1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancient
cổ xưa, cổ kính / /ˈeɪn.ʃənt/ /
minimize
giảm thiểu đến mức tối đa / /ˈmɪn.ɪ.maɪz/ / đồng nghĩa trong bài
jargon
biệt ngữ, ngôn ngữ chuyên ngành / /ˈdʒɑːr.ɡən/
unreliable
không đáng tin cậy / /ˌʌn.rɪˈlaɪ.ə.bəl/ / đồng nghĩa trong bài findings are wrong
enhance
nâng cao, cải thiện, làm đẹp / /ɪnˈhæns/ / đồng nghĩa trong bài improve, result in better
compromise
làm suy yếu, tổn hại / /ˈkɒm.prə.maɪz/ / đồng nghĩa trong bài cannot control so well
problematic
khó khăn, đáng lo ngại, gặp vấn đề / /ˌprɒb.ləˈmæt.ɪk/ / đồng nghĩa trong bài
delegate
giao phó công việc, ủy quyền / /ˈdel.ɪ.ɡeɪt/ /
accountable
chịu trách nhiệm / /əˈkaʊn.tə.bəl/ / đồng nghĩa trong bài responsibility
frequently
một cách thường xuyên / /ˈfriː.kwənt.li/ /
turn into
rẽ vào, chuyển hướng vào / /tɜːn ˈɪn.tuː/ / đồng nghĩa trong bài take the turning on the left
cross the bridge
đi băng qua cầu / /krɒs ðəbrɪdʒ/ / đồng nghĩa trong bài walk over the bridge
summit
đỉnh, điểm cao nhất / /ˈsʌm.ɪt/ / đồng nghĩa trong bài top, high country
corner
góc giao đường, ngã tư / /ˈkɔː.nər/ / đồng nghĩa trong bài junction, where roads meet
curve round
uốn cong, đi lượn quanh / /kɜːv raʊnd/ / đồng nghĩa trong bài bend, loop around
dock
khu bến tàu, bến cảng / /dɒk/ / đồng nghĩa trong bài harbor, port
shore
bờ hồ, bờ biển / /ʃɔːr/ / đồng nghĩa trong bài coast, beach
adverse effect
tác động tiêu cực, phản ứng ngược / /ˈæd.vɜːs ɪˈfekt/
digestion
quá trình tiêu đọc, sự tiêu hóa / /daɪˈdʒes.tʃən/
regulate
điều hòa, kiểm soát / /ˈreɡ.jə.leɪt/ / đồng nghĩa trong bài control