1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lǚyóu
du lịch
juéde
cảm thấy, cho rằng
zuì
nhất
wèi shénme
tại sao
yě
cũng
yùndòng
thể thao, vận động
tī zúqiú
đá bóng
yìqǐ
cùng nhau
yào
muốn, cần, phải
xīn
mới
tā
nó (chỉ đồ vật, con vật)
yǎnjing
mắt
shēng bìng
bị ốm, sinh bệnh
měi
mỗi
zǎoshang
buổi sáng
pǎobù
chạy bộ
qǐ chuáng
thức dậy
yào
thuốc
shēntǐ
sức khỏe, cơ thể
chū yuàn
xuất viện
gāo
cao
mǐ
mét
zhīdào
biết
xiūxi
nghỉ ngơi
máng
bận rộn
shíjiān
thời gian
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
qiān
nghìn, ngàn
bàozhǐ
báo, tờ báo
sòng
tặng, tiễn, giao hàng
yíxià
một chút, một lát
niúnǎi
sữa bò
fángjiān
căn phòng
zhàngfu
chồng
pángbiān
bên cạnh
zhēn
thật, thật là
fěnsè
màu hồng
yánsè
màu sắc
zuǒbian
bên trái
hóngsè
màu đỏ
shēngrì
sinh nhật
kuàilè
vui vẻ, hạnh phúc
gěi
cho, cho ai đó
jiē
đón, nhận (điện thoại)
wǎnshang
buổi tối
wèn
hỏi
fēicháng
rất, vô cùng
kāishǐ
bắt đầu
yǐjīng
đã
cháng
dài
liǎng
hai (số lượng)
bāng
giúp, giúp đỡ
jièshào
giới thiệu
wàimiàn
bên ngoài
zhǔnbèi
chuẩn bị
jiù
chính là, ngay, liền
yú
cá
ba
nhé, đi (trợ từ ngữ khí)
jiàn
chiếc, cái (lượng từ)
hái
còn, vẫn
kěyǐ
có thể
búcuò
không tồi, khá tốt
kǎoshì
thi, kiểm tra
kāfēi
cà phê
duì
đúng, đối với
yǐhòu
sau này, sau khi