01 - [Positional Numbers] - 27

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/222

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:42 AM on 9/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

223 Terms

1
New cards

positional numbers

các số được biểu diễn theo hệ thống giá trị vị trí, tức giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó

2
New cards

a system of numbers

một hệ thống số / hệ thống biểu diễn số

3
New cards

record quantifiable information

ghi lại những thông tin có thể định lượng bằng số

4
New cards

tally marks

các vạch đếm

5
New cards

early calculation systems

những hệ thống tính toán sơ khai

6
New cards

measure land

đo đạc đất đai

7
New cards

study the night sky

nghiên cứu / quan sát bầu trời đêm

8
New cards

base-60 system

hệ cơ số 60

9
New cards

base-10 positional number system

hệ thống số theo vị trí cơ số 10

10
New cards

abacus

bàn tính

11
New cards

establish zero as a number in its own right

xác lập số 0 là một con số có giá trị độc lập, chứ không chỉ là ký hiệu giữ chỗ

12
New cards

placeholder

ký hiệu giữ chỗ / giữ vị trí

13
New cards

give every number its own symbol

dành một ký hiệu riêng cho từng số

14
New cards

impractical to do sth

không thực tế / không khả thi khi làm điều gì

15
New cards

place the same symbols in different positions

đặt cùng những ký hiệu ở các vị trí khác nhau

16
New cards

convey information efficiently

truyền đạt / biểu diễn thông tin một cách hiệu quả

17
New cards

numerical value

giá trị số

18
New cards

represent every number

biểu diễn mọi số

19
New cards

numeration system

hệ thống ghi / biểu diễn số

20
New cards

ancient civilisation

nền văn minh cổ đại

21
New cards

present-day Iraq

Iraq ngày nay

22
New cards

clay tablets

các phiến / bảng đất sét

23
New cards

as early as the 6th millennium BCE

ngay từ thiên niên kỷ thứ 6 TCN

24
New cards

denote different quantities

biểu thị các đại lượng / số lượng khác nhau

25
New cards

efficient mathematical tools

các công cụ toán học hiệu quả

26
New cards

administer an empire

quản lý / điều hành một đế chế

27
New cards

distinguish A from B

phân biệt A với B / khiến A khác biệt với B

28
New cards

positional number system

hệ thống số theo vị trí

29
New cards

place-value system

hệ thống giá trị vị trí

30
New cards

the value of a number

giá trị của một số

31
New cards

be indicated by

được biểu thị / được xác định bởi

32
New cards

the position of a digit

vị trí của một chữ số

33
New cards

decimal system

hệ thập phân

34
New cards

ones, tens, hundreds

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

35
New cards

make calculation more efficient

làm cho việc tính toán hiệu quả hơn

36
New cards

a small set of symbols

một tập hợp nhỏ các ký hiệu

37
New cards

represent a huge range of values

biểu diễn một phạm vi giá trị rất lớn

38
New cards

by contrast

trái lại / ngược lại

39
New cards

separate symbols for ones, tens, hundreds, thousands

các ký hiệu riêng cho hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn

40
New cards

represent larger numbers

biểu diễn các số lớn hơn

41
New cards

hieroglyphs

chữ tượng hình

42
New cards

using different bases

sử dụng các hệ cơ số khác nhau

43
New cards

Hindu-Arabic numeration

hệ thống ghi số Hindu–Ả Rập

44
New cards

base-10 (decimal) system

hệ cơ số 10 / hệ thập phân

45
New cards

digit

chữ số

46
New cards

zero as a placeholder

số 0 đóng vai trò ký hiệu giữ chỗ

47
New cards

the position of a digit indicates its value

vị trí của một chữ số quyết định giá trị của nó

48
New cards

two-digit number

số có hai chữ số

49
New cards

ten times the value of

có giá trị gấp mười lần

50
New cards

powers of 10

các lũy thừa của 10

51
New cards

standard notation

cách ký hiệu / cách viết chuẩn

52
New cards

decimal point

dấu thập phân

53
New cards

whole number

số nguyên / số không có phần thập phân

54
New cards

fractional parts

các phần phân số / phần sau dấu thập phân

55
New cards

a tenth of the place value

một phần mười giá trị của hàng liền trước

56
New cards

preceding figure

chữ số / ký hiệu đứng ngay trước

57
New cards

sexagesimal system

hệ lục thập phân / hệ cơ số 60

58
New cards

sexagesimal number system

hệ thống số cơ số 60

59
New cards

be inherited from

được kế thừa từ

60
New cards

be used across the world

được sử dụng trên khắp thế giới

61
New cards

measure time

đo thời gian

62
New cards

degrees in a circle

số đo độ trong một vòng tròn

63
New cards

geographic coordinates

tọa độ địa lý

64
New cards

number base

cơ số

65
New cards

be divisible by

chia hết cho

66
New cards

base a calendar year on the solar year

xây dựng năm lịch dựa trên năm Mặt Trời

67
New cards

solar year

năm Mặt Trời

68
New cards

additional days for festivals

những ngày bổ sung dành cho lễ hội

69
New cards

a single symbol

một ký hiệu duy nhất

70
New cards

be repeated up to nine times

được lặp lại tối đa chín lần

71
New cards

represent symbols for 1 to 9

dùng các ký hiệu để biểu diễn các số từ 1 đến 9

72
New cards

be placed to the left of

được đặt ở bên trái của

73
New cards

be reused

được sử dụng lại

74
New cards

be placed further to the left

được đặt xa hơn về phía bên trái

75
New cards

signify

biểu thị / mang giá trị là

76
New cards

indicate

biểu thị / cho biết

77
New cards

obvious drawbacks

những nhược điểm rõ ràng

78
New cards

require many more symbols

đòi hỏi nhiều ký hiệu hơn đáng kể

79
New cards

Babylonian sun-god Shamash

thần Mặt Trời Shamash của Babylon

80
New cards

coiled rope

sợi dây cuộn

81
New cards

measuring devices

dụng cụ đo đạc

82
New cards

newly trained surveyors

những người đo đạc đất đai mới được đào tạo

83
New cards

cuneiform

chữ hình nêm

84
New cards

wedge-shaped markings

các dấu / ký tự có hình nêm

85
New cards

be recovered from archaeological sites

được khai quật / tìm thấy lại tại các di chỉ

86
New cards

denote letters and words

biểu thị chữ cái và từ

87
New cards

an advanced number system

một hệ thống số tiên tiến

88
New cards

be etched in wet clay

được khắc / rạch lên đất sét ướt

89
New cards

either end of a stylus

một trong hai đầu của que / bút khắc

90
New cards

scribe

người ghi chép / thư lại

91
New cards

complex society

xã hội phức tạp, có tổ chức cao

92
New cards

mathematical records

các ghi chép / tư liệu toán học

93
New cards

training schools for scribes

trường đào tạo người ghi chép / thư lại

94
New cards

a great deal has been discovered about

rất nhiều điều đã được khám phá / tìm hiểu về

95
New cards

Babylonian mathematics

toán học Babylon

96
New cards

multiplication

phép nhân

97
New cards

division

phép chia

98
New cards

geometry

hình học

99
New cards

fractions

phân số

100
New cards

square roots

căn bậc hai