N3 Bài 5: Chỉ (指) - Định (定) - Tịch (席) - Do (由) - Phiên (番) - Song (窓) - Trắc (側) - Lộ (路)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:15 AM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards
指定
してい - Chỉ định
2
New cards
指定席
していせき - Chỗ ngồi đặt trước
3
New cards
ゆび - Ngón tay, ngón chân
4
New cards
指輪
ゆびわ - Nhẫn
5
New cards
定休日
ていきゅうび - Ngày nghỉ định kỳ
6
New cards
安定
あんてい - Ổn định, yên ổn
7
New cards
不安定
ふあんてい - Bất ổn
8
New cards
せき - Chỗ ngồi
9
New cards
出席
しゅっせき - Có mặt, tham dự
10
New cards
欠席
けっせき - Vắng mặt
11
New cards
自由
じゆう - Tự do
12
New cards
自由席
じゆうせき - Chỗ ngồi tự do
13
New cards
理由
りゆう - Lý do
14
New cards
番号
ばんごう - Số
15
New cards
~番
~ばん - Số...
16
New cards
~番線
~ばんせん - Sân ga số...
17
New cards
まど - Cửa sổ
18
New cards
窓口
まどぐち - Cửa tiếp nhận, quầy tiếp nhận
19
New cards
両側
りょうがわ - Hai bên
20
New cards
窓側
まどがわ - Phía bên cửa sổ
21
New cards
右側
みぎがわ - Bên phải
22
New cards
通路
つうろ - Lối đi
23
New cards
道路
どうろ - Đường, đường bộ
24
New cards
線路
せんろ - Đường ray