Science and technology

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:30 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

82 Terms

1
New cards

artificial

nhân tạo

2
New cards

false

giả

3
New cards

natural

tự nhiên

4
New cards

physical

(thuộc) thực thể, vật chất

5
New cards

true

đúng, thật

6
New cards

accurate

chính xác

7
New cards

method

phương pháp

8
New cards

way

cách thức

9
New cards

engine

motor

động cơ

10
New cards

machine

máy móc

11
New cards

aim

mục tiêu

12
New cards

cause

nguyên nhân (người, vật, việc)

13
New cards

reason

nguyên nhân, lí do (thực trạng, tình huống)

14
New cards

estimate

ước lượng, ước tính

15
New cards

calculate

tính toán

16
New cards

electric

(thuộc) điện

17
New cards

electronic

(thuộc) điện tử

18
New cards

invent

phát minh

19
New cards

discover

khám phá

20
New cards

research

(n) nghiên cứu

21
New cards

experiment

thí nghiệm

22
New cards

progress

tiến bộ

23
New cards

development

sự phát triển

24
New cards

modern

hiện đại

25
New cards

industry

ngành

26
New cards

factory

nhà máy

27
New cards

award

giải thưởng

28
New cards

reward

phần thưởng

29
New cards

take place

occur

diễn ra

30
New cards

break down

(máy móc) ngưng hoạt động

31
New cards

carry out

thực hiện

32
New cards

come off

thành công

33
New cards

come on

phát triển, có tiến triển

34
New cards

come up with

nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)

35
New cards

cut off

ngừng cung cấp

36
New cards

find out

tìm ra, khám phá ra

37
New cards

give off

gây ra (nhiệt độ, mùi)

38
New cards

narrow down

giới hạn lại

39
New cards

plug in

cắm (điện)

40
New cards

put through

sống sót

41
New cards

turn into

chuyển thành

42
New cards

turn off

tắt, ngừng

43
New cards

work out

tìm ra giải pháp

44
New cards

make an attempt (at st/doing/to do)

attempt to do

in an attempt to do

cố gắng làm gì
sự nỗ lực làm việc gì
trong quá trình nỗ lực làm gì

45
New cards

on average

theo trung bình

46
New cards

in the beginning

at the beginning (of st)

beginning with

ban đầu
ở phía bắt đầu
bắt đầu với

47
New cards

at/on the bottom (of st)

ở tận cùng

48
New cards

(be/find/look for) the cause of st

là/tìm kiếm nguyên nhân của điều gì

49
New cards

come to/reach the conclusion (that)

in conclusion

đi đến kết luận rằng
kết luận lại

50
New cards

do/perform/carry out an experiment (on st)

experiment with st/doing

thực hiện thí nghiệm
thí nghiệm với vật, việc gì

51
New cards

in fact

as a matter of fact

the fact (of the matter) is (that)

face the facts

trên thực tế
thực tế là
sự thật là
đối diện với sự thật

52
New cards

with the introduction of st

an introduction to st/sb

với sự xuất hiện của
sự giới thiệu với

53
New cards

make/receive/get a phone call

gọi/nhận cuộc điện thoại

54
New cards

take a photo (of st/sb)

chụp một bức ảnh

55
New cards

carry out / do research (on/into st)

thực hiện nghiên cứu

56
New cards

cause st (to do)

gây ra việc gì, khiến ai phải làm gì

57
New cards

consider st/doing

consider if/whether

consider sb for st

consider it strange (for sb to do)

xem xét điều gì/việc gì
cân nhắc nếu
xem xét ai đó về điều gì
cảm thấy lạ lùng, kỳ quặc hoặc bất thường khi ai đó làm việc gì

58
New cards

discuss st/doing (with sb)

thảo luận về điều gì/làm gì (với ai)

59
New cards

explain that

explain st (to sb)

giải thích rằng
giải thích điều gì cho ai

60
New cards

intend to do/doing

có ý định làm gì

61
New cards

know (about) st/doing

know of sb

be known as st

biết về điều gì/làm gì
biết về ai
được biết như điều gì

62
New cards

look at st/sb
look for st/sb

look forward to st/doing

nhìn điều gì/ai
tìm kiếm điều gì/ai
mong chờ điều gì/việc gì

63
New cards

manage to do

thu xếp để làm gì
xoay sở để làm gì

64
New cards

plan st

plan to do

kế hoạch cho việc gì
chi trả cái gì cho ai

65
New cards

possible (for sb) to do

find st possible

find it impossible to do

có thể (cho ai) làm gì

thấy điều gì khả thi
thấy không thể làm gì

66
New cards

result of st/doing

result in st

result in (your) doing

result from st/doing

as a result of st

kết quả của điều gì/việc gì
có kết quả trong việc gì

có kết quả trong việc gì (của bạn)

có kết quả từ điều gì, việc gì

như kết quả của điều gì

67
New cards

wonder about st/doing

wonder if/whether/why

băn khoăn về điều gì/việc gì

băn khoăn nếu/vì sao

68
New cards

appear

appearance

apparently

xuất hiện
ngoại hình
nhìn bề ngoài

69
New cards

build

builder

building

xây dựng
thợ xây
tòa nhà, công trình xây dựng

70
New cards

discover

discovery

khám phá

sự khám phá

71
New cards

explain

explanation

giải thích

sự giải thích

72
New cards

important

unimportant

importance

importantly

quan trọng

không quan trọng

tầm quan trọng

một cách quan trọng, kêu căng

73
New cards

introduce

introduction

introductory

giới thiệu

phần giới thiệu, sự giới thiệu

(thuộc) giới thiệu

74
New cards

invent

inventor

invention

phát minh

nhà phát minh

sự phát minh

75
New cards

observe

observer

observation

quan sát

người quan sát

sự quan sát

76
New cards

possible

impossible

(im)possibility

(im)possibly

khả thi

bất khả thi

sự (không) khả thi
một cách (không) khả thi

77
New cards

psychology

psychologist

psychological(ly)

tâm lý

nhà tâm lý

(về) tâm lí

78
New cards

research

researcher

nghiên cứu

nhà nghiên cứu

79
New cards

revolution

revolutionary

cuộc cách mạng

(có tính) cách mạng

80
New cards

science

scientist

(un)scientific(ally)

khoa học

nhà khoa học

(một cách) (thiếu) khoa học

81
New cards

technology

technological(ly)

technical(ly)

technician

technique

công nghệ
(về) công nghệ
(về) kỹ thuật
kỹ thuật viên

kỹ thuật

82
New cards

wood

wooden

gỗ

làm bằng gỗ