Thẻ ghi nhớ: TRẮC NGHIỆM Sinh lý tuần hoàn

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:52 AM on 9/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

1. Kênh Na chậm mở ra ở thời kì nào?

A. Pha 0

B. Pha 1

C. Pha 2

D. Pha 3

C

Cơ chế ion của điện thế động Tb cơ tim loại đáp ứng nhanh

- Pha 0: Pha khử cự nhanh . Na di chuyển ồ ạt vào trong tb qua kênh Na nhanh tạo nên đường thẳng đứng. Pha 0 bị ưc chế bởi chất tetradotoxin

- Pha 1: Pha tái cực sớm. Đường biểu diễn đi xuống một phần do có sự kích hoạt kênh K+ làm ion K+ đi từ trong ra ngoài tb

- Pha 2: Pha bình nguyên , đường biểu diễn nằm ngang,. Trong pha này Ca2+ đi vào tb qua kênh Ca2+ type L và một ít icn Na+ đi vào tb qua kênh Na chậm , K+ đi ra tb theo bậc thang nồng độ và điện thế .

- Pha 3: Pha tái cực nhanh , đường biểu diễn đi xuống do các ion ca2+, Na+, K+ đi ra khỏi tb. Na ra qua bơm 3Na/2K, Ca ra qua bơm 3Na/1Ca và bơm Ca)

-Pha 4: phục hồi

2
New cards

2. Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

A. Gần nút nhĩ thất

B. Tạo các xung thần kinh

C. Nhịp xung cao hơn các nơi khác

D. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh

C

3
New cards

3 vì sao điện thế mang khi nghỉ ở tb cơ tim được duy trì ?

A. Sự chênh lệch điện thế giữa na+ và K+

B. Nhờ hoạt động của kênh Kali chỉnh lưu nhập bào

C. Sự tập trung cao nồng độ K+ trong tb

D. Sự tập trung cao nồng odoj Cl- trong tb

B

" sự chênh lệch điện thế âm này được duy trì bằng hoạt động của các bơm protein ở màng tb trong đó quan trọng nhất là

+ bơm Na+ K+ ATP

+ K+ thấm ra ngoài nhờ kênh Kali chỉnh lưu nhập bào

4
New cards

4. Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở nơi nào sau đây?

A. Nút xoang

B. Cơ thất

C. Bó His

D. Sợi Purkinje

D

Tốc độ dẫn truyền :

Nút xoang = nút nhĩ thất = 0,05

Đường dẫn truyền trong nhĩ = bó his = cơ thất = 1

Sơi purkinje =4

5
New cards

5. Pha khử cực của tb nút xoang là do quá trình nào sau đây?

A. Tăng dòng Na+ vào trong tb

B. Giảm hoạt động của bơm Na+-K+

C. Tăng trao đổi Na+ - Ca2+

D. Giảm dòng Cl- ra ngoài tb

Không có đáp án đúng .

Nút xoang là tb đáp ứng chậm.

Pha khử cực là do Ca đi vào qua kênh Ca type L , hoặc khử cực tâm trương là do Na đi vào tb qua kênh If và Ca đi vào tb qua kênh Ca type T .

6
New cards

6. Dòng điện gây ra do mở kênh ion nào sau đây liên quan đến pha 1 của điện thế động của bt cơ tâm thất?

A. Kênh Na+

B. Kênh Cl-

C. Kinh Ca2+

D. Kênh K+

A

7
New cards

7. Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về điều nào sau đây?

A. Vị trí tim trong lồng ngực

B. Nhịp tim

C. Khả năng co của tim

D. Lưu lượng tim

B

8
New cards

8. Kênh Ca++ type L mở ra thời kỳ nào ở tế bào loại đáp ứng nhanh

A. Pha 0

B. Pha 1

C. Pha 2

D. Pha 3

C

9
New cards

9/ Khoảng cách P-R trong ECG được đo ntn?

A. Bắt đấu sóng P đến bắt đầu sóng R

B. Bắt đầu sóng P đến bắt đầu phức hợp QRS

C. Bắt đầu song P đến chấm dứt phức hợp QRS

D. Từ giữa sóng P đến bắt đầu phức hợp QRS

B

10
New cards

10. Thời gian bình thường của sóng P trên ECG là bao nhiêu ?

A. 0,08-0,11

B. 0.05-0.08

C. 0.08-0.12

D. 0.06- 0.11

A

11
New cards

11. Câu nào sau đây đúng với khoảng cách P-R trên ECG

A.Thay đổi với vị trí của điện cực

B. Không có ý nghĩa sinh lý

C. Thương dài khoảng 0.25s

D. Liên quan đến thời gian dẫn truyền từ nhĩ sang thất

D

12
New cards

12. Khoảng cách P-R bình thường có thời gian là bao nhiêu

A. 0.12-0.20

B. 0.08-0.10

C.0.06-0.10

D.0.08-0.12

A

13
New cards

13. Sóng tái cực muộn của tâm thất được biểu diễn bằng sóng nào sau đây trên ECG

A. Sóng P

B . Q

C. T

D. S

C

14
New cards

14. Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của tiền tải

A. Áp suất thất trái cuối tâm trương

B. Áp suất tĩnh mạch trung tâm

C. Áp suất nền mao mạch phổi

D. Thể tích thất trái cuối tâm trương

D.

15
New cards

15. Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của hậu tải?

A. Áp suất thất trái cuối tâm trương

B. Áp suất động mạch chủ trong lúc van đmc mở

C. Áp suất nền mao mạch phổi

D. Tổng kháng lực ngoại biên

B

16
New cards

16. Cơ chế nào giúp van dmc mở được?

A. Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất trong nhĩ trái

B. Do áp suất trong nhĩ trái lớn hơn áp suất trong động mạch chủ

C. Do áp suát trong thất trái lớn hơn áp suát dmc

D. Do áp suất trong dmc vượt quá áp suất trong thất trái

C

17
New cards

17. Câu nào sau đây đúng với tốc độ bơm máu từ thât ra ngoài trong lúc tâm thu

A. Cao nhất ở 1/3 đầu của kỳ tâm thu

B. Cao nhất ở 1/3 giữa

C. Cao nhất ở 13 cuối

D. Bằng nhau trong suốt kỳ tâm thu

A

18
New cards

18. Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?

A. Co nhĩ

B. Co thất

C. Co cơ cột

D. Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ

D

19
New cards

19. Tiếng tim thứ 2 xảy ra trong thời kỳ nào sau đây ?

A. Co đẳng trương

B. Co đẳng trường

C. Giãn đẳng trường

D. Giãn đẳng trương

A

Thu thất:

- Kéo dài 0,3s.

- Tính từ lúc đóng van nhĩ thất - đóng van bán nguyệt.

- Gồm 2 giai đoạn:

+ Thời kỳ căng tâm thất ( pha co đồng thể tích, co cơ đẳng trường: chiều dài cơ tim không đổi)

Kéo dài 0,05s

Van nhĩ thất đóng lại gây tiếng T1.

Buồng thất là buồng kín do van nhĩ thất, van bán nguyệt đều đóng.

Áp suất trong thất tăng nhanh, chiều dài cơ tim không đổi.

Đỉnh sóng R trên ECG

+ Thời kỳ bơm máu ra ngoài ( pha co cơ đẳng trương)

Kéo dài 0,25s.

Xảy ra khi + P thất P > P máu ĐMP ( 10mmHg+ P thất T > P tâm trương ĐMC (80mmHg)

Van bán nguyệt mở -máu bơm ra ngoài.

Thể tích tâm thu: khối lượng máu tống ra từ mỗi tâm thất vào các ĐM trong kỳ tâm thu.

Mỗi kỳ thất thu: + bơm ra 70 -90 ml + còn lại 50ml máu trong thất

Gồm 2 giai đoạn:

1. Giai đoạn tim bơm máu nhanh:

+ Sau khi thất thu 0,18s P trong thất tăng cực đại ( thất T: 120mmHg, thất P: 25mmHg)

+ V thất giảm rõ rệt.

+ chiếm 1/3 thời gian bơm máu nhưng bơm 70% thể tích tâm thu

+ Cuối pha này ghi sóng T trên ECG

2. Giai đoạn tim bơm máuchậm:

+ P thất giảm từ từ, máu chảy từ từ ra ngoại biên.

+ chiếm 2/3 thời gian bơm máu nhưng bơm 30% thể tích tâm thu

+ Khi P ĐMC > P thất T, P ĐMP > P thất P —> van bán nguyêt đóng lại tạo tiếngtim thứ 2

20
New cards

20. Hiện tượng nào xảy ra sau tiếng tim thứ 1 và trước tiếng tim t2?

A. Giai đoạn tim bơm máu

B. Sóng P của ECG

C. Giãn đẳng trường

D. Thu nhĩ

A

21
New cards

21. Máu lên phổi dễ chàng chủ yếu nhờ vào yếu tố nào sau đây ?

A. Tác động lên hệ TKTV

B. Mm phổi rộng

C. Áp lực thất phải lớn.

D. Áp lực đm phổi thấp

C

22
New cards

22. Lượng máu do tim bơm ra trong 1 nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây?

A. Tăng co thắt thất

B. Tăng nhịp tim

C. Tăng áp suất tĩnh mạch tw

D. Giảm tổng kháng lực ngoại biên

B

23
New cards

23. Điều gì sau đây sẽ tăng khi tăng kich thích pcg

A. Nhịp tim

B. Dẫn truyền nhĩ thất

C. Bài tiết acetylcholine

D. Bài tiết noradre

C

24
New cards

24. Khi nghỉ ngơi, ở ng đần ông khoẻ mạnh, tim bơm bao nhiêu L/ phút?

A. 0,9

B. 2-3

C. 5-6

D. 8-10

C

25
New cards

25. Gđ nào không có trong thời kỳ tâm thu

A. Thu nhĩ

B. Căng tâm thất

C. Giãn đồng thể tích

D. Bơm máu ra ngoài

C

Tâm thu gồm

1. Thu nhĩ

2. Thu thất

- Căng tâm thất : co cơ đẳng trường

- tim bơm máu : co cơ đẳng trương

+ gđ tim bơm máu nhanh

+ gđ tim bơm máu chậm

26
New cards

26. Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào sau đây?

A. Dẫn truyền trong tim

B. Sức co thắt cơ tim

C. Bải tiết acetylcholin

D. Bài tiết noradre

C

27
New cards

27. Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tim

A. Nt giảm khi hít vào và tăng khi thở ra

B. Nt tăng khi hít vào và giảm khi thở ra

C. Nt tăng khi hít vào và tăng khi thở ra

D. Nt giảm khi hít vào và giảm khi thở ra

B

28
New cards

28. Phản xạ do thụ thể ở cơ thất co tác dụng nào sau đây?

A. Giảm nhịp tim và giảm kháng lực ngoại biên

B. Tăng nhịp tim và tăng kháng lực ngoại biên

C. Giảm nhịp tim và tăng kháng lực ngoại biên

D. Tăng nhịp tim và giảm kháng lực ngoại biên

Phản xạ do thụ thể ở tâm thất: Các thụ thể cảm giác nằm gần nội tâm mạc của thất Gây phản xạ giống thụ thể áp suất ở động mạch .Khi thụ thể bị kích thích gây giảm nhịp tim và sức cản ngoại biên.

29
New cards

29. Nồng độ epinephrin trong máu tăng, gây hậu quả vào sau đây?

A. Giảm lượng máu trong một nhát bóp

B. Giảm nhịp tim

C. Tăng cung lượng tim

D. Giảm co thắt cơ tim

C

30
New cards

30. Ở ng bình thường, lượng máu do tim bưm ra trong một nhịp sẽ tăng trong đk nào sau đây?

A. Tăng kích thích giao cảm đến tim

B. Tăng kích thích phó giao cảm đến tim

C. Giảm thể tích cuối tâm trường

D. Phản xạ ap thụ quan

A

31
New cards

31. Cơ chế tiếng tim thứ 4

A. Đóng van đmc và can đmp

B. Đổ đầy thất

C. Đóng van hai lá và van ba lá

D. Do thu nhĩ

D

A: T2

B:T3

C:t1

32
New cards

32. Trong pha co đồng thể tích của chu chuyển tim, hoạt động của các van ntn?

A. Van nhĩ thất mở, van bán nguyệt đóng

B. Van nhĩ thất, van bán nguyệt đều mở

C. Van nhĩ thất, van bán nguyệt đêu đóng

D. Van nhĩ thất đống, van bán nguyệt mở

C

33
New cards

33. Phản xạ áp thụ quan có tác dụng nào sau đây?

A. Nhip tim tăng, huyết áp tăng

B. Nhịp tim chậm, gây giãn mạch

C. Nhịp tim chậm , gây co mạch

D. Nhịp tim tăng , gây co mạch

B

34
New cards

34. Khi các áp thụ quan bị giảm kích thích, tất cả các yếu tố sau đây sẽ tăng, NGOẠI TRỪ:

A. Cung lượng tim

B. Tổng kháng lực ngoại biên

C. Hoạt động thần kinh giao cảm

D. Hoạt động thần kinh phó giao cảm

D

35
New cards

35. Tiền tải tăng hầu như là do tăng yếu tố nào sau đây?

A. Tương lực tiểu đm

B. Trương lực tĩnh mạch

C. Co thắt cơ tim

D. Tính thấm mao mạch

B

36
New cards

36. Yếu tố nào sau đây tạo ra tiếng tim thứ 1?

A. Đóng van nhĩ thất

B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

C. Đóng van hai lá

D. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

C

37
New cards

37. Vì sao tâm thất trái có thành dày hơn thất phải?

A. Thất trái tống máu với tốc độ cao hơn

B. Thất trái chứa nhiều máu hơn

C. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

D. Thất trái tống máu với áp suất cao hơn

D

38
New cards

38. Yếu tố nào sau đây tạo tiếng tim t2?

A. Sự dội trở lại của máu đm sau khi van đm đóng

B. Máu rót nhanh xuống tâm thất kỳ tâm trường

C. Đóng van đmc

D. Đóng các van bán nguyệt

D

39
New cards

39. Sự kích thích cơ tim chỉ có thể tạo nên sự đáp ứng khi nào?

A. Kích thích với cường độ tối đa

B. Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ tương đối

C. Kích thích vào gđ tâm trương

D. Kích thích vào thời kỳ trơ tuyệt đối

B

40
New cards

40. Điều nào sau đây đúng với gđ tâm thất thu?

A. Chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim t2

B. Là nguyên nhân gây ra các tiếng T1 và T2

C. Làm đóng van nhĩ thất và mở van tổ chim

D. Là gđ dài nhất trong một chu kỳ hoạt động của tim

A B C đúng

41
New cards

41. Buồng tim nào đóng vai trò chủ yếu trong chu kỳ tim

A. Tâm nhĩ và tâm thất

B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

C. Tâm thất trái

D. Tâm thất phải

42
New cards

42. Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim t2 điều nào sau đây đang xảy ra?

A. Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hoàn toàn

B. Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn

C. Thất đng co, nhĩ bắt đầu co

D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn

B

43
New cards

43. Đúng vào lúc nghe tiếng tim t1 điều nào sau đây đang xảy ra?

A. Nhĩ đang giãn, sau khi co

B. Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co

C. Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu

B

44
New cards

44. Cơ tim được đặc trung bởi tính nào sau đây?

A. Tính hợp bào

B. Dẫn truyền điện thế rất nhanh qua các cầu nối

C. Sự co bóp đồng nhất

C. A và B đúng

b

Đặc tính sinh lý tb cơ tim :

- tính tự động

- tính nhịp nhàng

- tính dẫn truyền

- tính trơ có chu kỳ

45
New cards

45. Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ nhất cho đến cuối kỳ đóng van bán nguyệt, phù hợp với gđ nào?

A. Tâm nhĩ thu

B. Tâm nhĩ giãn

C. Tâm thất thu

D. Tâm thất giãn

C

46
New cards

46. Sự đóng van đmc xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim?

A. Co đẳng trường

B. Sự tống máu nhanh

C. Cuối tâm trương

D. Giãn đẳng trường

D

47
New cards

47. Tính tự động của tim thể hiện ở đâu?

A. Hoạt động của nút xoang

B. Hoạt động của sự dẫn truyền nhĩ thất

C. Hoạt động của tb cơ nhĩ và cơ thất

D. Toàn bộ trái tim

D

48
New cards

48. Tiếng tim t4 gây ra do

A. Đóng van đmc và van đmp

B. Dao động thành thất trong kỳ tâm thu

C. Đóng van hai lá và van b lá

D. Do thu nhĩ

D

49
New cards

49. Tim nhận máu từ đâu?

A. Mạch vành, thời kỳ tâm trương

B. Mạch vàh và máu thấm từ các buồng tim

C. Mạch vành và từ các tĩnh mạch thebeus

D. Mạch vành và từ xoang vành

B và A đều đúng

50
New cards

50. Vận tốc dẫn truyền xung động trong sợi cơ thất là bao nhiêu

A. 0.03-0.05m/s

B. 0.3-1 m/s

C. 1.5-4 m/s

D. 5-25m/s

B

51
New cards

51. Vận tốc dẫn truyền xung động trong hệ Purkinje là bao nhiêu?

A. 0.03-0.05m/s

B. 0.3-1

C. 1.5-4

D. 5-25

C

52
New cards

52. Pha 4 trong đện thế hoạt động của tb nút xoang đc sinh ra bởi yếu tố nào sau đây?

A. Sự tăng dòng natri đi vào tb

B. Sự tăng hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase

C. Sự giảm dòng chlorua ra khỏi tb

D. Sự giảm hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase

a. Tb nút xoang và nút nhĩ thất là tb có điện thế động loại đáp ứng chậm

ĐIỆN THẾ ĐỘNG LOẠI ĐÁP ỨNG CHẬM

1. Phân cực màng yếu: do không có dòng K+ được thẩm thấu ra ngoài qua kênh IK1

2. Pha 0: không dốc nhiều, do khử cực không dựa vào kênh Na+nhanh, mà dựa vào kênh Ca++type L

3. Không có pha bình nguyên:do quá trình tái cực chậm xảy ra ngay sau khử cực.

4. Pha 4 không ổn định: không có điện thế nghỉ thực sự do

➢Kênh IK1 bất hoạt —> K+ không ra

➢Na+ đi vào qua kênh If ( funny current)

➢Ca++ vào qua kênh Ca type T ( transient

53
New cards

53. Sự mở kênh Ca2+ type L ở màng tb cơ tim là ở gđ nào?

A. Khử cực

B. Tái cực

C. Điện thế màng lúc nghỉ

D. Bình nguyên

D

54
New cards

54. Sự kích thích giao cảm sẽ gây bài tiết chất nào sau đây ?

A. Epinephrin

B. Norepinephrin

C. Dopamin và serotonin

D. Acetylcholin

B

55
New cards

55. Điều nào sau đây đúng về ý nghĩa cua qui luật Frank-Starling?

A. Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim

B. Nói lên khả năng co bóp của tâm thất

C. Nói lên sự tự điềuhoaf hoạt động của tim

D. Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương

C

56
New cards

56. Hiện tượng gì xẩy ra khi nhịp tim nhanh ?

A. Thời gian tâm trương ngắn lại

B. Tim co bóp mạch hơn

C. Trương lực mạch giảm

D. Tăng lưu lượng vành

A

57
New cards

57. Xoa trên vùng xoang cảnh ở cổ ở 1 bệnh nhân có nhịp tim nhanh sẽ làm nhịp tim chậm lại tại sao?

A. Oxy thấp trong máu động mạch

B. Tăng áp suất trong hộp sọ.

C. Tăng áp suất đổ đầy thất

D. Tăng áp suất trong xoang cảnh

D

58
New cards

58. Dòng điện gây ra do mở kênh ion nào sau đây liên quan đến tái cực của điện thế động của tb cơ tâm thất?

A. Kênh Na+

B. Kêh Ca2+

C. Kênh K+

D. Kênh HCO3-

C

59
New cards

59. Các chất có tác dụng lên điều hoà huyết áp do có tác động lên mạch máu và đồng thời tác động lên tái hấp thu ở ống thận là?

A. Epinephrin và norepinephrin

B. Prostaglandin và ANF

C. Angiotensin II và Aldosterol

D. Angiotensin II và vasopressin

D

60
New cards

60. Quy luật Frank-Starling;

A. Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim

B. Nói lên khả năng co bóp của tâm thất

C. Nói lên sự tự điều hoà hoạt động của tim

D. Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương

C

61
New cards

61. Sự tập luyện thể dục đều đặn đem lại lợi ích sau

A. Giảm huyết áp

B. Giảm stress

c. Tăng thể tích tống máu tâm thu

D. All đúng

D

62
New cards

62. Yếu tố nào sau đây làm tăng huyết áp

A. Prostacyclin

B. Thuốc ức chế men chuyển angiotensin II

C. Thuốc ức chế men NO synthetase

D. Thuốc ức chế thụ thể vasopressin

C

No gây giãn mạch , nên ức chế nó sẽ gây co mạch —> tăng huyết áp

63
New cards

63. Khi áp suất máu ở xoang cảnh giảm

A. Co mạch

B. Giãn mach

C. Tăng ức chế trung tâm vận mạch

D. Giảm xung giao cảm ra ngoại biên

A

64
New cards

64. Phản xạ áp thụ quan đc dẫn bởi thần kinh nào sau đây?

A. VII và XI

B. IX và X

C. X và XI

D. X và XII

B

65
New cards

65. Phần ECG tương ứng với khử cực nhĩ là

A. Đỉnh sóng R

B. Khoảng giữa sóng T và sóng P

C. Sóng T

D. Sóng P

D

66
New cards

66. Khi hít vào nhịp tim thay đổi như thế nào so với ban đầu?

A. Nhịp tim chậm

B. Nhịp tim nhanh

C. Nhịp tim nhanh gđ đầu, chậm gđ sau

D. Nhịp tim chậm gđ dầu, nhanh gđ sau

C

67
New cards

67. Bình thường lượng máu do tim tống ra trong mỗi nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào?

A. Tăng hoạt dây X

B. Ăng áp suất nhĩ phải

C. Tăng dẫn truyền nhĩ thất

D. Tăng hoạt giao cảm

D

68
New cards

68. Tất cả các yếu tố sau đây đều làm tăng huyết áp đm NGOẠI TRỪ

A. Cung lượng tim tăg

B. Kháng lực ngoại biên tăng

C. Tổng thể tích máu tăng

D. Sức đàn hồi thành mạch tăng

D

69
New cards

69. Thay đổi tần số co bóp sẽ làm thay đổi lực phát sinh co cơ tim như sau :

A. Khi khoảng cách giữa các nhịp tim tăng đột ngột, lực cơ cơ sẽ tăng

B. Khi khảng cách giữa các nhịp giảm đột ngột, lực co cơ sẽ giảm

C. Thay đổi tần số co bóp không gây ảnh hưởng đến lực co cơ tim

D. Lực co bóp của nhịp tâm thu xảy ra sớm thường yéu do có ít ion canxi phóng thích

D

70
New cards

70. Thụ thể hoá học bị kích thích khi huyết áp giảm

A. Dưới 50 mmHg

B. Dưới 70

C. Dưới 80

D. Dưới 90

D

71
New cards

71. Tiền tải là

A. Sức căng của sợi tim khi co

B. Sức căng của sợi cơ tim trước khi co

C. Thể tích máu trong tâm thất trái cuối kỳ tâm trương

D. Áp suất trong tâm thất trái cuối kỳ tâm trương

C

72
New cards

72. Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa 2 nơi nào sau đây?

A. Dmp và nhĩ trái

B. Thất phai và nhĩ phải

C. Thất trái và dmc

D. Thất trái và nhĩ trái

C

Thất trái 100-200

Dmc 100-130