1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
会 /Huì/
Biết
(có khả năng làm việc gì đó thông qua việc học tập)

说 /Shuō/
Nói

菜 /Cài/
Món ăn

很 /Hěn
Rất
好吃 /Hǎo chī/
Ngon (chỉ món ăn)

做 /Zuò/
làm, nấu ăn

写 /Xiě/
Viết

汉字 /Hànzì/
Chữ Hán

字 /Zì/
Chữ
怎么 /Zěnme/
Thế nào (how)

读 /Dú/
Đọc
1. 你会说汉语吗?
/Nǐ huì shuō hànyǔ ma?/
Bạn biết nói tiếng Trung không?
我会/不会说汉语。
/Wǒ huì/bù huì shuō hànyǔ./
Tôi biết/không biết nói tiếng Trung.
2.你会写汉字吗?
/Nǐ huì xiě hànzì ma?/
Bạn biết viết chữ Hán không?
我会/不会写汉字。
/Wǒ huì/bù huì xiě hànzì./
Tôi biết/không biết viết chữ Hán.
3. 你会做中国菜吗?
/Nǐ huì zuò zhōngguó cài ma?/
Bạn biết nấu món ăn Trung Quốc không?
我会/不会做中国菜。
/wǒ huì/bù huì zuò zhōngguó cài./
Tôi biết/không biết nấu món ăn Trung Quốc.
4. 你有汉语名字吗?
/Nǐ yǒu hànyǔ míngzì ma?/
Bạn có tên tiếng Trung không?
我有/没有中国名字。
/Wǒ yǒu/méiyǒu zhòng guó míngzì./
Tôi có/không có tên tiếng Trung.
知道(zhīdào)
biết

东(dōng)
phía đông

西(xī)
phía tây

没有 (méiyǒu)
không có
没 (méi)
氵nước mưa + 殳 vũ khí = nước mưa làm hỏng hết vũ khí -> không có

殳 ?shū/ THÙ
binh khí dài, cái gậy

久 (jiǔ)
lâu, lâu dài

多少 (duōshao)
bao nhiêu, mấy
个 (gè)
cái, chiếc (lượng từ)
哥哥 (gēge)
anh trai (ca ca)

在 (zài)
ở

大学 (dàxué)
Đại học
妹妹 (mèimei)
Em gái (muội muội)
女 nữ + 未 chưa gần gũi với nam nhân

未 (wèi)
chưa
cây 木 thêm cành bên trên 一 -> cái cây có cành lá xum xuê chưa cắt tỉa.
和 (hé)
và, với, cùng, hòa thuận
hoà 禾: lúa, khẩu 口: miệng=> hòa thuận khi đủ lúa và cái miệng được no

两 liǎng
hai (số lượng); lạng

克 kè
gam (đơn vị đo lường)
兄 xiōng
huynh, anh trai
Ngày xưa, anh trai có thể ra lệnh cho em trai việc này việc kia nên hình dạng Nhi 儿 (trẻ con), miệng 口 lớn hơn được nhấn mạnh biểu thị ý nghĩa của Anh

儿子 (érzi)
con trai

有 (yǒu)
Hữu
Có
饭 fàn
cơm, bữa cơm, ăn
Thực饣phẩm mọc sát Vách Đá厂 hâm Lại 又 vẫn ăn được (+ gần âm fàn với Bộ Phản反)

反 fǎn
ngược lại
Cái tay 又 đang để ngược lại, đối diện với Vách núi 反

做饭 (zuò fàn)
nấu ăn

钱 qián
tiền
Dùng những mảnh kim loại (kim 钅) nhỏ bé ( nhỏ bé 戋) để đúc thành những đồng tiền xu
打 dǎ
đánh