)
thuộc về cách mạng , mang tính cách mạng ( hàm ý thay đổi 1 cách căn bản )
science (n) , scientist (n)
khoa học , nhà khoa học
(un) scientific (adj)
(ko) thuộc về khoa học
(un) scientifically (adv)
(ko) 1 cách khoa học
wood (n) , wooden (adj)
gỗ , bằng gỗ
possible (adj) , impossible (adj)
có thể , khả thi ; không thể
possibility (n) , impossibility (n)
khả năng , sự không thể
(im) possibly (adv)
(ko) 1 cách có thể
impossibly = extremely
cực kỳ
attempt (v,n) = effort (n)
nỗ lực
make an attempt/effort at sth/doing = make an attempt/effort to do
nỗ lực làm gì (make)
attempt to do = in an attempt to do
nỗ lực làm gì
technology (n) , technical (adj)
công nghệ , thuộc về kĩ thuật
technological (adj)
thuộc về công nghệ
technician (n) , technique (n)
kĩ thuật viên ; kĩ thuật , kĩ xảo , mẹo