1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Nazis
phát xít Đức
verschleppen
bắt bớ, cưỡng bức di dời
das Vernichtungslager
trại huỷ diệt
die Ausnahme
ngoại lệ
das Internierungslager
trại giam giữ/trại quản chế
inhaftiert
bị giam giữ
die Gesetzeslücke
lổ hỗng pháp lý
gefälscht
giả mạo
der Diplomat
nhà ngoại giao
das Papierheft
cuốn sổ giấy
die Erfindung
phát minh, sáng chế
der Geleitbrief
thư thông hành
der Migrant
người di dân
das Gesundheitszeugnis
giấy chứng nhận sức khoẻ
bürokratische Auflagen
quy định/ rào cản thủ tục hành chính
ausbrechen
bùng nổ, nổ ra
der Kriegfeind
kẻ thù chiến tranh
die Spionage
hoạt động gián điệp
die Desertion
sự đào ngũ
der Einreisehafen
cảng nhập cảnh
einrichten
thiết lập, lập ra
die Behörde
cơ quan nhà nước
das Kriegsende
kết thúc chiến tranh
die Passpflicht
quy định bắt buộc mang hộ chiếu
der Völkerbund
liên hiệp quốc
die Epidemie
dịch bệnh
der Flüchtlingsstrom
dòng người tị nạn
vorläufig
tạm thời
die Passrichtlinie
quy chuẩn, hướng dẫn hộ chiếu
die Genehmigung
giấy phép
der Grenzübertritt
việc băng qua/vượt qua biên giới
die Länge das Aufenthalts
thời gian lưu trú
etwa
chẳng hạn như, ví dụ
zusammentreten
nhóm họp, hội họp
sich festigen
củng cố, định hình bền vững
überwachen
giám sát, theo dõi
das Mittel
phương tiện, công cụ
die Macht
quyền lực
die Hierarchie
thứ bậc, sự phân cấp
die Kolonialmacht
đế quốc thực dân
die Kolonie
thuộc địa
ausstellen
cấp/phát hành giấy tờ
vorenthalten
tước bỏ, từ chối cấp
der Bürgerrechtler
nhà hoạt động quyền công dân
der Kalte Krieg
chiến tranh lạnh
die digitale Ortung
định vị kĩ thuật số
die Bedeutung
tầm quan trọng, giá trị
die Beziehung
mối quan hệ
das Abkommen
hiệp định/ thoả thuận
wohlabend
giàu có, thịnh vượng
die Reisemöglichkeit
cơ hội đi lại
das Ergebnis
kết quả
bevorzugen
ưu ái, ưu tiên
einschränken
hạn chế, thu hẹp
der Inhaber
người sở hữu
einreisen
nhập cảnh
sinken
giảm xuống
die Ungleichheit
sự bất bình đẳng
betreffen
ảnh hưởng đến
das Auslandsvisum
thị thực đi nước ngoài
der Antragsteller
người nộp đơn
die Ablehnungsquote
tỷ lệ bị từ chối/bác đơn
die Staatsbürgerschaft
quốc tịch
spenden
quyên góp
gewähren
cấp/trao cho
zunehmend
ngày càng
bestimmen
quyết định, quy định