UNIT 3 CITIES OF THE FUTURE - 11 GLOBAL SUCCESS | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/233

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

234 Terms

1
New cards

exhibit (v) = display (v)

trưng bày

2
New cards

exhibition (n) = display (n)

sự trưng bày, triển lãm

3
New cards

be on display

được trưng bày, chỉ ra

4
New cards

take a look

nhìn vào

5
New cards

impact (n) = influence (n) + on sb/st

sự ảnh hưởng lên ai, cái gì

6
New cards

impact (v) = influence (v) + sb/st

ảnh hưởng

7
New cards

make up

tạo thành, bịa chuyện, làm lành, trang điểm ...

8
New cards

be made up of = consist of = be composed of = be comprised of = comprise

bao gồm

9
New cards

vehicle (n) = transport (n)

phương tiện giao thông

10
New cards

public transport

phương tiện giao thông công cộng

11
New cards

tram (n)

xe điện

12
New cards

electric (a) + (car/vehicle/guitar/light/fan/current ...)

miêu tả đồ vật sử dụng hoặc tạo ra điện

13
New cards

electrical (a) + (equipment/appliance/engineer...)

liên quan đến điện (dùng với danh từ chung chung)

14
New cards

electronic (a)

điện tử

15
New cards

traffic jam = traffic congestion

ách tắc giao thông

16
New cards

pollutant (n)

chất gây ô nhiễm

17
New cards

dwell (v) = inhabit (v) = reside (v) = populate (v)

sống, sinh sống

18
New cards

dweller (n) = inhabitant (n) = resident (n) = population (n)

người dân

19
New cards

stop sb from Ving

ngăn chặn ai làm gì

20
New cards

urbanize (v)

đô thị hoá

21
New cards

urbanization (n)

quá trình đô thị hoá

22
New cards

urbanite (n) = city dweller = citizen (n)

người dân thành thị

23
New cards

urban/metropolitan/rural/residential areas

khu vực thành thị, đô thị lớn, nông thôn, khu dân cư

24
New cards

surrounding/local areas

khu vực xung quanh, địa phương

25
New cards

mountainous/coastal regions

vùng núi, ven biển

26
New cards

northern/southern regions

vùng phía bắc, phía nam

27
New cards

solution (n) = measure (n)

giải pháp

28
New cards

solve (v) = address (v) = tackle (v) = resolve (v)

giải quyết

29
New cards

environmentalist (n)

nhà hoạt động môi trường

30
New cards

problem (n) = issue (n) = matter (n)

vấn đề

31
New cards

robotic (a)

liên quan đến người máy

32
New cards

technological (a)

thuộc về công nghệ

33
New cards

sensor (n)

cảm biến

34
New cards

install (v) = set up (v)

cài đặt, lắp đặt

35
New cards

operate (v)

vận hành

36
New cards

operate on sb = perform an operation on sb

phẫu thuật cho ai đó

37
New cards

efficient (a) = effective (a) = productive (a)

có hiệu quả, có năng suất

38
New cards

modern (a) = advanced (a)

hiện đại, tiên tiến

39
New cards

modernize (v)

hiện đại hoá

40
New cards

modernization (n)

quá trình hiện đại hoá

41
New cards

make an impression on sb

gây ấn tượng với ai

42
New cards

be impressed with/by/at sb/st

ấn tượng bởi ai/điều gì

43
New cards

be impressive >< be unimpressive

gây ấn tượng >< bình thường

44
New cards

be impressionable

dễ bị ảnh hưởng bởi người khác (đặc biệt là tuổi teen)

45
New cards

high-rise building

nhà chọc trời

46
New cards

carbon footprint

lượng CO₂ thải ra môi trường

47
New cards

housing problem

vấn đề về nhà ở

48
New cards

rush hour

giờ cao điểm

49
New cards

guide (v)/(n)

hướng dẫn / sự chỉ dẫn

50
New cards

roof garden

vườn trên mái

51
New cards

smooth (a) = even = level = flat >< rough = uneven

trơn tru, bằng phẳng >< gập ghềnh, không phẳng

52
New cards

skyscraper (n)

nhà chọc trời, cao ốc

53
New cards

a number of + Ns + V số nhiều

nhiều ...

54
New cards

the number of + Ns + V số ít

số lượng ...

55
New cards

economical (a)

tiết kiệm

56
New cards

economize (v)

tiết kiệm chi tiêu

57
New cards

underground (n)

tàu điện ngầm

58
New cards

allow sb to V = permit sb to V = let sb V

cho phép ai làm gì

59
New cards

allow Ving = permit Ving

cho phép làm gì

60
New cards

get around

đi lại, di chuyển

61
New cards

attract/catch one's attention

thu hút sự chú ý của ai

62
New cards

draw one's attention to st

kéo sự chú ý của ai sang vấn đề khác

63
New cards

pay attention to st = take notice of st

chú ý đến điều gì

64
New cards

unusual (a) = uncommon (a)

không bình thường

65
New cards

architectural (a)

thuộc về kiến trúc

66
New cards

in the suburbs ~ on the outskirts

ở vùng ngoại ô

67
New cards

distant (a) = far (a)

xa

68
New cards

a solution to (problem/question/...)

giải pháp cho vấn đề/câu hỏi

69
New cards

plan to V = intend to V = make a plan to V = have intention of Ving

dự định làm gì

70
New cards

renovate (v)

nâng cấp, sửa chữa (nhà)

71
New cards

renovation (n)

sự nâng cấp, sửa chữa (nhà)

72
New cards

vibrant (a) = energetic = dynamic

tràn đầy sức sống, năng lượng

73
New cards

construction (n)

sự xây dựng

74
New cards

construct (v) = build (v)

xây dựng

75
New cards

develop (v) = enhance = promote = boost

phát triển

76
New cards

project (n)

dự án

77
New cards

neighborhood (n)

khu dân cư

78
New cards

increase + O = raise + O

tăng cái gì

79
New cards

S + increase/rise/go up

cái gì đó tăng lên

80
New cards

a demand for st

nhu cầu về cái gì

81
New cards

service (n)

dịch vụ

82
New cards

local (a) = native = indigenous

thuộc về địa phương

83
New cards

authority (n)

chính quyền

84
New cards

government (n)

chính phủ

85
New cards

governmental (a)

thuộc về chính phủ

86
New cards

non-governmental (a)

phi chính phủ

87
New cards

invest (v)

đầu tư

88
New cards

investment (n)

sự đầu tư

89
New cards

investor (n)

nhà đầu tư

90
New cards

green space

không gian xanh

91
New cards

quality (n) # quantity (n)

chất lượng >< số lượng

92
New cards

advanced (a) = modern (a)

hiện đại, tiên tiến

93
New cards

advance (n) = development = growth

sự phát triển

94
New cards

densely populated >< thinly/sparsely populated

dân cư đông đúc >< thưa thớt

95
New cards

populate (v)

sinh sống

96
New cards

population (n)

dân cư, dân số

97
New cards

sustain (v) = maintain/continue

duy trì, giữ vững (thời gian dài)

98
New cards

sustainable (a)

bền vững

99
New cards

sustainability (n)

sự bền vững

100
New cards

sustainable development

sự phát triển bền vững, lâu dài