chép sample discussion 1 - women should plan an equal role in

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/150

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:08 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

151 Terms

1
New cards

discourse

thảo luận, tranh luận

2
New cards

oscillate

lung lay, đu đưa

3
New cards

catalyze

xúc tác, đẩy nhanh

4
New cards

Burgeoning markets

Các thị trường đang phát triển nhanh/đua nở.

5
New cards

oscillate between A and B

thay đổi qua lại giữa hai quan điểm

6
New cards

capacity to

khả năng làm gì đó

7
New cards

foundational industries

Các ngành công nghiệp nền tảng

8
New cards

localized

(adj) khoanh vùng, CỤC BỘ

9
New cards

pervasive

phổ biến

10
New cards

economic impetus

động lực thúc đẩy kinh tế

11
New cards

high-latitude regions

Các vùng vĩ độ cao (vùng lạnh gần cực).

12
New cards

seasonal influx

Sự tràn vào theo mùa (thường nói về khách du lịch).

13
New cards

catalyst

chất xúc tác

14
New cards

existential threat

Mối đe dọa mang tính sống còn/tồn vong.

15
New cards

poses an existential threat

đặt ra mối đe dọa mang tính sống còn

16
New cards

backbone

yếu tố quan trọng nhất, trụ cột.

17
New cards

diminished crop yields

Sản lượng thu hoạch mùa màng bị sụt giảm.

18
New cards

erratic weather patterns

các kiểu thời tiết thất thường, khó dự đoán

19
New cards

insolvency

vỡ nợ

20
New cards

precarious

không chắc chắn, bấp bênh

21
New cards

ecological volatility

Sự biến động về sinh thái.

22
New cards

scarcity

sự khan hiếm

23
New cards

profoundly

(adv) một cách sâu sắc

24
New cards

aquatic

sống dưới nước, thủy sinh

25
New cards

aquatic ecosystems.

hệ sinh thái dưới nước

26
New cards

fiscal losses

Tổn thất về tài chính.

27
New cards

acute water shortages

tình trạng thiếu nước nghiêm trọng hoặc khủng hoảng thiếu nước nghiêm trọng.

28
New cards

degrees Celsius.

độ C

29
New cards

A stark example

một ví dụ điển hình, rõ ràng và đáng chú ý.

30
New cards

drive somebody/something into + noun

= đẩy ai/cái gì vào tình trạng nào đó.

31
New cards

bankruptcy

sự phá sản

32
New cards

climate-related economic failure

sự suy sụp kinh tế do biến đổi khí hậu gây ra hoặc thất bại kinh tế liên quan đến biến đổi khí hậu.

33
New cards

inadvertently

vô tình

34
New cards

overwhelmingly

(adv) tràn ngập, áp đảo

35
New cards

global trade stability

sự ổn định của thương mại toàn cầu

36
New cards

deliberation

sự cân nhắc, thảo luận kỹ lưỡng.

37
New cards

environmental stewardship

Trách nhiệm bảo vệ môi trường

38
New cards

fiscal integration

sự phối hợp chính sách tài khóa giữa nhiều quốc gia hoặc khu vực.

39
New cards

global synergy.

ự cộng hưởng toàn cầu hoặc sự phối hợp hiệu quả giữa các quốc gia/tổ chức trên toàn thế giới để tạo ra kết quả tốt hơn so với việc hoạt động riêng lẻ.

40
New cards

habitability

môi trường sống

41
New cards

transcend

(v) vượt qua

42
New cards

existential imperative.

một yêu cầu/tính cấp thiết mang tính sống còn

43
New cards

Paris Climate Agreement

hiệp định khí hậu Paris

44
New cards

pool (resources)

hùn vốn, góp chung nguồn lực

45
New cards

cross-border transfer

sự chuyển giao hoặc chuyển dịch qua biên giới giữa các quốc gia.

46
New cards

green technologies

công nghệ xanh

47
New cards

economic status.

tình trạng kinh tế, điều kiện kinh tế

48
New cards

tangible benefits

những lợi ích có thê nhìn thấy được

49
New cards

the realms of

trong lĩnh vực

50
New cards

trade

51
New cards

liberalization

tự do hoá thương mại

52
New cards

conduit

ống dẫn nước

53
New cards

serve as a conduit for

đóng vai trò là kênh/cầu nối/phương tiện truyền dẫn cho…

54
New cards

commercial merits of

những lợi ích/ưu điểm về mặt thương mại của…

55
New cards

Given that…

(conj) cho rằng, mặc dù

56
New cards

economic prosperity

sự thịnh vượng về kinh tế

57
New cards

futile /ˈfjuːtaɪl/ = vô ích, vô nghĩa, không đem lại kết quả

vô ích, vô nghĩa, không đem lại kết quả

58
New cards

uninhabitable

không thể sinh sống được

59
New cards

take responsibility for

chịu trách nhiệm cho

60
New cards

· fall on

61
New cards

bear responsibility for

v. nhận trách nhiệm, có trách nhiệm

62
New cards

family conflicts.

mâu thuẫn gia đình

63
New cards

rests with somebody.

thuộc về ai đó. ( RESPONSIBILITY )

64
New cards

state responsibility

trách nhiệm nhà nước

65
New cards

equity

Sự công bằng, bình đẳng.

66
New cards

traffic management

quản lý giao thông

67
New cards

uphold

duy trì

68
New cards

a comprehensive school bus system

một hệ thống xe buýt trường học toàn diện

69
New cards

fundamental obligation

nghĩa vụ cơ bản

70
New cards

Advocates

người ủng hộ

71
New cards

an inherent part of

một phần vốn có/không thể tách rời của.

72
New cards

parenting

việc nuôi dạy con cái.allows for

73
New cards

allows for

cho phép , tạo điều kiện cho

74
New cards

provide opportunities to

tạo cơ hội làm gì

75
New cards

nurture

nuôi dưỡng ( talent

76
New cards

creativity

77
New cards

confidence

78
New cards

relationships

79
New cards

health )

80
New cards

commuting

đi lại, di chuyển

81
New cards

the state = the government

chính phủ

82
New cards

undue strain

căng thẳng quá mức

83
New cards

public finances

tài chính công = ngân sách nhà nước

84
New cards

divert

chuyển hướng

85
New cards

Assign A to B

giao việc A cho người B

86
New cards

strain on

Tạo gánh nặng, sức căng thẳng cho cái gì

87
New cards

divert funds from A to B

chuyển hướng quỹ từ A sang B

88
New cards

safety net

Mạng lưới an toàn

89
New cards

Subsidized

(adj): Được trợ cấp.

90
New cards

financially strained families

những gia đình đang gặp khó khăn về tài chính, những gia đình chịu áp lực về tài chính.

91
New cards

whilst

(conj) trong lúc, trong khi

92
New cards

instances

trường hợp

93
New cards

shared responsibility

trách nhiệm chung

94
New cards

upholding the principle of social equality

duy trì nguyên tắc bình đẳng xã hội

95
New cards

fail to

96
New cards

static display

màn trưng bày tĩnh / hình thức trưng bày thụ động

97
New cards

exhibits

vật trưng bày

98
New cards

virtual reality technology

công nghệ thực tế ảo

99
New cards

hands-on

thực tế

100
New cards

disseminate knowledge

truyền bá kiến thức