Thẻ ghi nhớ: Phrasal verb (Unit 2 des C1&C2) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:06 AM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Brush up

ôn lại, trau dồi, cải thiện

2
New cards

Come (a)round (to)

thay đổi ý kiến (bởi vì ai thuyết phục bản thân đồng ý với họ)

3
New cards

Come up with

nảy ra một ý tưởng gì đó

4
New cards

Face up to

chấp nhận điều gì, đối mặt với nó

5
New cards

Figure out

tìm ra, hiểu ra, giải quyết được 1 vấn đề gì

6
New cards

Hit upon

tình cơ nghĩ ra, khám phá ra 1 thứ gì

7
New cards

Make out

Nhìn, nghe/ hiểu được

8
New cards

Mull over

suy nghĩ kĩ, cân nhắc điều gì trước 1 khoảng thgian

9
New cards

Piece together

kết nối các manh mối, từ đó tìm ra sự thật/ lắp ghép các mảnh rời rạc thành 1 đồ vật hoàn chỉnh

10
New cards

Puzzle out

suy nghĩ kĩ đề tìm ra lời giải, giải quyết các vấn đề

11
New cards

Read up (on/about)

đọc kỹ, tìm hiểu thông tin

12
New cards

Swot up (on)

ôn tập kỹ lưỡng, học dồn

13
New cards

Take in

hiểu, tiếp thu, lừa gạt ai

14
New cards

Think over

suy nghĩ, cân nhắc cẩn thận, đắn đo (các lựa chọn khác nhau)

15
New cards

Think through

suy nghĩ kỹ lưỡng

16
New cards

Think up

phát minh, bịa đặt, tự dựng lên

17
New cards

Make up

làm hoà/ chiếm tỉ lệ

18
New cards

Make up for

đền bù

19
New cards

Put down

đặt xuống, chỉ trích hạ thấp ai, đàn áp, trả tiền cọc

20
New cards

Go off

chuông reo, phát nổ, thiu hỏng