col1 u22 desc12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:21 AM on 8/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

Have/get sth down to a fine art

làm việc gì thành thạo đến mức gần như hoàn hảo

2
New cards

Art of doing sth

kỹ năng, nghệ thuật làm việc gì

3
New cards

Art Deco

trường phái nghệ thuật Art Deco (Pháp)

4
New cards

Art form

loại hình nghệ thuật

5
New cards

Art house

phim nghệ thuật (chú trọng giá trị nghệ thuật hơn tính thương mại)

6
New cards

Go bad

(đồ ăn) bị thiu, hỏng

7
New cards

Go from bad to worse

trở nên ngày càng tệ hơn

8
New cards

Feel bad (about)

cảm thấy có lỗi, áy náy

9
New cards

Bad at (doing)

kém, dở trong việc gì

10
New cards

In a bad way

trong tình trạng nghiêm trọng, ốm yếu hoặc buồn bã

11
New cards

(In) bad faith

không trung thực, không thiện chí

12
New cards

Bad apple / rotten apple

người gây ảnh hưởng xấu đến tập thể

13
New cards

Bad blood

mối hiềm khích, thù hằn

14
New cards

Make the best of

tận dụng hoặc đối phó với hoàn cảnh khó khăn theo cách tốt nhất

15
New cards

Do your best

cố gắng hết sức

16
New cards

(All) for the best

cuối cùng sẽ là điều tốt nhất

17
New cards

At best

nhiều nhất, trong trường hợp tốt nhất

18
New cards

At your best

ở phong độ tốt nhất

19
New cards

To the best of my knowledge

theo những gì tôi được biết

20
New cards

To the best of sb’s ability

hết khả năng của ai đó

21
New cards

The best of both worlds

vẹn cả đôi đường

22
New cards

Best friend

bạn thân nhất

23
New cards

Get better

trở nên tốt hơn, cải thiện

24
New cards

Get the better of

đánh bại, thắng thế ai

25
New cards

Had better

nên

26
New cards

(All) the better for

trở nên tốt hơn nhờ điều gì đó

27
New cards

Better than nothing

có còn hơn không

28
New cards

Better luck next time

chúc may mắn lần sau

29
New cards

Better off doing sth

tốt hơn là nên làm gì

30
New cards

Better yet / better still

hoặc tốt hơn nữa là

31
New cards

For better or (for) worse

dù tốt hay xấu

32
New cards

Better half

chồng, vợ hoặc người yêu

33
New cards

Get to the bottom of

tìm ra sự thật, nguyên nhân của vấn đề

34
New cards

The bottom drops/falls out of

mất giá trị, ngừng sinh lợi

35
New cards

At the bottom of

là nguyên nhân thực sự của

36
New cards

From the bottom of my heart

từ tận đáy lòng

37
New cards

Bottom line

điểm mấu chốt, kết luận quan trọng nhất

38
New cards

Give sth a (good) clean

lau chùi thật sạch

39
New cards

Make a clean break with sb

chấm dứt hoàn toàn mối quan hệ với ai

40
New cards

Make a clean breast of

thú nhận toàn bộ sự thật

41
New cards

Clean and tidy

sạch sẽ, gọn gàng

42
New cards

A clean bill of health

giấy chứng nhận sức khỏe tốt

43
New cards

A clean slate

cơ hội làm lại từ đầu

44
New cards

Keep a clean sheet

giữ sạch lưới (không để đối phương ghi bàn)

45
New cards

Clean sweep

thắng tất cả, thắng tuyệt đối

46
New cards

Make/get sth clear

làm cho rõ ràng, dễ hiểu

47
New cards

Make yourself clear

diễn đạt rõ ràng

48
New cards

(Have) a clear conscience

lương tâm thanh thản, không thấy có lỗi

49
New cards

Clear in your mind about

chắc chắn, rõ ràng về điều gì

50
New cards

Clear as a bell

rất rõ, dễ nghe

51
New cards

Clear as mud

rất khó hiểu

52
New cards

Clear case of

trường hợp rõ ràng của

53
New cards

Clear evidence/indication

bằng chứng/dấu hiệu rõ ràng

54
New cards

Do the dirty on

đối xử tệ bạc, chơi xấu ai

55
New cards

Do sb’s dirty work

làm việc bẩn hoặc việc khó thay cho ai

56
New cards

Get your hands dirty

xắn tay vào làm việc; dính líu đến việc phi pháp

57
New cards

Give sb a dirty look

nhìn ai đầy khinh miệt hoặc tức giận

58
New cards

Dirty word

từ ngữ mang tính xúc phạm

59
New cards

Dirty tricks

thủ đoạn bẩn, trò gian trá

60
New cards

Cut it fine

sát giờ, suýt không kịp

61
New cards

Fine by sb

chấp nhận được đối với ai đó

62
New cards

Fine details/points

những chi tiết nhỏ nhất

63
New cards

Fine line between

ranh giới rất mong manh giữa hai điều

64
New cards

With a fine-tooth(ed) comb

rất cẩn thận, kỹ lưỡng

65
New cards

Fine print

điều khoản in chữ nhỏ (thường dễ bị bỏ qua)