1/312
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
voyage
chuyến du hành (biển, space)
turn around
quay lại
bỏ lỡ
miss
native
bản địa, thuộc nơi sinh
giá vé xe
fare
view
tầm nhìn, phg cảnh
dẫn dắt
lead
journey
hành trình kc xa
mang đến gần người nói
bring
home
quê nhà
area
khu vực nchung
border
biên giới
tiễn
see off
stay
ở tạm thời
đi theo hg
make for
fee
phí dịch vụ
ngủ gật, thả xuống
drop off
sight
cảnh tg, thị lực
length
chiều cao
season
mùa thể thao 4
ở lâu dài
live
táp vào lề
pull in
hg dẫn
guide
rời khỏi nơi htai
go
giới hạn, đg kẻ
line
cán qua
run over
territory
lãnh thổ
mép, bờ
edge
ticket
giá vé vào cửa
mang ra xa người nói
take
lose
mất
đến ko O
arrive
distance
khoảng cách
bắt đầu htrinh mới
set out/ off
đến có O
reach
dg như, có vẻ là
appear to be
the chance of a timelife
cơ hội chỉ 1 lần trg đời
pitch
sân cỏ, ngoài trời
thuận tay trái
left-handed
sân bê tông
court
tới mày
your go
off the top of the head
nói ko nghĩ
have a go at doing smt
thử lmj
ring
võ đài
be ahead of
dẫn trc
nhận niềm vui từ
give pleasure from doing smt
head over heels
yêu say đắm
cố gắng hết sức
make the best of smt
track
đg đua, chạy
go mad
phát điên
rink
sân băng
cuối cùng cũng lm
get round to
mad about
thik lmj
lm vc xấu
get up to
take pleasure in doing smt
cảm thấy thik lmj
course
sân rộng, theo lộ trình
bring forward
dời lên sớm hơn
get in for
tgia, thik
on time
đúng h
stop doing smt
dừng hẳn vc j
trg tài chính
referee
có năng khiếu về cj
have a talent for smt
knock out
loại, đánh bất tỉnh
compete with smb
cạnh tranh vs
đứng về phía ai
side with smb
người xem qua mh
viewer
bắt đầu thik, hthanh thói quen
take to
mean doing smt
đồng nghĩa vs
dừng để lm vc khác
stop to do smt
opponent
đối thủ
quãng nghỉ
interval
mất tgian lmj
take time to do smt
amateur
nghiệp dư
trg tài (mct)
umpire
ending
cái kết
kịp lúc
in time
cẩn thận
look out
half time
giờ nghỉ giữa hiệp
take turns to do
thay phiên lmj
draw
hoà
đc ưa thik bởi
popular with smb
thi đấu trực tiếp vs
compete against smb
màn, đoạn kết
finale
rod
thanh, cần
take up
bắt đầu, chiếm tgian, ko gian
đánh bại ai
beat
vợt
racket
compete for
cạnh tranh giành cj
fond of doing smt
thik lmj
nhân tạo
artificial
true
đúng dựa trên sự thật
sai, giả
false
cách lm chung
way
method
pp lm có system
động cơ (bp máy cho xe)
engine
bp máy tạo ra CĐ
motor
plug in
cắm vào
in an attempt to do smt
vs aim lmj
chấp nhận sự thật
face the facts
máy móc (tbi gồm nhiều bp để lm vc)
machine