File 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:05 AM on 7/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards
be after somebody's blood
giận dữ, muốn trả thù ai
2
New cards
a pain in the neck
người/ vật phiền toái
3
New cards
argue the toss
cãi lại một quyết định
4
New cards
an uphill struggle /ˌʌpˈhɪl/
một cuộc đấu tranh gian nan
5
New cards
a hard act to follow
làm cho người sau khó theo kịp
6
New cards
bite the dust
thất bại, hỏng hóc, chết
7
New cards
go back to square one /skweə(r)/
trở lại từ đầu
8
New cards
fat chance
rất khó xảy ra
9
New cards
pick holes in
bới móc, chỉ trích
10
New cards
bring something to the table
mang lại lợi ích, đóng góp
11
New cards
in dribs and drabs /drɪbz/ /dræbz
từng chút một, lắt nhắt
12
New cards
make a beeline for
đi thẳng một mạch tới
13
New cards
get cold feet
chùn bước, mất hết can đảm
14
New cards
no strings attached
không có điều kiện kèm theo
15
New cards
twist the knife in the wound /naɪf/ /wuːnd/
làm cho nỗi đau thêm trầm trọng
16
New cards
move the goalposts /ˈɡəʊlpəʊst/
thay đổi luật chơi
17
New cards
set alarm bells ringing
làm gióng lên hồi chuông cảnh báo
18
New cards
take the biscuit
quá quắt, đáng kinh ngạc
19
New cards
fall from grace
mất danh tiếng, thất sủng
20
New cards
the tip of the iceberg /ˈaɪsbɜːɡ/
phần nổi của tảng băng chìm
21
New cards
a dead duck
thứ chắc chắn thất bại
22
New cards
fiddle while Rome burns /ˈfɪdl/
bình chân như vại
23
New cards
sit on the fence /fens/
đứng trung lập, không về phe nào
24
New cards
if all else fails
nếu mọi cách khác đều thất bại
25
New cards
put our heads together
cùng nhau bàn bạc, hợp tác
26
New cards
raise your game
nâng cao trình độ, cải thiện phong độ
27
New cards
a bone of contention
nguyên nhân của tranh cãi
28
New cards
loose ends /luːs/
việc còn dang dở
29
New cards
split hairs
bới lông tìm vết, xét nét
30
New cards
right off the bat
ngay lập tức
31
New cards
loom large /luːm/
hiện lên rõ ràng và đáng lo ngại
32
New cards
bear in mind
ghi nhớ, lưu ý
33
New cards
catch somebody in the act
bắt quả tang
34
New cards
fall on deaf ears /def/
không được lắng nghe, như đàn gảy tai trâu
35
New cards
leave a lot to be desired
còn nhiều điều đáng phải bàn, chưa tốt
36
New cards
bring home the bacon /ˈbeɪkən/
kiếm tiền nuôi gia đình
37
New cards
have a shot at
thử làm điều gì
38
New cards
outstay your welcome
ở lại lâu quá đến mức làm chủ nhân khó chịu
39
New cards
tie the knot /nɒt/
kết hôn
40
New cards
join the ranks of
gia nhập hàng ngũ của
41
New cards
go with the flow
thuận theo tự nhiên
42
New cards
bring something to light
tiết lộ, làm sáng tỏ
43
New cards
be on the same wavelength
cùng tần số, hiểu ý nhau
44
New cards
make a mountain out of a molehill /ˈməʊlhɪl/
việc bé xé ra to
45
New cards
go to your head
làm ai đó lên mặt
46
New cards
fall into the wrong hands
rơi vào tay kẻ xấu
47
New cards
blow your own trumpet /ˈtrʌmpɪt/
tự khen, tự đề cao mình
48
New cards
a gut feeling /ɡʌt/
cảnh giác mách bảo, linh tính
49
New cards
a hidden agenda /ˈhɪdn/ /əˈdʒendə/
ẩn ý, mục đích ngầm
50
New cards
have the upper hand
nắm thế thượng phong
51
New cards
be back in action
trở lại hoạt động
52
New cards
all or nothing
được ăn cả ngã về không
53
New cards
to say the least
nói một cách nhẹ nhàng