petty

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:58 AM on 7/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards
petty (adj)/ˈpet.i/
nhỏ nhặt, vụn vặt, không quan trọng (not important and not worth giving attention to)
2
New cards
pettily (adv)
Một cách nhỏ nhen, một cách vụn vặt.
3
New cards
pettiness (n)
Tính nhỏ nhen, sự vụn vặt, sự tầm thường
4
New cards
trivial
tầm thường, nhỏ nhặt, không có giá trị lớn
5
New cards
negligible
quá nhỏ bé, có thể bỏ qua được
6
New cards
paltry
không đáng kể, vụn vặt (số tiền hoặc số lượng quá ít ỏi).
7
New cards
trifling
không đáng kể, lặt vặt
8
New cards
crucial
cốt lõi, quyết định
9
New cards
substantial
có giá trị lớn, đáng kể
10
New cards
petty squabbles
những vụ cãi vã nhỏ nhặt, xích mích trẻ con.
11
New cards
petty grievances
những lời phàn nàn, oán trách nhỏ nhen.
12
New cards
petty jealousies
những sự ghen tị vặt vãnh, lòng ghen tị nhỏ nhen
13
New cards
petty theft
vụ trộm cắp vặt.
14
New cards
petty thief
kẻ trộm vặt, tên móc túi.
15
New cards
petty offender
người phạm tội nhẹ
16
New cards
petty cash
tiền mặt lẻ, quỹ tiền nhỏ chi tiêu hàng ngày tại văn phòng.
17
New cards
petty cash book
sổ theo dõi thu chi quỹ tiền mặt lẻ.
18
New cards
petty bureaucrat
quan chức cấp thấp hống hách, kẻ hạch sách giấy tờ vụn vặt
19
New cards
sweat the small stuff
lo lắng, căng thẳng vì những chuyện vặt vãnh không đáng
20
New cards
make a mountain out of a molehill
việc bé xé ra to
21
New cards
storm in a teacup
sự giận dữ hoặc tranh cãi nảy lửa về một việc rất nhỏ, không quan trọng
22
New cards
split hairs
vặn vẹo, bắt bẻ nhau từng chi tiết nhỏ nhặt, không cần thiết
23
New cards
strain at a gnat
chấp nhặt chuyện nhỏ
24
New cards
chicken feed
tiền lẻ, số tiền quá nhỏ không đáng kể
25
New cards
penny-ante
vụn vặt, tầm thường, mang tính chất nhỏ lẻ
26
New cards
no big deal
chẳng có gì to tát, không phải chuyện lớn
27
New cards
bog down
bị sa lầy, bị cuốn vào
28
New cards
dwell on
cứ nhai đi nhai lại, nghĩ mãi về một chuyện
29
New cards
pick at
soi mói, bắt bẻ, tìm lỗi nhỏ để chỉ trích một ai đó.
30
New cards
brush aside
gạt sang một bên, ngó lơ
31
New cards
wave away
xua tay từ chối, bác bỏ một ý kiến hoặc một sự việc vì cho rằng nó không quan trọng.
32
New cards
pass over
bỏ qua, không để tâm đến
33
New cards
laugh off
cười trừ, coi như một trò đùa để vượt qua một tình huống khó chịu hoặc một lời chỉ trích nhỏ nhặt
34
New cards
35
New cards