Reading and Vocabulary: SCALING THE HEIGHTS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Close up C1

Last updated 8:03 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

bare-bones

ý chính, khung sườn / essential, basic

2
New cards

tandem

(a,n) sự phối hợp, làm việc cùng nhau thep cặp, nhóm
→ in tandem

3
New cards

staggering

gây sửng sốt, kinh ngạc

4
New cards

top-notch

đỉnh cao,đỉnh của chóp, hạng nhất

5
New cards

acclaim

(n,v) (sự) ca ngợi, tán dương

6
New cards

paragliding

(môn thể thao) dù lượn

7
New cards

sponsorship

sự tài trợ

8
New cards

snatch

giật lấy, chộp lấy / tranh thủ làm gì

9
New cards

pocket

kiếm được (1 số tiền lớn)

10
New cards

crush (a competition)

chiến thắng áp đảo

11
New cards

execute

thực hiện, thi hành

12
New cards

hail

ca ngợi, công nhận

13
New cards

discriminate

phân biệt (đói xử)

14
New cards

resolve

giải quyết triệt để (mâu thuẫn, vấn đề)
quyết tâm làm gì

15
New cards

bold

dũng cảm, táo bạo

16
New cards

fearless

can đảm, dũng cảm

17
New cards

gusty

bốc đồng, dễ nổi nóng
→ gusty wind: gió giật mạnh

18
New cards

vain

vô ích, ko thành công

19
New cards

virtuous

có đạo đức tốt, lương thiện

20
New cards

selfless

vị tha

21
New cards

ruthless

tàn nhẫn, nhẫn tâm

22
New cards

crafty

gian xảo, láu cá

khéo léo khi làm đồ thủ công

23
New cards

cunning

xảo quyệt, ranh mãnh

24
New cards

sly

ranh mãnh, quỷ quyệt

25
New cards

touchy

dễ tự ái
(vấn đề) tế nhị

26
New cards

sentimental

thiên về cảm xúc / ủy mị

gắn liền với kỉ niệm

27
New cards

upbeat

vui vẻ, lạc quan

28
New cards

timid

rụt rè, nhút nhát

29
New cards

impetuous

bất đồng, hấp tấp

30
New cards

candid

thẳng thắn, thật thà

31
New cards

obstinate

cứng đầu, bướng bỉnh

32
New cards

rash

(n,a) nổi mẩn, phát ban / hấp tấp, liều lĩnh

33
New cards

apprehensive

lo lắng, e ngại

34
New cards

conceited

kiêu ngạo

35
New cards

inflexible

ko linh hoạt, cứng nhắc

36
New cards

blow away

gây ấn tượng mạnh

đánh bại hoàn toàn

37
New cards

break through

vượt qua rào cản

38
New cards

come up against

gặp phải 1 khó khăn/rào cản

39
New cards

pull off

thành công làm gì (việc khó)

40
New cards

fall through

thất bại, đổ vỡ

41
New cards

get ahead

tiến bộ

42
New cards

wise up

tỉnh ngộ
trở nên khôn ngoan hơn

43
New cards

box clever

cư xử khéo léo
dùng mưu mẹo để đạt mục đích

44
New cards

a-no-brainer

1 quyết định hiển nhiên

45
New cards

streetwise

người sành sõi, lõi đời

46
New cards

a bright spark

người thông minh, nhanh nhẹ

47
New cards

riches

lượng lớn tiền bạc hoặc tài sản có giá trị.

48
New cards

richness

chất lượng, sự đa dạng hoặc độ đậm đà của một thứ gì đó.

49
New cards

industrious

siêng năng, chăm chỉ

50
New cards

go for

cố gắng đạt đc

51
New cards

get a lot on my plate

có qáu nhiều việc/ trách nhiệm phải làm

52
New cards

by a mile

hoàn toàn, vượt trội

53
New cards

be under fire

bị chỉ trích gay gắt

54
New cards

without a hitch

diễn ra suôn sẻ, trơn tru

55
New cards

do the trick

đạt đc kết quả mong muốn
phát huy tác dụng

56
New cards

go all out

dốc hết sức mình

57
New cards

go places

trở nên thành công hơn

tiến xa hơn