1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
keep track of=record
ghi âm
attractive=interests
thu hút, hứng thú
youth=juvenile
trẻ, vị thành niên x2
crime=delinquent
tội phạm, trẻ thành niên phạm tôi(bố láo)
participation=involvement
sự tham gia x2
correlation=relationship
sự tương quan, mối quan hệ
correlation=equivalence
sự tương quan x2
mature=growth=emergence
trưởng thành, phát triển, hiện ra ở đấy rất lâu rồi
(for time => mới bằng 2 cái kia) cai thu 3
beverage
đồ uống
have get to determine=uncertain
phải xác định(trường hợp do dự), không chắc chắn
acquire=gain access
giành được, đạt được gì đó
spouse
cặp vợ chồng
enduring
bền vững (a)
endure
chịu đựng (v)
forged
rèn dũa (rèn cái gì đó, con cái) (v)
good deed
việc tốt
inspect=check
kiểm tra
deploy=invest
(v) đầu tư x2
boundary (boundaries)
biên giới
ancestor=descendant
tổ tiên, hậu duệ
herd
bầy đàn
equivalent=similar
giống với gì đó
generate=create
tạo x2
narrow=restrict
hẹp, hạn chế (reasearch => same)
go/went out of business=collapse
phá sản
terminology
thuật ngữ (thường được để trong dấu ngoặc)
tight=strong
gắn chặt, mạnh mẽ
dispute=argue=debate
cãi nhau, cãi x3
clash=fight
đánh nhau
camouflage
nguỵ trang (v)
leak=spill
rò rỉ ra ngoài
someone feel=opinion
ngta cảm thấy sao=> ý kiến
wanding road
đường ngoằn ngoèo
changing sthing
sthing replace sth (sthing=sthing)
menial
tầm thường
clerical task
công việc mang tính chất hành chính
intellectual
thuộc về trí tuệ
attempt=aim
nỗ lực, mục tiêu đạt được gì
depend
arccording to
features
aspects
low value=at the expense of
giá trị thấp, trả giá bằng gì đó
blur
làm mờ đi
convey=deliver
truyền tải
faithful
trung thành
faith
(khac voi ambitious là tham vọng) niềm tin
normalise
chuẩn hoá
linguistic/grammatical structure
cấu trúc ngữ pháp
refute=dismiss
bác bỏ
divine
thần thánh
medival
thời trung cổ
little self-conscious
tự ti ngại
self-conscious
tự có ý thức
playful=humorous
tính hài hước
secretive
giữ bí mật
relief
giải toả căng thẳng làm nhẹ đi x1
predispose=tendency
có xu hướng x2
go through
đọc lướt đọc qua,xem x1
appeal=attract=interest
hấp dẫn x3
composition
thành phần
cave in to
nhượng bộ
leave (left) a chance
phân bố ngẫu nhiên
claim
tuyên bố
outperform
vượt trội hơn
comprehensive
toàn diện
class assistant
trợ giảng
aggravate=exacerbate
làm xấu đi
caution/cautious
(n) sự cẩn trọng (a)=> ?
organ
bộ phận trên cơ thể, cơ quan x1
extraordinary
vượt trội, phi thường
replenish
bổ sung
in the rear
behind, đằng sau
orca
cá voi sát thủ
fierce
dữ tợn
tyre
lốp
radical
cấp tiến, triệt để
incinerate
đốt
digest
tiêu hoá
fortify (against)
củng cố
alter
làm thay đổi
seek out
cố gắng tìm kiếm
undermine
làm suy yếu
be inclined to do sth
muốn gì, có xu hướng thế nào, nghiêng về ai đó x1
distractors
yếu tố xao nhãng
energy-intensive
tốn nhiều năng lượng