1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
maverick approach
Cách tiếp cận độc lạ, phá cách, không theo lối mòn
widely debated
Được tranh luận / Bàn tán xôn xao trên diện rộng
bring to the public's attention
Thu hút sự chú ý / Đưa ra trước ánh nhìn của công chúng
devotional books
Kinh sách cầu nguyện / Sách kinh thánh, lễ bái
bequeath books to
Để lại / Thừa kế sách cho (thế hệ sau)
formal written evidence
Bằng chứng bằng văn bản chính thức / Giấy trắng mực đen
bequest
Di sản / Vật thừa kế để lại
customary
Mang tính lệ thường / Theo tập quán, lệ xưa
require no documentation
Không cần đến giấy tờ / Giấy chứng nhận
anger had abated
Cơn giận đã dịu bớt / Nguôi đi phần nào
berate the careless worker
Mắng mỏ / Trách mắng người công nhân bất cẩn
borrowing a copyrighted book
Việc mượn sách có bản quyền
amount to a form of theft
Chẳng khác nào / Không khác gì một hình thức trộm cắp
sanctioned by entrenched custom
Được "chống lưng" / Hợp thức hóa bởi thói quen đã cắm rễ sâu
without compensation
Mà không có sự bồi thường / Đền bù chi phí
parasite vs. host organism
Vật ký sinh và sinh vật vật chủ
alter the behavior
Biến đổi / Thay đổi hành vi
mere fiction
Hoàn toàn là hư cấu / Chuyện hoang đường
receive little formal education
Ít được học hành bài bản / Học vấn chính quy hạn chế
undermine the view
Đánh đổ / Làm lung lay quan điểm
unfamiliar with
Xa lạ / Không am hiểu về
classical authors
Các tác giả cổ điển / Các cây cổ thụ văn học
conceptual category
Danh mục / Khái niệm phân loại
species
Loài (đơn vị phân loại sinh học)
little more than
Chẳng qua cũng chỉ là / Không hơn gì
theoretical convenience
Sự tiện lợi về mặt lý thuyết / Công cụ tiện tay để lập luận
intertwined
Chắn quấn quít, gắn kết chặt chẽ / Đan xen khăng khít
promote perceptual development
Thúc đẩy / Kích thích sự phát triển nhận thức giác quan
early childhood
Lứa tuổi thơ ấu / Giai đoạn đầu đời
cultural groups
Các nhóm / Cộng đồng văn hóa
world views
Thế giới quan
argue against
Phản bác lại / Chống lại quan điểm về
nurture a career
Nâng đỡ / Nuôi dưỡng sự nghiệp
plunder
Bóc ngắn cắn dài, trục lợi xâu xé (sự nghiệp/tài năng)
insatiable appetite
Cơn khát / Sự thèm khát không biết đủ
utopian communities
Các cộng đồng không tưởng / Xã hội lý tưởng hóa
deteriorate into
Suy thoái / Biến chất thành
placid but enervating backwaters
Những vùng nước đọng / Ao tù bình lặng nhưng làm mòn mỏi ý chí
code of conduct
Bộ quy tắc ứng xử / Chuẩn mực hành vi
platitudinous
Táo rỗng, nhàm chán, toàn lời giáo điều
devoid of specific advice
Trống rỗng / Thiếu vắng hoàn toàn các chỉ dẫn cụ thể
make action justifiable
Biện minh / Hợp thức hóa cho mọi hành động
Histocompatibility antigens
Kháng nguyên tương thích mô
foreign tissue
Các mô lạ (từ cơ thể khác ghép vào)
conserved through evolution
Được bảo tồn / Duy trì qua quá trình tiến hóa
expressly to foil
Chủ đích sinh ra để cản trở / Dập tắt
organ transplantation
Việc ghép tạng / Phẫu thuật cấy ghép cơ quan
facilitate essential biological functions
Thúc đẩy / Trợ lực cho các chức năng sinh học cốt lõi
air of cheerful self-sacrifice
Dáng vẻ hy sinh vui vẻ / Dễ dãi quên mình
endless complaisance
Sự chiều chuộng, nhượng bộ không ngừng nghỉ
undeserved praise
Lời khen ngợi không xứng đáng / Tiếng thơm hờ
seeming gallantry
Vẻ ngoài tưởng như ga-lăng / Hiệp sĩ
wholly motivated by
Hoàn toàn bị chi phối / Xuất phát từ
craven wish
Khát khao hèn nhát, hèn cừ