shinkanzen n1 goi chương 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:08 AM on 7/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards

彼の記事は、数紙に同時に掲載された

Bài báo của anh ấy đã được đăng trên mấy tờ giống nhau

2
New cards

安全情報をインターネットで閲覧できる

Thông tin an toàn có thể đc xem trên internet.

3
New cards

毎日新聞を読んで、最新の情報を更新しています。

Tôi đọc báo mỗi ngày để cập nhật thông tin mới nhất.

4
New cards

ノートに会議の内容を書き込んでおきました。

Tôi đã viết lại nội dung cuộc họp vào bản gh

5
New cards

そのスポーツ雑誌の購読契約を更新した。

Tôi đã gia hạn hợp đồng đặt mua tạp chí thể thao đó.

6
New cards

この雑誌は創刊以来20年になりました

Tờ báo này kể từ khi phát hành số đầu tiên đã được 20 năm .

7
New cards

販売部

Phòng kinh doanh

8
New cards

あの町の人口は順々に減少している

Dân số của thị trấn này đang giảm dần dần

9
New cards

毎週発行されるこの週刊紙には、最新のニュースが掲載されています

Tờ tuần báo này, được xuất bản hàng tuần, đăng tải các tin tức mới nhất

10
New cards

新聞の求人欄に面接の日時が掲載されています

Ngày phỏng vấn đã được đăng trên phần mục tuyển dụng của báo

11
New cards

記事が好評を博す

bài báo đạt được đánh giá tốt

12
New cards

事前通知なしのシステム変更は、 現場の従業員から不評を買いました

Việc thay đổi hệ thống mà không báo trước, đã nhận đánh giá xấu từ các nhân viên tại nơi làm việc.

13
New cards

全ての新聞が事件を詳しく報道した

Tất cả các tờ báo đều đưa tin chi tiết về vụ việc.

14
New cards

時計のベルが別れの時を報じる

Tiếng chuông đồng hồ thông báo / báo hiệu giờ chia tay.

15
New cards

速報

tin nóng

16
New cards

この大会の決勝戦はテレビで中継される。

Trận chung kết của giải đấu này sẽ được phát sóng trên truyền hình.

17
New cards

あのアイドルたちは数年前、爆発的に流行ったのに、今はすっかり下火だね

Những thần tượng đó từng cực kỳ nổi tiếng vài năm trước, nhưng giờ thì họ đã hoàn toàn lắng xuống rồi.

18
New cards

この番組は来週から毎晩放映されます。

Chương trình này sẽ được chiếu hàng đêm từ tuần sau

19
New cards

衛星放送

truyền hình vệ tinh

20
New cards

面接では誇張せず事実をそのまま述べた

Trong cuộc phỏng vấn, tôi đã nêu rõ sự thật mà không hề phóng đại.

21
New cards

本日の会議の議長を務めさせていただきます

tôi xin được đảm nhiệm cương vị chủ tịch trong hội nghị ngày hôm nay.

22
New cards

放送局に勤める。

Làm việc ở đài truyền hình

23
New cards

ニュースキャスター

phát thanh viên

24
New cards