1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
彼の記事は、数紙に同時に掲載された
Bài báo của anh ấy đã được đăng trên mấy tờ giống nhau
安全情報をインターネットで閲覧できる
Thông tin an toàn có thể đc xem trên internet.
毎日新聞を読んで、最新の情報を更新しています。
Tôi đọc báo mỗi ngày để cập nhật thông tin mới nhất.
ノートに会議の内容を書き込んでおきました。
Tôi đã viết lại nội dung cuộc họp vào bản gh
そのスポーツ雑誌の購読契約を更新した。
Tôi đã gia hạn hợp đồng đặt mua tạp chí thể thao đó.
この雑誌は創刊以来20年になりました
Tờ báo này kể từ khi phát hành số đầu tiên đã được 20 năm .
販売部
Phòng kinh doanh
あの町の人口は順々に減少している
Dân số của thị trấn này đang giảm dần dần
毎週発行されるこの週刊紙には、最新のニュースが掲載されています
Tờ tuần báo này, được xuất bản hàng tuần, đăng tải các tin tức mới nhất
新聞の求人欄に面接の日時が掲載されています
Ngày phỏng vấn đã được đăng trên phần mục tuyển dụng của báo
記事が好評を博す
bài báo đạt được đánh giá tốt
事前通知なしのシステム変更は、 現場の従業員から不評を買いました。
Việc thay đổi hệ thống mà không báo trước, đã nhận đánh giá xấu từ các nhân viên tại nơi làm việc.
全ての新聞が事件を詳しく報道した
Tất cả các tờ báo đều đưa tin chi tiết về vụ việc.
時計のベルが別れの時を報じる。
Tiếng chuông đồng hồ thông báo / báo hiệu giờ chia tay.
速報
tin nóng
この大会の決勝戦はテレビで中継される。
Trận chung kết của giải đấu này sẽ được phát sóng trên truyền hình.
あのアイドルたちは数年前、爆発的に流行ったのに、今はすっかり下火だね
Những thần tượng đó từng cực kỳ nổi tiếng vài năm trước, nhưng giờ thì họ đã hoàn toàn lắng xuống rồi.
この番組は来週から毎晩放映されます。
Chương trình này sẽ được chiếu hàng đêm từ tuần sau
衛星放送
truyền hình vệ tinh
面接では誇張せず事実をそのまま述べた
Trong cuộc phỏng vấn, tôi đã nêu rõ sự thật mà không hề phóng đại.
本日の会議の議長を務めさせていただきます
tôi xin được đảm nhiệm cương vị chủ tịch trong hội nghị ngày hôm nay.
放送局に勤める。
Làm việc ở đài truyền hình
ニュースキャスター
phát thanh viên