1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
marketing
(n) tiếp thị
marketing budget
(n) ngân sách tiếp thị
advertisement = commercial
(n) quảng cáo
dubbing
(n) lồng tiếng
consumer
(n) người tiêu dùng
consumption
(n) sự tiêu dùng, tiêu dùng
market
(n) thị trường
market share
(n) thị phần
survey
(n) cuộc khảo sát
questionnaire
(n) bảng câu hỏi (trong quan sát)
demand = needs
(n) nhu cầu
competition
(n) sự cạnh tranh / cuộc thi
compete
(v) cạnh tranh
competitor = rival = contender
(n) đối thủ cạnh tranh
brand
(n) thương hiệu
brand identity
(n) độ nhận diện thương hiệu
marketing strategy = marketing tactic
(n) chiến lược tiếp thị
marketing campaign
(n) chiến dịch tiếp thị
market research
(n) nghiên cứu thị trường
focus group
(n) nhóm khảo sát (dùng để thử sản phẩm mới)
feedback
(n) ý kiến phản hồi
review
(n) bài đánh giá / (v) đánh giá
trend
(n) xu hướng
analysis
(n) sự phân tích
strengths
(n) điểm mạnh
weaknesses
(n) điểm yếu
social media
(n) phương tiện truyền thông
coverage
(n) việc đưa tin / phủ sóng, bao phủ
coupon = voucher
(n) phiếu giảm giá
convey
(v) truyền tải (thông tin), chuyên chở (người, hàng hóa)
celebrity
(n) người nổi tiếng
debut = release = launch
(n) ra mắt, phát hành (sản phẩm mới)
showcase
(n) buổi ra mắt / (v) trưng bày
display
(v) trưng bày
display window
(n) cửa sổ trưng bày (cửa kính trước mặt tiền)
display case
(n) tủ trưng bày
discount = on sale
(n) giảm giá
clearance sale
(n) bán thanh lý
retailer
(n) nhà bán lẻ, cửa hàng bán lẻ
wholesaler
(n) cửa hàng bán sỉ
customer satisfaction
(n) sự hài lòng của khách hàng