Unit 8 : The media ( Part 1 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:40 PM on 8/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

deny Ving , refuse to V

phủ nhận đã làm gì , từ chối làm gì

2
New cards

agree to V , accept sth

đồng ý làm gì , chấp nhận cái gì

3
New cards

headline (n) , heading (n)

tiêu đề tin tức , tiêu đề ( của văn bản )

4
New cards

feature (n,v) sth

đặc điểm , chương trình , ấn bản nổi bật ; bao gồm cái gì ( hàm ý sth - thứ nổi bật )

5
New cards

article (n)

mạo từ , bài báo

6
New cards

talk show (n)

chương trình nói chuyện

7
New cards

quiz show (n)

chương trình trí tuệ

8
New cards

game show (n)

chương trình trò chơi

9
New cards

announcer (n)

người thông báo

10
New cards

commentator (n)

bình luận viên

11
New cards

tabloid (n)

báo lá cải

12
New cards

broadsheet (n)

báo chính thống

13
New cards

journalist (n)

nhà báo

14
New cards

columnist (n) , row (n)

người phụ trách 1 chuyên mục , hàng

15
New cards

press (n,v) , press conference

báo chí , nhấn ; họp báo

16
New cards

media (n) , medium (n)

đa phương tiện ( nhiều ) , đa phương tiện ( ít )

17
New cards

programme (n)

chương trình tivi

18
New cards

program (n,v)

chương trình máy tính , lập trình

19
New cards

channel (n)

kênh

20
New cards

broadcast (v,n)

phát sóng , chương trình tường thuật

21
New cards

bulletin (n) , newsflash (n)

bản tin , bảng tin ; tin khẩn

22
New cards

bring up

nuôi lớn , đề cập

23
New cards

come on

tiến bộ , phát triển , lên sóng , nhanh lên

24
New cards

come out

được xuất bản , được ra mắt , được tiết lộ , công khai

25
New cards

bring sth out

xuất bản ( sách ) , cho ra mắt ( sp )

26
New cards

sth come out = be brought out

được xuất bản , được ra mắt

27
New cards

fill in = fill out

điền

28
New cards

flick through = dip into

đọc lướt

29
New cards

go into

đi vào chi tiết

30
New cards

hand out , hand in

phát , nộp

31
New cards

handout (n)

tờ rơi

32
New cards

look up , look for

tra cứu ( 1 danh sách ) , tìm kiếm ( thứ bị mất )

33
New cards

make out

hiểu , nhìn rõ , nghe rõ , giả vờ , ghi séc

34
New cards

make up

chiếm , trang điểm , bịa chuyện , làm hoà

35
New cards

put forward

đề xuất

36
New cards

see through

nhìn thấu

37
New cards

stand out = outstanding (adj)

nổi bật

38
New cards

turn over

lật

39
New cards

according to sb

theo như ai đó

40
New cards

announce sth to sb , announce that

thông báo gì tới ai , thông báo rằng

41
New cards

believe sth , believe in sth

tin cái gì , tin tưởng cái gì

42
New cards

believe that , believe to be

tin tưởng rằng , tin là

43
New cards

comment on sth

bình luận về cái gì

44
New cards

make a comment to sb about sth

đưa ra 1 bình luận tới ai về cái gì

45
New cards

confuse A with B

nhầm lẫn A với B

46
New cards

be confused about/by sth

bối rối , ko hiểu về cái gì

47
New cards

correspond with sb/sth

trao đổi thư từ với ai , tương đồng với

48
New cards

describe sth as

miêu tả cái gì đó như là

49
New cards

describe sth to sb

miêu tả gì tới ai

50
New cards

hear sb/sth , hear from sb

nghe thấy ai/cái gì , nghe tin tức từ ai

51
New cards

hear about sb/sth

nghe nói về ai/cái gì

52
New cards

inform sb that , inform sb about/of sth

thông báo ai đó rằng , thông báo ai về cái gì

53
New cards

likely (adj)

có khả năng

54
New cards

likely to V , likely that

có khả năng làm gì , có khả năng rằng

55
New cards

persuade sb to V

thuyết phục ai làm gì

56
New cards

persuade sb that , persuade sb of sth

thuyết phục ai rằng , thuyết phục ai về cái gì

57
New cards

It is no good/use Ving = there is no point in Ving = it is not worth/It is worthless Ving = there is no need to V = it is useless/pointless to V

ko đáng làm gì

58
New cards

send sb sth , send sth to sb

gửi ai cái gì , gửi cái gì tới ai

59
New cards

surprise (n)

sự ngạc nhiên

60
New cards

do sth by surprise , surprise at/by sth

làm cái gì 1 cách bất ngờ , ngạc nhiên bởi

61
New cards

tell sb sth , tell sb that

kể ai cái gì , kể ai đó rằng

62
New cards

tell sb about sth , tell sb not to V

kể với ai về cái gì , bảo ai đừng làm gì