1/596
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱情 (àiqíng)
tình yêu
安排 (ānpái)
sắp xếp (bố trí công việc, nhân sự)
安全 (ānquán)
an toàn
按时 (ànshí)
đúng giờ (làm việc đúng theo tiến độ/kế hoạch)
按照 (ànzhào)
theo như
百分之 (bǎifēnzhī)
phần trăm
棒 (bàng)
tuyệt vời
包子 (bāozi)
bánh bao
保护 (bǎohù)
bảo vệ
保证 (bǎozhèng)
bảo đảm
报名 (bàomíng)
báo danh, đăng ký
抱 (bào)
ôm
抱歉 (bàoqiàn)
xin lỗi (tính từ: cảm thấy áy náy, có lỗi)
倍 (bèi)
gấp (lần)
本来 (běnlái)
vốn dĩ (tình trạng đáng lẽ ra phải vậy)
笨 (bèn)
ngốc nghếch
比如 / 例如 (bǐrú / lìrú)
ví dụ (比如: khẩu ngữ; 例如: văn viết)
毕业 (bìyè)
tốt nghiệp
遍 (biàn)
lần, lượt (lượng từ: nhấn mạnh quá trình từ đầu đến cuối)
标准 (biāozhǔn)
tiêu chuẩn
表格 (biǎogé)
bảng biểu
表示 (biǎoshì)
biểu thị
表演 (biǎoyǎn)
biểu diễn (kỹ năng, diễn xuất)
表扬 (biǎoyáng)
tuyên dương
饼干 (bǐnggān)
bánh quy
并且 (bìngqiě)
đồng thời, vả lại (liên từ nối mệnh đề/động từ)
博士 (bóshì)
tiến sĩ
不得不 (bùdébù)
không thể không (buộc phải làm)
不管 / 无论 (bùguǎn / wúlùn)
cho dù, bất luận (不管: khẩu ngữ; 无论: văn viết)
不过 (búguò)
nhưng mà (chuyển ý nhẹ, mang tính bổ sung)
不仅 (bùjǐn)
không những
部分 (bùfen)
bộ phận, phần
擦 (cā)
lau, chùi
猜 (cāi)
đoán
材料 (cáiliào)
tài liệu
参观 (cānguān)
tham quan
餐厅 (cāntīng)
nhà hàng
厕所 / 卫生间 (cèsuǒ / wèishēngjiān)
nhà vệ sinh (厕所: bình dân; 卫生间: lịch sự)
差不多 (chàbuduō)
xấp xỉ, gần như (thường đứng một mình hoặc trước Động từ/Tính từ)
长城 (Chángchéng)
Trường Thành
尝 (cháng)
nếm
场 (chǎng)
lượng từ: trận (dùng cho sự kiện, trận đấu, cơn mưa)
超过 (chāoguò)
vượt quá
成功 (chénggōng)
thành công
诚实 (chéngshí)
thành thực
成为 (chéngwéi)
trở thành (nhấn mạnh kết quả của sự biến đổi)
乘坐 (chéngzuò)
đi (xe, tàu)
吃惊 (chījīng)
ngạc nhiên
重新 (chóngxīn)
làm lại, lần nữa
抽烟 (chōuyān)
hút thuốc
出差 (chūchāi)
đi công tác
出发 (chūfā)
xuất phát
出生 (chūshēng)
ra đời
厨房 (chúfáng)
nhà bếp
传真 (chuánzhēn)
fax
窗户 (chuānghu)
cửa sổ
词语 (cíyǔ)
từ ngữ, cách diễn đạt
从来 (cónglái)
từ trước đến nay
粗心 (cūxīn)
cẩu thả (sơ ý, thiếu cẩn thận)
存 (cún)
gửi, giữ
错误 (cuòwù)
lỗi, sai lầm
答案 (dá'àn)
đáp án
打扮 (dǎban)
trang điểm, ăn mặc
打扰 (dǎrǎo)
làm phiền
打印 (dǎyìn)
in ấn
打招呼 (dǎzhāohu)
chào hỏi
打折 (dǎzhé)
giảm giá
打针 (dǎzhēn)
tiêm
大概 (dàgài)
khoảng, đại khái (phó từ phán đoán tình huống)
大夫 (dàifu)
bác sĩ
大使馆 (dàshǐguǎn)
đại sứ quán
戴 (dài)
đội, đeo
当 (dāng)
làm (đảm nhận nghề nghiệp, vai trò)
当时 (dāngshí)
lúc đó
刀 (dāo)
dao
倒 (dào)
đảo ngược, rót
到处 (dàochù)
khắp nơi
到底 / 究竟 (dàodǐ / jiūjìng)
rốt cuộc (到底: khẩu ngữ; 究竟: văn viết)
道歉 (dàoqiàn)
xin lỗi (động từ: hành động nói lời xin lỗi)
导游 (dǎoyóu)
hướng dẫn viên
大约 (dàyuē)
khoảng chừng (thường đứng TRƯỚC con số)
得意 (déyì)
đắc ý
登机牌 (dēngjīpái)
thẻ lên máy bay
底 (dǐ)
đáy
地点 (dìdiǎn)
địa điểm, nơi
地球 (dìqiú)
trái đất
地址 (dìzhǐ)
địa chỉ
调查 (diàochá)
điều tra
掉 (diào)
rơi, rớt (hướng từ trên xuống)
丢 (diū)
mất (thất lạc đồ đạc)
动作 (dòngzuò)
động tác
堵车 (dǔchē)
tắc đường
肚子 (dùzi)
bụng
短信 (duǎnxìn)
tin nhắn
对话 (duìhuà)
đối thoại
对面 (duìmiàn)
đối diện
对于 (duìyú)
đối với
而 (ér)
mà (liên từ nối ý)
儿童 (értóng)
nhi đồng
发生 (fāshēng)
phát sinh, xảy ra