Thẻ ghi nhớ: HSK 1 - BÀI 6 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:46 AM on 7/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

会 /Huì/

Biết

(có khả năng làm việc gì đó thông qua việc học tập)

<p>Biết</p><p>(có khả năng làm việc gì đó thông qua việc học tập)</p>
2
New cards

说 /Shuō/

Nói

<p>Nói</p>
3
New cards

菜 /Cài/

Món ăn

<p>Món ăn</p>
4
New cards

很 /Hěn

Rất

5
New cards

好吃 /Hǎo chī/

Ngon (chỉ món ăn)

<p>Ngon (chỉ món ăn)</p>
6
New cards

做 /Zuò/

làm, nấu ăn

<p>làm, nấu ăn</p>
7
New cards

写 /Xiě/

Viết

<p>Viết</p>
8
New cards

汉字 /Hànzì/

Chữ Hán

<p>Chữ Hán</p>
9
New cards

字 /Zì/

Chữ

10
New cards

怎么 /Zěnme/

Thế nào (how)

<p>Thế nào (how)</p>
11
New cards

读 /Dú/

Đọc

12
New cards

1. 你会说汉语吗?

/Nǐ huì shuō hànyǔ ma?/

Bạn biết nói tiếng Trung không?

13
New cards

我会/不会说汉语。

/Wǒ huì/bù huì shuō hànyǔ./

Tôi biết/không biết nói tiếng Trung.

14
New cards

2.你会写汉字吗?

/Nǐ huì xiě hànzì ma?/

Bạn biết viết chữ Hán không?

15
New cards

我会/不会写汉字。

/Wǒ huì/bù huì xiě hànzì./

Tôi biết/không biết viết chữ Hán.

16
New cards

3. 你会做中国菜吗?

/Nǐ huì zuò zhōngguó cài ma?/

Bạn biết nấu món ăn Trung Quốc không?

17
New cards

我会/不会做中国菜。

/wǒ huì/bù huì zuò zhōngguó cài./

Tôi biết/không biết nấu món ăn Trung Quốc.

18
New cards

4. 你有汉语名字吗?

/Nǐ yǒu hànyǔ míngzì ma?/

Bạn có tên tiếng Trung không?

19
New cards

我有/没有中国名字。

/Wǒ yǒu/méiyǒu zhòng guó míngzì./

Tôi có/không có tên tiếng Trung.

20
New cards

知道(zhīdào)

biết

<p>biết</p>
21
New cards

东(dōng)

phía đông

<p>phía đông</p>
22
New cards

西(xī)

phía tây

<p>phía tây</p>
23
New cards

没有 (méiyǒu)

không có

<p>không có</p>
24
New cards

没 (méi)

氵nước mưa + 殳 vũ khí = nước mưa làm hỏng hết vũ khí -> không có

<p>氵nước mưa + 殳 vũ khí = nước mưa làm hỏng hết vũ khí -&gt; không có</p>
25
New cards

殳 ?shū/ THÙ

binh khí dài, cái gậy

<p>binh khí dài, cái gậy</p>
26
New cards

久 (jiǔ)

lâu, lâu dài

<p>lâu, lâu dài</p>
27
New cards

多少 (duōshao)

bao nhiêu, mấy

28
New cards

个 (gè)

cái, chiếc (lượng từ)

29
New cards

哥哥 (gēge)

anh trai (ca ca)

<p>anh trai (ca ca)</p>
30
New cards

在 (zài)

<p>ở</p>
31
New cards

大学 (dàxué)

Đại học

<p>Đại học</p>
32
New cards

妹妹 (mèimei)

Em gái (muội muội)

女 nữ + 未 chưa gần gũi với nam nhân

<p>Em gái (muội muội)</p><p>女 nữ + 未 chưa gần gũi với nam nhân</p>
33
New cards

未 (wèi)

chưa

cây 木 thêm cành bên trên 一 -> cái cây có cành lá xum xuê chưa cắt tỉa.

34
New cards

和 (hé)

và, với, cùng, hòa thuận

hoà 禾: lúa, khẩu 口: miệng=> hòa thuận khi đủ lúa và cái miệng được no

<p>và, với, cùng, hòa thuận</p><p>hoà 禾: lúa, khẩu 口: miệng=&gt; hòa thuận khi đủ lúa và cái miệng được no</p>
35
New cards

两 liǎng

hai (số lượng); lạng

<p>hai (số lượng); lạng</p>
36
New cards

克 kè

gam (đơn vị đo lường)

37
New cards

兄 xiōng

huynh, anh trai

Ngày xưa, anh trai có thể ra lệnh cho em trai việc này việc kia nên hình dạng Nhi 儿 (trẻ con), miệng 口 lớn hơn được nhấn mạnh biểu thị ý nghĩa của Anh

<p>huynh, anh trai</p><p>Ngày xưa, anh trai có thể ra lệnh cho em trai việc này việc kia nên hình dạng Nhi 儿 (trẻ con), miệng 口 lớn hơn được nhấn mạnh biểu thị ý nghĩa của Anh</p>
38
New cards

儿子 (érzi)

con trai

<p>con trai</p>
39
New cards

有 (yǒu)

Hữu

40
New cards

饭 fàn

cơm, bữa cơm, ăn

Thực饣phẩm mọc sát Vách Đá厂 hâm Lại 又 vẫn ăn được (+ gần âm fàn với Bộ Phản反)

<p>cơm, bữa cơm, ăn</p><p>Thực饣phẩm mọc sát Vách Đá厂 hâm Lại 又 vẫn ăn được (+ gần âm fàn với Bộ Phản反)</p>
41
New cards

反 fǎn

ngược lại

Cái tay 又 đang để ngược lại, đối diện với Vách núi 反

<p>ngược lại</p><p>Cái tay 又 đang để ngược lại, đối diện với Vách núi 反</p>
42
New cards

做饭 (zuò fàn)

nấu ăn

<p>nấu ăn</p>
43
New cards

qián

tiền

Dùng những mảnh kim loại (kim 钅) nhỏ bé ( nhỏ bé 戋) để đúc thành những đồng tiền xu

44
New cards

đánh