1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
interpret(v) -interpreter(n): người phiên dịch(nói)
phien dịch
-interpreter(n): người phiên dịch(nói)
claim (v)
nhận định
readily (adv)
dễ dàng
variable (adj)
thứ có thể thay đổi, các yếu tố có thể xem xét
involved (adj)
có liên quan -be involved in: tgia, lquan
take something into account (collo)
tính đến, cân nhắc -consider
thorough (adj)
detailed and careful
connotation
ý nghĩa,
emotional connotations: sắc thái cảm xúc đi kèm từ
convey(v)
truyền đạt
phrasing (n)
cách diễn đạt
contemporary(adj)
tính đương đại, hiện tại
apparently (adv)
có vẻ như,
semantic (adj)
ngữ nghĩa
equivalence (n)
sự tương đương
precise (adj)
chính xác
provision (n)
việc cung cấp
at the expense of + N
đánh đổi bằng / hy sinh... để đổi lấy...
He became successful at the expense of his family.
Anh ấy hy sinh gia đình để đạt được thành công.
normalise
điều chỉnh cho phù hợp
grammatical structures
ctruc ngữ pháp
underestimate →underestimated (bị..)
đánh giá thấp ~ underestimated
under- = dưới mức, thấp hơn
estimate = ước tính, đánh giá
apparent (adj)
rõ ràng
=obvious / evident / clear
menial (adj)
tầm thường, hạ cấp, ít được coi trọng (thường nói về công việc)
accordingly (adv)
tương ứng