1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Brush up
ôn lại, trau dồi, cải thiện
Come (a)round (to)
thay đổi ý kiến (bởi vì ai thuyết phục bản thân đồng ý với họ)
Come up with
nảy ra một ý tưởng gì đó
Face up to
chấp nhận điều gì, đối mặt với nó
Figure out
tìm ra, hiểu ra, giải quyết được 1 vấn đề gì
Hit upon
tình cơ nghĩ ra, khám phá ra 1 thứ gì
Make out
Nhìn, nghe/ hiểu được
Mull over
suy nghĩ kĩ, cân nhắc điều gì trước 1 khoảng thgian
Piece together
kết nối các manh mối, từ đó tìm ra sự thật/ lắp ghép các mảnh rời rạc thành 1 đồ vật hoàn chỉnh
Puzzle out
suy nghĩ kĩ đề tìm ra lời giải, giải quyết các vấn đề
Read up (on/about)
đọc kỹ, tìm hiểu thông tin
Swot up (on)
ôn tập kỹ lưỡng, học dồn
Take in
hiểu, tiếp thu, lừa gạt ai
Think over
suy nghĩ, cân nhắc cẩn thận, đắn đo (các lựa chọn khác nhau)
Think through
suy nghĩ kỹ lưỡng
Think up
phát minh, bịa đặt, tự dựng lên
Make up
làm hoà/ chiếm tỉ lệ
Make up for
đền bù
Put down
đặt xuống, chỉ trích hạ thấp ai, đàn áp, trả tiền cọc
Go off
chuông reo, phát nổ, thiu hỏng