1/141
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
presentation (n)
bài thuyết trình
topic (n)
chủ đề, đề tài
identify (v)
nhận diện, xác minh
so far
tính đến thời điểm hiện tại
deforestation (n)
nạn phá rừng
endangered (adj)
có nguy cơ tuyệt chủng
pollution (n)
sự ô nhiễm
organise (v)
organize (v)
sắp xếp, tổ chức
each
mỗi
explain (v)
giải thích
main (adj)
= key
= major
= important
chính, quan trọng
cause (n/v)
(n): lý do, nguyên nhân
(v): gây ra
suggest (v)
gợi ý, đề xuất
solution (n)
giải pháp
present (n/v/adj)
(n): món quà
(v): trình bày
(adj): hiện tại
hard (adj)
khó khăn
chăm chỉ, cố gắng
advice (n)
lời khuyên
practical (adj)
thực tế
effort (n)
nỗ lực
succeed (v)
thành công, đạt được mục tiêu
biodiversity (n)
đa dạng sinh học (cùng tồn tại động vật, thực vật)
habitat (n)
môi trường sống
ecosystem (n)
hệ sinh thái
wildlife (n)
động vật hoang dã
climate change (n)
biến đổi khí hậu
plant (n)
cây (thực vật)
nhà máy
particular (adj)
cụ thể, đặc biệt
grow (v)
phát triển, lớn hơn
tăng lên (doanh số)
weather (n)
thời tiết
temperature (n)
nhiệt độ
affect (v)
ảnh hưởng
survive (v)
sống sót
series (n)
loạt
involve (v)
= include (v)
= contain (v)
bao gồm
serious (adj)
nghiêm trọng
effect on (n)
= impact on (n)
sự ảnh hưởng
balance (n)
sự cân bằng
deny (v)
phủ nhận
aspect (n)
khía cạnh
complete (v)
hoàn thành, hoàn tất
article (n)
bài viết, bài báo
mạo từ
essay (n)
bài luận
face (v)
đối mặt
rise (n)
sự phát triển, sự gia tăng
average (adj)
trung bình
atmosphere (n)
khí quyển, bầu không khí
consequence (n)
hậu quả
flood (n)
lũ lụt, ngập lụt
heatwave (n)
đợt nắng nóng
cut (v)
chặt cây, đốn cây
clear (v)
phá sạch, xóa bỏ
loss (n)
sự mất mát
damage (v)
thiệt hại, tổn thất
destroy (v)
phá hủy hoàn toàn
mainly (adv)
chủ yếu
vehicle (n)
phương tiện (vận chuyển người / hàng hóa)
machine (n)
máy móc
factory (n)
nhà máy
harmful (adj)
gây hại, có hại
respiratory (adj)
liên quan đến hô hấp
appear (v)
>< disappear (v)
xuất hiện
>< biến mất
appearance (n)
sự xuất hiện, hiện diện
ngoại hình
illegal >< legal (adj)
bất hợp pháp, trái phép
>< hợp pháp, hợp lệ
illegally (adv)
1 cách bất hợp pháp
upsetting (adj)
thật đau lòng
lo lắng, thất vọng
substance (n)
chất (lỏng, rắn,…)
bản chất
chất (có thành phần hóa học)
territory (n)
lãnh thổ, vùng đất (quốc gia / động vật)
public (adj / n)
(adj): công cộng, công khai
(n): cộng đồng, công chúng
worldwide (adj)
= global
toàn cầu
keen (adj)
nhiệt huyết, nhiệt tình
tortoise (n)
= turtle
con rùa
gorilla (n)
khỉ đột
prepare for
= make preparations for
chuẩn bị cho
ask somebody to V
yêu cầu ai làm gì
do / conduct research
làm nghiên cứu
environmental problems/ issues
các vấn đề liên quan đến môi trường
come up with
nghĩ ra (ý tưởng / giải pháp)
a range of + N số nhiều
nhiều loại
endangered animals
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
focus on = concentrate on
= pay attention to
tập trung vào
ask for help
nhờ giúp đỡ
ask somebody for advice
xin lời khuyên từ ai
advise somebody to V
khuyên ai làm gì
practical actions
những hành động thiết thực
protect the environment
bảo vệ môi trường
had better V
tốt hơn nên làm gì
follow sb’s advice
làm theo lời khuyên của ai
deliver a presentation
thuyết trình
a variety of + N số nhiều
nhiều loại
natural conditions
điều kiện tự nhiên
natural environment
môi trường tự nhiên
each other
lẫn nhau
depend on = rely on
phụ thuộc vào
educational programme
chương trình giáo dục
need to V
cần làm gì
work together
cùng nhau hợp tác
deal with issues / problems / stress / pressure
giải quyết, xử lý (vấn đề, căng thẳng, áp lực)
have an impact / effect on + N
có ảnh hưởng đến
hand in
nộp (+ homework / assignments)
human activities
hoạt động của con người