1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
节食
jiéshí - ăn kiêng
报道
bào dào - đưa tin, bản tin
营养
yíngyǎng - dinh dưỡng
摄入
shèrù hấp thu
模式
móshì / kiểu mẫu, khuôn mẫu
波动
bōdòng
Dao động, nhấp nhô
总共
zǒnggòng - tổng cộng, tất cả
参与
cānyù - tham dự
人员
rényuán - nhân viên
相对
xiāngduì - tương đối
类型
lèi xíng loại hình
称
chēng - gọi, gọi là
可靠
kěkào - đáng tin cậy
纳入
/nàrù /
(v) đưa vào
分析
fēnxī - phân tích
志愿者
zhìyuàn zhě - người tình nguyện viên
跟踪
gēnzōng theo dõi, bám theo
清晰
qīngxī / rõ ràng, rõ rệt
升
shēng; thăng/lên chức
达到
dádào - đến, đạt được
意外
yìwài - bất ngờ, không ngờ
明显
míngxiǎn - rõ ràng
补偿
bǔcháng / bồi thường, đền bù
立即
lìjí - ngay lập tức
趋势
qūshì - khuynh hướng, xu thế
差异
chāyì - khác biệt
联合
liánhé - liên hiệp
个别
gèbié - riêng biệt, cá biệt
表明
biǎomíng - tỏ rõ,chứng tỏ
临时
línshí - tạm thời, ko chính thức
Dùng cho sự việc
现象
xiànxiàng - hiện tượng
非
fēi - không
就餐
jiùcān
Đi ăn
放纵
fàngzòng
Buông thả, không kiểm soát
苗条
"miáo tiáo, slim, slender, graceful" mì sợi
借口
jièkǒu - cớ
采取
cǎiqǔ - lấy, áp dụng
措施
cuòshī - biện pháp
维生素
Vi-ta-min wéishēngsù
热量
/ rèliàng / Nhiệt lượng, calories
股票
gǔpiào Cổ phiếu
涨
zhǎng - tăng lên
虚拟假币
Xūnǐ jiǎbì] tiền ảo
烦躁
fánzào;buồn bực; bực bội; bực dọc; sốt ruột; cáu kỉnh; khó chịu
菜鸟
càiniǎo Tân binh,gà mờ;
弘扬
hóngyáng phát huy mạnh; tăng cường
纳入
/nàrù /
(v) đưa vào
将
jiāng sẽ
人口
"rén kǒu, population" dân số
跟踪
gēnzōng theo dõi, bám theo
打量
dǎ liang thăm dò, phân tích (đối thủ, đối phương) soi mói, quan sát
清晰
qīngxī / rõ ràng, rõ rệt
提倡
tíchàng - đề xướng, khởi xướng
即
jí
Nghĩa là, ngay
一看即懂
Nhìn là biết
逻辑
luójí - logic
短期
duǎnqí ngắn hạn; thời gian ngắn
暂时
zàn shí - tạm thời nói về thời gian ngắn
烦怒
Fán nù] phiền nộ]
采用
cǎiyòng
Chọn dùng, áp dụng
处方
đơn thuốc -chǔfāng
敷衍
fū yǎn qua quýt, hời hợt, cầm cự
放纵
【 fàngzòng 】phóng túng; phóng đãng; buông thả
回避
huíbì tránh; né tránh; trốn tránh; lánh đi
结合
jiéhé - kết hợp, gắn liền
手段
shǒuduàn phương tiện; phương pháp mánh khoé
忠诚
zhōngchéng - trung thành
被视为
Bèi shì wéi - được coi là
就餐
jiùcān
Đi ăn ở ngoài
暴食
bàoshí ăn uống quá độ
营养不良
(yíngyǎng bùliáng)
Suy dinh dưỡng
营养过乘
Yíngyǎngguò chéng] thừa dinh dưỡng
指导
zhǐdǎo - chỉ đạo, hướng dẫn
科幻
kēhuàn khoa học viễn tưởng
恐怖
kǒngbù kinh dị, khủng bố
贡献
gòng xiàn
cống hiến
成立
/Chénglì/ (v) thành lập
推销产品
Tuīxiāo chǎnpǐn] Quảng bá sản phẩm
互动
hùdòng - tương tác
专门研讨会
Zhuānmén yántǎo huì] hội thảo chuyên môn
销售技巧
Xiāoshòu jìqiǎo] kỹ năng bán hàng
奶黄
[nǎi huáng bánh trứng nói chung
滑嫩
Huá nèn] non mềm
蒜
tỏi /suàn/
蒜蓉
suàn róng] tỏi băm
扇贝
shànbèi ngao sò
刺绣
cìxiù/ thêu thùa
陶瓷
táocí / đồ gốm
组织
/zǔzhī/ tổ chức
感恩
Gǎn'ēn
cảm ơn
寂寞
[jìmò] Cô đơn
欣赏
xīnshǎng - thưởng thức
慈善
cí shàn từ thiện
善事
shànshì
việc thiện, việc tốt
捐出
juān chū - quyên góp
居民
jūmín;(cư dân)
竞争
jìngzhēng cạnh tranh
兴奋
xīng fèn - to be excited - phấn khởi, hăng hái
混淆
hùnxiáo / lộ xộn, xáo trộn
拜年
bài nián chúc tết