1/150
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
discourse
thảo luận, tranh luận
oscillate
lung lay, đu đưa
catalyze
xúc tác, đẩy nhanh
Burgeoning markets
Các thị trường đang phát triển nhanh/đua nở.
oscillate between A and B
thay đổi qua lại giữa hai quan điểm
capacity to
khả năng làm gì đó
foundational industries
Các ngành công nghiệp nền tảng
localized
(adj) khoanh vùng, CỤC BỘ
pervasive
phổ biến
economic impetus
động lực thúc đẩy kinh tế
high-latitude regions
Các vùng vĩ độ cao (vùng lạnh gần cực).
seasonal influx
Sự tràn vào theo mùa (thường nói về khách du lịch).
catalyst
chất xúc tác
existential threat
Mối đe dọa mang tính sống còn/tồn vong.
poses an existential threat
đặt ra mối đe dọa mang tính sống còn
backbone
yếu tố quan trọng nhất, trụ cột.
diminished crop yields
Sản lượng thu hoạch mùa màng bị sụt giảm.
erratic weather patterns
các kiểu thời tiết thất thường, khó dự đoán
insolvency
vỡ nợ
precarious
không chắc chắn, bấp bênh
ecological volatility
Sự biến động về sinh thái.
scarcity
sự khan hiếm
profoundly
(adv) một cách sâu sắc
aquatic
sống dưới nước, thủy sinh
aquatic ecosystems.
hệ sinh thái dưới nước
fiscal losses
Tổn thất về tài chính.
acute water shortages
tình trạng thiếu nước nghiêm trọng hoặc khủng hoảng thiếu nước nghiêm trọng.
degrees Celsius.
độ C
A stark example
một ví dụ điển hình, rõ ràng và đáng chú ý.
drive somebody/something into + noun
= đẩy ai/cái gì vào tình trạng nào đó.
bankruptcy
sự phá sản
climate-related economic failure
sự suy sụp kinh tế do biến đổi khí hậu gây ra hoặc thất bại kinh tế liên quan đến biến đổi khí hậu.
inadvertently
vô tình
overwhelmingly
(adv) tràn ngập, áp đảo
global trade stability
sự ổn định của thương mại toàn cầu
deliberation
sự cân nhắc, thảo luận kỹ lưỡng.
environmental stewardship
Trách nhiệm bảo vệ môi trường
fiscal integration
sự phối hợp chính sách tài khóa giữa nhiều quốc gia hoặc khu vực.
global synergy.
ự cộng hưởng toàn cầu hoặc sự phối hợp hiệu quả giữa các quốc gia/tổ chức trên toàn thế giới để tạo ra kết quả tốt hơn so với việc hoạt động riêng lẻ.
habitability
môi trường sống
transcend
(v) vượt qua
existential imperative.
một yêu cầu/tính cấp thiết mang tính sống còn
Paris Climate Agreement
hiệp định khí hậu Paris
pool (resources)
hùn vốn, góp chung nguồn lực
cross-border transfer
sự chuyển giao hoặc chuyển dịch qua biên giới giữa các quốc gia.
green technologies
công nghệ xanh
economic status.
tình trạng kinh tế, điều kiện kinh tế
tangible benefits
những lợi ích có thê nhìn thấy được
the realms of
trong lĩnh vực
trade
liberalization
tự do hoá thương mại
conduit
ống dẫn nước
serve as a conduit for
đóng vai trò là kênh/cầu nối/phương tiện truyền dẫn cho…
commercial merits of
những lợi ích/ưu điểm về mặt thương mại của…
Given that…
(conj) cho rằng, mặc dù
economic prosperity
sự thịnh vượng về kinh tế
futile /ˈfjuːtaɪl/ = vô ích, vô nghĩa, không đem lại kết quả
vô ích, vô nghĩa, không đem lại kết quả
uninhabitable
không thể sinh sống được
take responsibility for
chịu trách nhiệm cho
· fall on
bear responsibility for
v. nhận trách nhiệm, có trách nhiệm
family conflicts.
mâu thuẫn gia đình
rests with somebody.
thuộc về ai đó. ( RESPONSIBILITY )
state responsibility
trách nhiệm nhà nước
equity
Sự công bằng, bình đẳng.
traffic management
quản lý giao thông
uphold
duy trì
a comprehensive school bus system
một hệ thống xe buýt trường học toàn diện
fundamental obligation
nghĩa vụ cơ bản
Advocates
người ủng hộ
an inherent part of
một phần vốn có/không thể tách rời của.
parenting
việc nuôi dạy con cái.allows for
allows for
cho phép , tạo điều kiện cho
provide opportunities to
tạo cơ hội làm gì
nurture
nuôi dưỡng ( talent
creativity
confidence
relationships
health )
commuting
đi lại, di chuyển
the state = the government
chính phủ
undue strain
căng thẳng quá mức
public finances
tài chính công = ngân sách nhà nước
divert
chuyển hướng
Assign A to B
giao việc A cho người B
strain on
Tạo gánh nặng, sức căng thẳng cho cái gì
divert funds from A to B
chuyển hướng quỹ từ A sang B
safety net
Mạng lưới an toàn
Subsidized
(adj): Được trợ cấp.
financially strained families
những gia đình đang gặp khó khăn về tài chính, những gia đình chịu áp lực về tài chính.
whilst
(conj) trong lúc, trong khi
instances
trường hợp
shared responsibility
trách nhiệm chung
upholding the principle of social equality
duy trì nguyên tắc bình đẳng xã hội
fail to
static display
màn trưng bày tĩnh / hình thức trưng bày thụ động
exhibits
vật trưng bày
virtual reality technology
công nghệ thực tế ảo
hands-on
thực tế
disseminate knowledge
truyền bá kiến thức