7. Tourism, travel (Du lịch)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:01 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

adventurous (adj) /ədˈventʃərəs/

Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm Liều lĩnh.

2
New cards

attraction (n) /əˈtræk.ʃən/

điểm thu hút khách du lịch, thắng cảnh

3
New cards

boundary (n) /ˈbaʊn.dər.i/

Đường biên giới, ranh giới.

4
New cards

breathtaking (adj) /ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/

hấp dẫn, ngoạn mục

5
New cards

calm (adj) /kɑːm/

êm đềm, lặng gió (thời tiết)

6
New cards

capital (n) /ˈkæp.ɪ.təl/

Thủ đô, thủ phủ.

7
New cards

cater (v) /ˈkeɪ.tər/

phục vụ nhu cầu của ai hay cái gì

8
New cards

coast (n) /kəʊst/

bờ biển

9
New cards

coastal (adj) /ˈkəʊ.stəl/

(thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển

10
New cards

cosmopolitan (adj) /ˌkɒz.məˈpɒl.ɪ.tən/

đa văn hóa, đa chủng tộc, đa quốc gia

11
New cards

countryside (n) /ˈkʌn.tri.saɪd/

nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)

12
New cards

crisp (adj) /krɪsp/

mát lạnh, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).

13
New cards

crystal (n) /ˈkrɪs.təl/

pha lê; đồ pha lê

14
New cards

crystal clear (idiom) /ˌkrɪs.təl ˈklɪər/

trong, sáng như pha lê

15
New cards

currency (n) /ˈkʌr.ən.si/

Tiền, tiền tệ.

16
New cards

departure (n) /dɪˈpɑː.tʃər/

Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.

17
New cards

destination (n) /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới.

18
New cards

downside (n) /ˈdaʊn.saɪd/

khuyết điểm, điểm yếu

19
New cards

drought (n) /draʊt/

hạn hán

20
New cards

eco-tourism (n) /ˌiː.kəʊˈtʊə.rɪ.zəm/

du lịch xanh (không gây hại cho môi trường)

21
New cards

effort (n) /'ef.ət/

công sức, sự cố gắng, nỗ lực

22
New cards

effortless (adj) /ˈef.ət.ləs/

dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng

23
New cards

essential (adj) /ɪˈsen.ʃəl/

Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.

24
New cards

ferry (n) /ˈfer.i/

phà

25
New cards

flexible (adj) /ˈflɛk.sɪ.bəl/

Linh động, linh hoạt.

26
New cards

fluctuate (v) /ˈflʌk.tʃu.eɪt/

dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

27
New cards

fluctuation (n) /ˌflʌk.tʃuˈeɪ.ʃən/

Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường.

28
New cards

fountain (n) /ˈfaʊn.tɪn/

Suối nước, nguồn sông Vòi nước, vòi phun (công viên).

29
New cards

fresh (adj) /freʃ/

trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí )

30
New cards

fuel (v) /fjʊəl/

kích động hành vi nào đó

31
New cards

identification (n) /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃən/

giấy tờ tùy thân (vd: chứng minh thư, hộ chiếu, thẻ căn cước)

32
New cards

in advance (idiom) /ɪn ədˈvɑːns/

Trước, sớm.

33
New cards

invasion (n) /ɪnˈveɪ.ʒən/

xâm lược (theo nghĩa bóng)

34
New cards

itinerary (n) /aɪˈtɪn.ə.rer.i/

kế hoạch hành trình

35
New cards

label (v) /ˈleɪ.bəl/

Dán, đính nhãn vào vật nào đó.

36
New cards

landscape (n) /ˈlænd.skeɪp/

phong cảnh, thắng cảnh

37
New cards

local (adj) /ˈləʊ.kəl/

địa phương

38
New cards

low (adj) /ləʊ/

mức thấp, con số thấp

39
New cards

luggage (n) /ˈlʌɡ.ɪdʒ/

Hành lý.

40
New cards

mall (n) /mɔːl/

trung tâm mua sắm

41
New cards

mountainous (adj) /ˈmaʊn.tɪ.nəs/

(khu vực) nhiều đồi núi

42
New cards

neighbouring (adj) /ˈneɪ.bər.ɪŋ/

lân cận, bên cạnh

43
New cards

nought (n) /nɔːt/

(Toán học) Số không

44
New cards

obtain (v) /əbˈteɪn/

Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.

45
New cards

overlook (v) /ˌoʊ.vɚˈlʊk/

có vị trí cao để nhìn xuống được đâu đó (vd: có view đẹp)

46
New cards

overseas (adj/adv) /ˌəʊ.vəˈsiːz/

ngoài nước, hải ngoại

47
New cards

peaceful (adj) /ˈpiːs.fəl/

yên ổn, thanh bình

48
New cards

peak (n) /piːk/

đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm

49
New cards

produce (n) /ˈprɒd.juːs/

nông sản

50
New cards

prominent (adj) /ˈprɒmɪnənt/

dễ thấy, nổi bật

51
New cards

quaint (adj) /kweɪnt/

Có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ.

52
New cards

remote (adj) /rɪˈməʊt/

xa xôi, hẻo lánh

53
New cards

rural (adj) /ˈrʊə.rəl/

(thuộc) nông thôn, thôn dã

54
New cards

scenery (n) /ˈsiːnəri/

phong cảnh, cảnh vật

55
New cards

scenic (adj) /ˈsiː.nɪk/

nhiều cảnh vật đẹp đẽ

56
New cards

scuba diving (collocation) /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/

lặn có bình lặn

57
New cards

skyscraper (n) /ˈskaɪˌskreɪ.pər/

nhà chọc trời (toà nhà hiện đại rất cao ở thành thị)

58
New cards

sleepy (adj) /ˈsliː.pi/

tĩnh lặng, tẻ nhạt, không có nhiều hoạt động

59
New cards

snorkelling (n) /ˈsnɔː.kəl.ɪŋ/

lặn dùng ống thở

60
New cards

spectacular (adj) /spekˈtæk.jə.lər/

đẹp mắt, ngoạn mục

61
New cards

stadium (n) /ˈsteɪ.di.əm/

sân vận động

62
New cards

statue (n) /ˈstætʃ.uː/

tượng

63
New cards

steep (adj) /stiːp/

dốc

64
New cards

stretch (n) /stretʃ/

quãng (đường); dải, khoảng (đất)

65
New cards

suppose (v) /səˈpəʊz/

cho rằng, tin, nghĩ rằng

66
New cards

surf (n) /sɜːf/

sóng nhào

67
New cards

surfing (n) /ˈsɜː.fɪŋ/

môn lướt sóng

68
New cards

theme park (collocation) /ˈθiːm ˌpɑːk/

công viên giải trí

69
New cards

treacherous (adj) /ˈtretʃ.ər.əs/

hiểm trở, nguy hiểm

70
New cards

trend (n) /trend/

khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng

71
New cards

trough (n) /trɒf/

điểm thấp

72
New cards

urban (adj) /ˈɜː.bən/

(thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị

73
New cards

valley (n) /ˈvæl.i/

thung lũng

74
New cards

winding (adj) /ˈwaɪn.dɪŋ/

uốn khúc, quanh co, ngoằn ngoèo (sông, đường)