1/233
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
exhibit (v) = display (v)
trưng bày
exhibition (n) = display (n)
sự trưng bày, triển lãm
be on display
được trưng bày, chỉ ra
take a look
nhìn vào
impact (n) = influence (n) + on sb/st
sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
impact (v) = influence (v) + sb/st
ảnh hưởng
make up
tạo thành, bịa chuyện, làm lành, trang điểm ...
be made up of = consist of = be composed of = be comprised of = comprise
bao gồm
vehicle (n) = transport (n)
phương tiện giao thông
public transport
phương tiện giao thông công cộng
tram (n)
xe điện
electric (a) + (car/vehicle/guitar/light/fan/current ...)
miêu tả đồ vật sử dụng hoặc tạo ra điện
electrical (a) + (equipment/appliance/engineer...)
liên quan đến điện (dùng với danh từ chung chung)
electronic (a)
điện tử
traffic jam = traffic congestion
ách tắc giao thông
pollutant (n)
chất gây ô nhiễm
dwell (v) = inhabit (v) = reside (v) = populate (v)
sống, sinh sống
dweller (n) = inhabitant (n) = resident (n) = population (n)
người dân
stop sb from Ving
ngăn chặn ai làm gì
urbanize (v)
đô thị hoá
urbanization (n)
quá trình đô thị hoá
urbanite (n) = city dweller = citizen (n)
người dân thành thị
urban/metropolitan/rural/residential areas
khu vực thành thị, đô thị lớn, nông thôn, khu dân cư
surrounding/local areas
khu vực xung quanh, địa phương
mountainous/coastal regions
vùng núi, ven biển
northern/southern regions
vùng phía bắc, phía nam
solution (n) = measure (n)
giải pháp
solve (v) = address (v) = tackle (v) = resolve (v)
giải quyết
environmentalist (n)
nhà hoạt động môi trường
problem (n) = issue (n) = matter (n)
vấn đề
robotic (a)
liên quan đến người máy
technological (a)
thuộc về công nghệ
sensor (n)
cảm biến
install (v) = set up (v)
cài đặt, lắp đặt
operate (v)
vận hành
operate on sb = perform an operation on sb
phẫu thuật cho ai đó
efficient (a) = effective (a) = productive (a)
có hiệu quả, có năng suất
modern (a) = advanced (a)
hiện đại, tiên tiến
modernize (v)
hiện đại hoá
modernization (n)
quá trình hiện đại hoá
make an impression on sb
gây ấn tượng với ai
be impressed with/by/at sb/st
ấn tượng bởi ai/điều gì
be impressive >< be unimpressive
gây ấn tượng >< bình thường
be impressionable
dễ bị ảnh hưởng bởi người khác (đặc biệt là tuổi teen)
high-rise building
nhà chọc trời
carbon footprint
lượng CO₂ thải ra môi trường
housing problem
vấn đề về nhà ở
rush hour
giờ cao điểm
guide (v)/(n)
hướng dẫn / sự chỉ dẫn
roof garden
vườn trên mái
smooth (a) = even = level = flat >< rough = uneven
trơn tru, bằng phẳng >< gập ghềnh, không phẳng
skyscraper (n)
nhà chọc trời, cao ốc
a number of + Ns + V số nhiều
nhiều ...
the number of + Ns + V số ít
số lượng ...
economical (a)
tiết kiệm
economize (v)
tiết kiệm chi tiêu
underground (n)
tàu điện ngầm
allow sb to V = permit sb to V = let sb V
cho phép ai làm gì
allow Ving = permit Ving
cho phép làm gì
get around
đi lại, di chuyển
attract/catch one's attention
thu hút sự chú ý của ai
draw one's attention to st
kéo sự chú ý của ai sang vấn đề khác
pay attention to st = take notice of st
chú ý đến điều gì
unusual (a) = uncommon (a)
không bình thường
architectural (a)
thuộc về kiến trúc
in the suburbs ~ on the outskirts
ở vùng ngoại ô
distant (a) = far (a)
xa
a solution to (problem/question/...)
giải pháp cho vấn đề/câu hỏi
plan to V = intend to V = make a plan to V = have intention of Ving
dự định làm gì
renovate (v)
nâng cấp, sửa chữa (nhà)
renovation (n)
sự nâng cấp, sửa chữa (nhà)
vibrant (a) = energetic = dynamic
tràn đầy sức sống, năng lượng
construction (n)
sự xây dựng
construct (v) = build (v)
xây dựng
develop (v) = enhance = promote = boost
phát triển
project (n)
dự án
neighborhood (n)
khu dân cư
increase + O = raise + O
tăng cái gì
S + increase/rise/go up
cái gì đó tăng lên
a demand for st
nhu cầu về cái gì
service (n)
dịch vụ
local (a) = native = indigenous
thuộc về địa phương
authority (n)
chính quyền
government (n)
chính phủ
governmental (a)
thuộc về chính phủ
non-governmental (a)
phi chính phủ
invest (v)
đầu tư
investment (n)
sự đầu tư
investor (n)
nhà đầu tư
green space
không gian xanh
quality (n) # quantity (n)
chất lượng >< số lượng
advanced (a) = modern (a)
hiện đại, tiên tiến
advance (n) = development = growth
sự phát triển
densely populated >< thinly/sparsely populated
dân cư đông đúc >< thưa thớt
populate (v)
sinh sống
population (n)
dân cư, dân số
sustain (v) = maintain/continue
duy trì, giữ vững (thời gian dài)
sustainable (a)
bền vững
sustainability (n)
sự bền vững
sustainable development
sự phát triển bền vững, lâu dài