1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
no spring chicken
không còn trẻ trung nữa
wet behind the ears
non nớt và thiếu kinh nghiệm (đầu xanh tuổi trẻ)
bright young things
những người trẻ tuổi đầy nhiệt huyết, thời thượng hoặc có tham vọng
in the prime of my life
ở thời kỳ đỉnh cao/hoàng kim của cuộc đời (khỏe mạnh và thành công nhất)
knee-high to a grasshopper
còn rất nhỏ/thuở còn thơ
young at heart
tâm hồn vẫn còn trẻ trung (dù tuổi đã cao)
getting on in years
đang già đi
as old as the hills
xưa như trái đất / cực kỳ già
long in the tooth
già / có tuổi
over the hill
đã bên kia sườn dốc cuộc đời (già, qua thời kỳ đỉnh cao)
twilight years
những năm tháng xế chiều (những năm cuối đời)
Khoảng cách thế hệ bridges the generation gap
kết nối/thu hẹp khoảng cách thế hệ (thu hút mọi lứa tuổi)
the ripe old age
tuổi thọ cao / cái tuổi xưa nay hiếm
the tender age
tuổi còn non nớt / tuổi còn thơ
that awkward age
độ tuổi ẩm ương / thời kỳ vị thành niên hay tự ti, ngượng ngùng
come of age
đến tuổi trưởng thành (đạt được sự chín chắn hoặc có quyền công dân đầy đủ)
the great age
tuổi đại thọ (tuổi cực kỳ già)
acting his age
cư xử đúng mực với lứa tuổi của mình
feel my age
cảm nhận thấy tuổi tác của mình (nhận ra mình đã già)
improve with age
càng già càng cay / càng để lâu càng ngon/tốt hơn