Writing: Số 4: Transportation of goods and people. Who should be responsible for this problem?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:17 PM on 9/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

Take primary responsibility for

Chịu trách nhiệm chính cho việc giải quyết vấn đề

2
New cards

Authority and financial resources

Thẩm quyền và nguồn lực tài chính

3
New cards

Introduce large-scale policies and infrastructure

Ban hành chính sách và cơ sở hạ tầng quy mô lớn

4
New cards

Enforce strict emission standards

Thực thi các tiêu chuẩn phát thải nghiêm ngặt

5
New cards

Provide subsidies for (clean energy vehicles)

Cung cấp gói tài trợ tài chính (cho xe năng lượng sạch)

6
New cards

Systematic and long-term solution

Giải pháp mang tính hệ thống và dài hạn (đối lập với giải pháp chắp vá, ngắn hạn)

7
New cards

Institutional support

Sự hỗ trợ / hậu thuẫn về mặt thể chế từ chính quyền, nhà nước

8
New cards

Effective government leadership

Sự lãnh đạo, dẫn dắt hiệu quả từ phía chính phủ

9
New cards

Strong policies

Các chính sách mạnh mẽ, quyết liệt và có tính răn đe cao

10
New cards

Sustainable infrastructure

Cơ sở hạ tầng bền vững

11
New cards

Regulations

Các quy định, quy chế hoặc điều lệ chính thức

12
New cards

Transportation of goods and people

Vận chuyển hàng hoá và con người

13
New cards

Promote greener logistics

Thúc đẩy hoạt động hậu cần xanh

14
New cards

Support rail freight

Hỗ trợ vận tải hàng hoá bằng đường sắt

15
New cards

Optimise supply chains

Tối ưu hoá chuỗi cung ứng

16
New cards

Low-emission vehicles

Phương tiện phát thải thấp

17
New cards

Clean energy vehicles

Phương tiện sử dụng năng lượng sạch

18
New cards

Electric vehicles

Phương tiện chạy bằng điện

19
New cards

Freight trucks / Freight transport

Xe tải chở hàng / Hoạt động vận tải hàng hoá

20
New cards

Delivery vehicles

Xe giao hàng

21
New cards

Passenger

Hành khách (di chuyển bằng máy bay, xe buýt, tàu hoả, ô tô…)

22
New cards

Unnecessary long-distance transportation

Việc vận chuyển đường dài không cần thiết

23
New cards

Modern metro networks

Mạng lưới tàu điện ngầm / đường sắt đô thị hiện đại

24
New cards

The logistics sector

Ngành dịch vụ hậu cần

25
New cards

Transport-related pollution

Ô nhiễm bắt nguồn từ hoạt động giao thông, vận tải

26
New cards

Daily travel / Everyday commuting

Việc đi lại, đi làm / đi học hàng ngày

27
New cards

Consumption choices

Những lựa chọn tiêu dùng

28
New cards

Growing demand for fast delivery services

Nhu cầu ngày càng gia tăng đối với các dịch vụ giao hàng hoả tốc

29
New cards

Exert considerable "bottom-up" pressure

Tạo ra áp lực đáng kể "từ dưới lên"

30
New cards

Public awareness

Nhận thức cộng đồng, nhận thức công chúng

31
New cards

Personal lifestyle choices

Những sự lựa chọn về lối sống cá nhân

32
New cards

Make more responsible choices

Đưa ra những lựa chọn có trách nhiệm hơn

33
New cards

Travel and consumption habits

Thói quen đi lại và tiêu dùng

34
New cards

Cycling

Việc đi lại bằng xe đạp

35
New cards

Personal vehicles / Personal transport

Xe thuộc sở hữu cá nhân

36
New cards

Privately-owned vehicles

Xe thuộc sở hữu tư nhân

37
New cards

Private cars

Ô tô cá nhân, xe hơi riêng

38
New cards

Individual transport modes

Các hình thức giao thông cá nhân

39
New cards

Main contributors to environmental pollution

Những tác nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường

40
New cards

Achieve significant reductions in carbon emissions

Đạt được mức giảm đáng kể lượng khí thải carbon

41
New cards

Environmental sustainability

Tính bền vững về mặt môi trường

42
New cards

A balanced approach is necessary

Cần có một cách tiếp cận cân bằng / toàn diện

43
New cards

Meaningful and long-lasting reductions

Sự cắt giảm có ý nghĩa thực chất và lâu dài

44
New cards

Achieve meaningful and long-lasting reductions in environmental pollution

Đạt được sự cắt giảm thực chất và lâu bền đối với tình trạng ô nhiễm môi trường

45
New cards

Become a major source of emissions

Trở thành một nguồn phát thải lớn

46
New cards

Overall pollution levels

Mức độ ô nhiễm tổng thể

47
New cards

Address this problem

Giải quyết vấn đề

48
New cards

Take primary responsibilities for…

Chủ động nhận trách nhiệm…

49
New cards

Blame individuals

Đổ lỗi cho cá nhân

50
New cards

Hold governments responsible for…

Cho rằng chính phủ phải chịu trách nhiệm

51
New cards

Hold sb responsible for

Quy trách nhiệm cho ai

52
New cards

Sb/Sth + be held responsible for + N / V-ing

Ai / cái gì được cho là phải chịu trách nhiệm cho việc gì

53
New cards

Only when + S1 + V1, can / will + S2 + V2 (be + V3/ed)

Cấu trúc đảo ngữ: Chỉ khi… thì mới có thể…

54
New cards

While some people argue that [A], others believe that [B]

Cấu trúc nhượng bộ: Trong khi một số người cho rằng [A], những người khác lại tin rằng [B]

55
New cards

By + V-ing 1, V-ing 2, and V-ing 3, [S] can + [kết quả]

Cấu trúc song hành chỉ phương thức hành động: Bằng cách…

56
New cards

If + S + V-ed / were…, [S] could / would + V-inf / be V3/ed

Cấu trúc điều kiện loại 2 giả định hành vi xã hội

57
New cards

This view is based on the idea that + [mệnh đề]

Quan điểm này dựa trên ý tưởng / tiền đề rằng…

58
New cards

It is therefore evident that + [mệnh đề]

Rút ra kết luận, hệ quả tất yếu: Do đó rõ ràng là…

59
New cards

This suggests that + [S] can exert [mức độ] pressure on + [đối tượng]

Khái quát hoá tác động gián tiếp: Điều này cho thấy… có thể tạo áp lực lên…

60
New cards

Tend to V

Có xu hướng làm gì / thường đem lại kết quả gì

61
New cards

It is more likely to be achieved through…

Có nhiều khả năng đạt được nhất thông qua…

62
New cards

[Mục tiêu] + is most likely to be achieved through + [giải pháp]

Cấu trúc đề xuất giải pháp tối ưu

63
New cards

Research has indicated that + S + V

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng…

64
New cards

This essay will first explore both perspectives before presenting my opinion

Bài viết này trước hết sẽ phân tích cả hai góc nhìn trước khi đưa ra quan điểm cá nhân

65
New cards

Countries / individuals that + [hành động], tend to / can + [kết quả]

Cấu trúc đưa ví dụ khái quát không cần bịa tên quốc gia cụ thể

66
New cards

Be more likely to (be) + V-inf / V3-ed

Có khả năng làm gì đó hơn

67
New cards

Lead through + Noun / V-ing

Lãnh đạo, định hướng hoặc làm gương bằng cách…

68
New cards

Circulation

Sự lưu thông, sự lưu hành hoặc số lượng phát hành

69
New cards

Timeliness

Tính kịp thời

70
New cards

Use satellites to transmit news

Dùng vệ tinh để truyền tải tin tức

71
New cards

Quote … unquote

Dùng trong văn nói để chỉ dấu ngoặc kép (mỉa mai, hoài nghi, nhấn mạnh từ ngữ)

72
New cards

Feature stories

Bài viết chuyên đề, phóng sự chiều sâu