1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
blow up
= explode
(vp) làm nổ tung, bơm căng lên
/bloʊ/

build up
= increase
(vp) làm tăng theo thời gian, tích luỹ
/bɪld/

clear up
(vp) tidy (dọn dẹp)
/klɪr/

go out
(vp) stop burning (lụi, tắt lửa)
keep out
(vp) prevent from entering
(không cho vào, không cho phép, tránh xa)
/kiːp/

put down
(vp) hạ xuống, đặt xuống

put out
(vp) make something stop burning (dập tắt đám cháy)
put up
(vp) put something on a wall (eg, a picture)
(vp) dựng lên

at most
(pp) hầu hết, phần lớn, đa số
/moʊst/

at the top/bottom of
(pp) ở đỉnh/đáy của ...
/tɑːp/, /ˈbɑː.t̬əm/
in the beginning
(n) phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

in the distance
(n) khoảng cách, tầm xa, quãng đường
/ˈdɪs.təns/

in total
(adj., n) tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
/ˈtoʊ.t̬əl/
on top of
(pp) trên đỉnh của
/tɑːp/
