GEN Z IS UNPRECEDENTEDLY RICH P1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:05 AM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

take over

chiếm lĩnh, thay thế (vì quan trọng hơn, lớn hơn, cần thiết hơn)

2
New cards

unprecedentedly

một cách chưa từng thấy, chưa từng có trong tiền lệ

3
New cards

at this stage in their lives

ở giai đoạn này trong cuộc sống cuẩ họ

4
New cards

in the rich world

in developed nations, in high-income countries, in advanced economies

5
New cards

be in a (good/steady) job

có 1 cv (tốt, ổn định), đang đi làm

6
New cards

get a job

tìm được/ có được 1 cv

7
New cards

surpass = outdo

v

do or be better than sb,sth

8
New cards

surpass/outdo yourself

break your own record: vượt lên chính mình, làm tốt hơn bao giờ hết

9
New cards

wind down

v

thu hẹp dần rồi dừng hoạt động (work, company, plan)

10
New cards

grab power

v

giành quyền lực, thâu tóm quyền lực

11
New cards

chief executive

n

giám đốc điều hành

12
New cards

politician

n

chính trij gia

13
New cards

pundit

n

expert, analyst: các học giả, bình luận viên, nhà phân tích (hay xh trươc công chúng)

14
New cards

produce a lot of fluff

tạo ra, sx ra những thứ vô bổ, thiếu chiều sâu, nông cạn, sáo rỗng

15
New cards

the cohort

n

1 nhóm người, 1 thế hệ, 1 khoá

16
New cards

have a strong preference for sth,Ving

đặc biệt yêu thích, ưu tiên hơn hẳn

17
New cards

remnant

n

phần còn lại, tàn dư (đã đc tiêu thụ, sử dụng, phá huỷ)

18
New cards

yet, S….also

ấy vậy mà, thế nhưng S cũng ….

19
New cards

display differences

thể hiện sự khác biệt

20
New cards

economic context

n

bối cảnh kinh tế

21
New cards

in part due to sth

một phàn là do

22
New cards

reach adulthood

bước vào tuổi trưởng thành

23
New cards

inflation

n

sự lạm phát

24
New cards

detest

v

= loathe, very very hate, dislike strongly

25
New cards

come to V

dần trở nên…, bắt đầu…

26
New cards

the rising price

giá cả ngày càng tăng

27
New cards

the depression

n

thời đại suy thoái (economy), sự trầm cảm, bệnh (health)

28
New cards

avoid Ving

keep away from sth, stay away from sth: né tránh, chủ động tránh sth

29
New cards

make waves

v

gây chú ý, tạo ra làn sóng tranh luận

30
New cards

be less likely to V

ít có khả năng, ít có xu hướng…

31
New cards

form relationships

hình thành các mối quan hệ

32
New cards

of yesteryear

của năm tháng xưa, thuộc về quá khứ

33
New cards

be more likely to V

có nhiều khả năng, dễ có xu hướng

34
New cards

be assigned Noun

được giao cho cái gì/bị gán cho cái gì

35
New cards

be in a relationship

đang trong 1 mqh/đã có ngừi iu

36
New cards

socialize in person

giao tiếp, kết bạn, giao lưu trực tiếp ngoài đời thực

37
New cards

socialize online/ virtually

giao lưu trực tuyến, ảo

38
New cards

interact through social media

tương tác qua mxh

39
New cards

lay the blame on sth

đỗ lỗi cho, đổi lỗi lên đầu ai

40
New cards

provoke sth

v

  1. cause a negative reaction, effect: gây ra

  2. khiêu khích chọc tức SO

41
New cards

echo

v

dội lại, vang lại/ tán đồng vs idea opinion của ng khác

42
New cards

outline the plan

v

phác thảo kế hoạch, vạch ra dàn ý

43
New cards

regulate

v

điều tiết, kiểm soát, đuưa vào khuôn khổ quy định

<tích cực hơn control>

44
New cards

the pushing and shoving over…

cuộc tranh cãi nảy lửa về…, sự giằng co quan điểm về… (ẩn dụ)

45
New cards

obscure sth

v

làm lu mờ đi, che khuất đi

<dùng obsucure thay vì dùng hide(giấu) or make pp forget(làm ngta quên)>

46
New cards

another way in which Clause

1 cách khác/ 1 khía cạnh khác mà trong đó

47
New cards

distinct

a

  1. khác biệt, riêng biệt: clearly separate and different

  2. dễ nhận thấy, rõ ràng: clearly noticeable

48
New cards

in financial terms

xét về mặt tài chính

49
New cards
50
New cards

do extraordinarily well

làm cực kì tốt, thành công vang dội, làm tốt 1 cách phi thường

51
New cards

precede sth

v

đến trước, xảy ra trước

52
New cards

enter the workforce

v

gia nhập, tham gia lực lượng lao động

53
New cards

reel from sth

v

choáng váng, bị chấn động bị shock bởi sth

54
New cards

suffer disproportionately from sth

chịu ảnh hưởng nặng nề hơn hẳn từ…

55
New cards

disproportion

n

>< proportion

sự thiếu cân đối, thiếu cân xứng

56
New cards

global financial crisis

n

sự khủng hoảng tài chính toàn cầu

57
New cards

youth-unemployment rate

n

tỉ lệ thất nghiệp ở giới trẻ

58
New cards

uncompromising message

n

thông điệp dứt khoát, cứng rắn, ko thoả hiệp nhượng bộ

59
New cards

slog

v

work hard: làm việc cực nhọc, cày cuốc

60
New cards

have left education

đẫ rời khỏi ghế nhà trường, đã tốt nghiệp

61
New cards

a tourist destination

n

a popular tourist spot

62
New cards

a labour shortage

n

sự thiếu hụt lao động, tình trạng khan hiếm nguồn nhân lực

63
New cards

unthinkable

a

impossible to think or accept: ko thể nghĩ ra được vì quá shock, ko tưởng tượng nổi

64
New cards

reflect the zeitgeist

phản chiếu tinh thần thời đại

65
New cards

capture the zeitgeist

bắt trọn, phản ánh đúng tinbh thần thời đại

66
New cards

protagonist

n

a main character in film, book, movie

67
New cards

quit a job

v

nghỉ việc

68
New cards

career is really taking off

sự nghiệp đang cất cánh/phát triển mạnh

69
New cards

go instead for sth

thay vào đó lựa chọn sth (instead trong này làm trạng từ)

70
New cards

among those who…., be/V

trong số những người mà…., là…