1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Đức tính, đặc tính
e. Gebärdensprache, -n
(adj) : không giới hạn
e. Geschwindigkeit, -en
r.e. Konditor*in
eine Schachtel Pralinen
Một hộp sôcola (nhiều vị)
(v) : hỏi để kiểm tra (kiến thức) ai đó
(v): xếp, phân bố (tgian) (chia ra để đặt vào)
(v): tiến hành 1 cuộc trò chuyện
jdn-etw an DAT erkennen
hoàn thành, làm bản phác thảo
(v) : thực hiện, triển khai (execute)
sich beteiligen an DAT
(v) = teilnehmen an DAT
jdm etw versprechen
jdm etw erlauben
Cơ hội thăng tiến
jdn ermutigen
(v) : động viên, khuyến khích (motivieren) = jdm Mut machen
(adj) = unnötig = không cần thiết, dư thừa
e. Fledermaus, -"e
jdn anlügen / log an / hat angelogen
e. Macht, -"e
(adv): hoàn toàn, thực sự wirklich
(v) : suy nghĩ kĩ cân nhắc, xem xét
(v) : quan sát kĩ lưỡng để xem xét
có khả năng làm gì