1/9
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pressure + O + into + V-ing:
gây áp lực buộc ai làm gì
appearance:
ngoại hình
extreme:
cực đoan
regime:
chế độ
implication:
ảnh hưởng
thus:
vì vậy
upon = on:
trên (trang trọng)
district (n)
Quận, huyện, khu vực
coat:
áo khoác (n)
phủ, bao phủ (v)
admit
thừa nhận