1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nói
说 (shuō)
Tên gọi
名字 (míngzi)
Ai?
谁 (shéi)
Cái gì?
什么 (shénme)
Học sinh
学生 (xuéshēng)
Học sinh đại học (Sinh viên)
大学生 (dàxuéshēng)
Bác sĩ
医生 (yīshēng)
Luật sư
律师 (lǜshī)
Giáo viên
老师 (lǎoshī)
Việt Nam
越南 (Yuènán)
Mỹ
美国 (Měiguó)
Anh
英国 (Yīngguó)
Trung Quốc
中国 (Zhōngguó)
Hàn Quốc
韩国 (Hánguó)
Nhật Bản
日本 (Rìběn)
Cơm
米饭 (mǐfàn)
Canh
汤 (tāng)
Cháo
粥 (zhōu)
Cà phê
咖啡 (kāfēi)
Trà
茶 (chá)
Và (liên từ)
和 (hé)
Đậu phụ
豆腐 (dòufu)
Từ vựng
词汇 (cíhuì)
Ngữ pháp
语法 (yǔfǎ)
Ví dụ
例子 (lìzi)
Thích
喜欢 (xǐhuān)
Lớp toán
数学课 (shùxué kè)
Lớp tiếng Anh
英语课 (yīngyǔ kè)
Lớp tiếng Trung
中文课 (zhōngwén kè)
Lớp tiếng Nhật
日语课 (rìyǔ kè)
Lớp tiếng Hàn
韩语课 (hángyǔ kè)
Lớp tiếng Việt
越南语课 (yuènányǔ kè)
Lớp âm nhạc
音乐课 (yīnyuè kè)
Môn toán
数学 (shùxué)
Âm nhạc
音乐 (yīnyuè)
Tiếng Trung
中文 (zhōngwén) / 汉语 (hànyǔ)
Tiếng Anh
英语 (yīngyǔ)
Tiếng Việt
越南语 (yuènányǔ)
Tiếng Nhật
日语 (rìyǔ)
Đúng / Chính xác
对 (duì)
Đúng không?
对不对? (duì bu duì?) / 对吗? (duì ma?)
Học (ngôn ngữ/kỹ năng)
学 (xué)
Tham gia / Vào lớp (tiết học)
上 (shàng)
Còn bạn?
你呢? (nǐ ne?)
名字
míngzi - Tên gọi
谁
shéi - Ai?
什么
shénme - Cái gì?
学生
xuéshēng - Học sinh
大学生
dàxuéshēng - Học sinh đại học (Sinh viên)
医生
yīshēng - Bác sĩ
律师
lǜshī - Luật sư
老师
lǎoshī - Giáo viên
越南
Yuènán - Việt Nam
美国
Měiguó - Mỹ
英国
Yīngguó - Anh
中国
Zhōngguó - Trung Quốc
韩国
Hánguó - Hàn Quốc
日本
Rìběn - Nhật Bản
米饭
mǐfàn - Cơm
汤
tāng - Canh
粥
zhōu - Cháo
咖啡
kāfēi - Cà phê
茶
chá - Trà
和
hé - Và (liên từ)
豆腐
dòufu - Đậu phụ
词汇
cíhuì - Từ vựng
语法
yǔfǎ - Ngữ pháp
例子
lìzi - Ví dụ
喜欢
xǐhuān - Thích
数学课
shùxué kè - Lớp toán
英语课
yīngyǔ kè - Lớp tiếng Anh
中文课
zhōngwén kè - Lớp tiếng Trung
日语课
rìyǔ kè - Lớp tiếng Nhật
韩语课
hángyǔ kè - Lớp tiếng Hàn
越南语课
yuènányǔ kè - Lớp tiếng Việt
音乐课
yīnyuè kè - Lớp âm nhạc
数学
shùxué - Môn toán
音乐
yīnyuè - Âm nhạc
中文
zhōngwén - Tiếng Trung
汉语
hànyǔ - Tiếng Trung
英语
yīngyǔ - Tiếng Anh
越南语
yuènányǔ - Tiếng Việt
日语
rìyǔ - Tiếng Nhật
对
duì - Đúng / Chính xác
对不对?
duì bu duì? - Đúng không?
学
xué - Học
你呢?
nǐ ne? - Còn bạn?
说
shuō - Nói
上课
shàngkè - Đi học / Vào lớp