Kathy's dissertation on water pumps

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:56 PM on 6/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

using different variables

sử dụng các biến số khác nhau

2
New cards

dissertation

luận văn, luận án

3
New cards

water pumps

máy bơm nước

4
New cards

get on well with

tiến triển tốt với, làm tốt

5
New cards

literature review

tổng quan tài liệu

6
New cards

so far

cho đến nay

7
New cards

finalise

hoàn thiện

8
New cards

be on track

đi đúng hướng, đúng tiến độ

9
New cards

quite impressed

khá ấn tượng

10
New cards

a relief

một sự nhẹ nhõm

11
New cards

critical friend

người phản biện mang tính xây dựng

12
New cards

go through

xem xét kỹ, rà soát

13
New cards

build in citations

bổ sung trích dẫn tài liệu

14
New cards

testing an appropriate range of pump designs

thử nghiệm một phạm vi thiết kế máy bơm phù hợp

15
New cards

either...or

hoặc...hoặc

16
New cards

restrict

hạn chế

17
New cards

conversely

ngược lại

18
New cards

avoid those twin traps

tránh được cả hai cái bẫy đó

19
New cards

convincing results

kết quả thuyết phục

20
New cards

take additional measurements

thêm các phép đo bổ sung

21
New cards

get down to

bắt tay vào làm

22
New cards

have a word with

nói chuyện ngắn với

23
New cards

faculty

khoa (trường đại học)

24
New cards

draw heavily from

dựa nhiều vào

25
New cards

urge

thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ

26
New cards

opportunity arises

cơ hội xuất hiện

27
New cards

talk to mere students

nói chuyện với những sinh viên bình thường

28
New cards

bibliography

danh mục tài liệu tham khảo

29
New cards

journal articles

các bài báo học thuật

30
New cards

bother somebody with something

làm phiền ai về việc gì

31
New cards

appendices

phụ lục

32
New cards

specifications

thông số kỹ thuật

33
New cards

solar panel seminar

hội thảo về tấm pin mặt trời

34
New cards

carry on with

tiếp tục

35
New cards

in the meantime

trong lúc đó

36
New cards

approachable

dễ gần, dễ tiếp cận

37
New cards

cutting edge

tiên tiến nhất, hiện đại nhất

38
New cards

lag behind

tụt hậu, chậm hơn

39
New cards

And you never know how successful a chat with him might turn out to be.

Và em sẽ không bao giờ biết một cuộc trò chuyện với ông ấy có thể mang lại kết quả tốt đến mức nào.

40
New cards

The meeting turned out to be very useful.

Cuộc họp cuối cùng lại rất hữu ích.

41
New cards

practical information

thông tin mang tính thực tế

42
New cards

welcome some guidance

rất mong nhận được sự hướng dẫn

43
New cards

investigate

tìm hiểu, nghiên cứu

44
New cards

run through

điểm qua

45
New cards

research post

vị trí nghiên cứu

46
New cards

go along to

tham dự

47
New cards

make a point of doing something

cố gắng chủ động làm việc gì

48
New cards

make yourself known

giới thiệu bản thân

49
New cards

work abroad

làm việc ở nước ngoài

50
New cards

repeat an experiment

lặp lại thí nghiệm

51
New cards

overall structure

cấu trúc tổng thể

52
New cards

experimental work

công trình/nghiên cứu thực nghiệm