1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take over
chiếm lĩnh, thay thế (vì quan trọng hơn, lớn hơn, cần thiết hơn)
unprecedentedly
một cách chưa từng thấy, chưa từng có trong tiền lệ
at this stage in their lives
ở giai đoạn này trong cuộc sống cuẩ họ
in the rich world
in developed nations, in high-income countries, in advanced economies
be in a (good/steady) job
có 1 cv (tốt, ổn định), đang đi làm
get a job
tìm được/ có được 1 cv
surpass = outdo
v
do or be better than sb,sth
surpass/outdo yourself
break your own record: vượt lên chính mình, làm tốt hơn bao giờ hết
wind down
v
thu hẹp dần rồi dừng hoạt động (work, company, plan)
grab power
v
giành quyền lực, thâu tóm quyền lực
chief executive
n
giám đốc điều hành
politician
n
chính trij gia
pundit
n
expert, analyst: các học giả, bình luận viên, nhà phân tích (hay xh trươc công chúng)
produce a lot of fluff
tạo ra, sx ra những thứ vô bổ, thiếu chiều sâu, nông cạn, sáo rỗng
the cohort
n
1 nhóm người, 1 thế hệ, 1 khoá
have a strong preference for sth,Ving
đặc biệt yêu thích, ưu tiên hơn hẳn
remnant
n
phần còn lại, tàn dư (đã đc tiêu thụ, sử dụng, phá huỷ)
yet, S….also
ấy vậy mà, thế nhưng S cũng ….
display differences
thể hiện sự khác biệt
economic context
n
bối cảnh kinh tế
in part due to sth
một phàn là do
reach adulthood
bước vào tuổi trưởng thành
inflation
n
sự lạm phát
detest
v
= loathe, very very hate, dislike strongly
come to V
dần trở nên…, bắt đầu…
the rising price
giá cả ngày càng tăng
the depression
n
thời đại suy thoái (economy), sự trầm cảm, bệnh (health)
avoid Ving
keep away from sth, stay away from sth: né tránh, chủ động tránh sth
make waves
v
gây chú ý, tạo ra làn sóng tranh luận
be less likely to V
ít có khả năng, ít có xu hướng…
form relationships
hình thành các mối quan hệ
of yesteryear
của năm tháng xưa, thuộc về quá khứ
be more likely to V
có nhiều khả năng, dễ có xu hướng
be assigned Noun
được giao cho cái gì/bị gán cho cái gì
be in a relationship
đang trong 1 mqh/đã có ngừi iu
socialize in person
giao tiếp, kết bạn, giao lưu trực tiếp ngoài đời thực
socialize online/ virtually
giao lưu trực tuyến, ảo
interact through social media
tương tác qua mxh
lay the blame on sth
đỗ lỗi cho, đổi lỗi lên đầu ai
provoke sth
v
cause a negative reaction, effect: gây ra
khiêu khích chọc tức SO
echo
v
dội lại, vang lại/ tán đồng vs idea opinion của ng khác
outline the plan
v
phác thảo kế hoạch, vạch ra dàn ý
regulate
v
điều tiết, kiểm soát, đuưa vào khuôn khổ quy định
<tích cực hơn control>
the pushing and shoving over…
cuộc tranh cãi nảy lửa về…, sự giằng co quan điểm về… (ẩn dụ)
obscure sth
v
làm lu mờ đi, che khuất đi
<dùng obsucure thay vì dùng hide(giấu) or make pp forget(làm ngta quên)>
another way in which Clause
1 cách khác/ 1 khía cạnh khác mà trong đó
distinct
a
khác biệt, riêng biệt: clearly separate and different
dễ nhận thấy, rõ ràng: clearly noticeable
in financial terms
xét về mặt tài chính
do extraordinarily well
làm cực kì tốt, thành công vang dội, làm tốt 1 cách phi thường
precede sth
v
đến trước, xảy ra trước
enter the workforce
v
gia nhập, tham gia lực lượng lao động
reel from sth
v
choáng váng, bị chấn động bị shock bởi sth
suffer disproportionately from sth
chịu ảnh hưởng nặng nề hơn hẳn từ…
disproportion
n
>< proportion
sự thiếu cân đối, thiếu cân xứng
global financial crisis
n
sự khủng hoảng tài chính toàn cầu
youth-unemployment rate
n
tỉ lệ thất nghiệp ở giới trẻ
uncompromising message
n
thông điệp dứt khoát, cứng rắn, ko thoả hiệp nhượng bộ
slog
v
work hard: làm việc cực nhọc, cày cuốc
have left education
đẫ rời khỏi ghế nhà trường, đã tốt nghiệp
a tourist destination
n
a popular tourist spot
a labour shortage
n
sự thiếu hụt lao động, tình trạng khan hiếm nguồn nhân lực
unthinkable
a
impossible to think or accept: ko thể nghĩ ra được vì quá shock, ko tưởng tượng nổi
reflect the zeitgeist
phản chiếu tinh thần thời đại
capture the zeitgeist
bắt trọn, phản ánh đúng tinbh thần thời đại
protagonist
n
a main character in film, book, movie
quit a job
v
nghỉ việc
career is really taking off
sự nghiệp đang cất cánh/phát triển mạnh
go instead for sth
thay vào đó lựa chọn sth (instead trong này làm trạng từ)
among those who…., be/V
trong số những người mà…., là…