IDIOMS ABOUT AGE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:56 PM on 6/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

no spring chicken

không còn trẻ trung nữa

2
New cards

wet behind the ears

non nớt và thiếu kinh nghiệm (đầu xanh tuổi trẻ)

3
New cards

bright young things

những người trẻ tuổi đầy nhiệt huyết, thời thượng hoặc có tham vọng

4
New cards

in the prime of my life

ở thời kỳ đỉnh cao/hoàng kim của cuộc đời (khỏe mạnh và thành công nhất)

5
New cards

knee-high to a grasshopper

còn rất nhỏ/thuở còn thơ

6
New cards

young at heart

tâm hồn vẫn còn trẻ trung (dù tuổi đã cao)

7
New cards

getting on in years

đang già đi

8
New cards

as old as the hills

xưa như trái đất / cực kỳ già

9
New cards

long in the tooth

già / có tuổi

10
New cards

over the hill

đã bên kia sườn dốc cuộc đời (già, qua thời kỳ đỉnh cao)

11
New cards

twilight years

những năm tháng xế chiều (những năm cuối đời)

12
New cards

Khoảng cách thế hệ bridges the generation gap

kết nối/thu hẹp khoảng cách thế hệ (thu hút mọi lứa tuổi)

13
New cards

the ripe old age

tuổi thọ cao / cái tuổi xưa nay hiếm

14
New cards

the tender age

tuổi còn non nớt / tuổi còn thơ

15
New cards

that awkward age

độ tuổi ẩm ương / thời kỳ vị thành niên hay tự ti, ngượng ngùng

16
New cards

come of age

đến tuổi trưởng thành (đạt được sự chín chắn hoặc có quyền công dân đầy đủ)

17
New cards

the great age

tuổi đại thọ (tuổi cực kỳ già)

18
New cards

acting his age

cư xử đúng mực với lứa tuổi của mình

19
New cards

feel my age

cảm nhận thấy tuổi tác của mình (nhận ra mình đã già)

20
New cards

improve with age

càng già càng cay / càng để lâu càng ngon/tốt hơn