1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Take primary responsibility for
Chịu trách nhiệm chính cho việc giải quyết vấn đề
Authority and financial resources
Thẩm quyền và nguồn lực tài chính
Introduce large-scale policies and infrastructure
Ban hành chính sách và cơ sở hạ tầng quy mô lớn
Enforce strict emission standards
Thực thi các tiêu chuẩn phát thải nghiêm ngặt
Provide subsidies for (clean energy vehicles)
Cung cấp gói tài trợ tài chính (cho xe năng lượng sạch)
Systematic and long-term solution
Giải pháp mang tính hệ thống và dài hạn (đối lập với giải pháp chắp vá, ngắn hạn)
Institutional support
Sự hỗ trợ / hậu thuẫn về mặt thể chế từ chính quyền, nhà nước
Effective government leadership
Sự lãnh đạo, dẫn dắt hiệu quả từ phía chính phủ
Strong policies
Các chính sách mạnh mẽ, quyết liệt và có tính răn đe cao
Sustainable infrastructure
Cơ sở hạ tầng bền vững
Regulations
Các quy định, quy chế hoặc điều lệ chính thức
Transportation of goods and people
Vận chuyển hàng hoá và con người
Promote greener logistics
Thúc đẩy hoạt động hậu cần xanh
Support rail freight
Hỗ trợ vận tải hàng hoá bằng đường sắt
Optimise supply chains
Tối ưu hoá chuỗi cung ứng
Low-emission vehicles
Phương tiện phát thải thấp
Clean energy vehicles
Phương tiện sử dụng năng lượng sạch
Electric vehicles
Phương tiện chạy bằng điện
Freight trucks / Freight transport
Xe tải chở hàng / Hoạt động vận tải hàng hoá
Delivery vehicles
Xe giao hàng
Passenger
Hành khách (di chuyển bằng máy bay, xe buýt, tàu hoả, ô tô…)
Unnecessary long-distance transportation
Việc vận chuyển đường dài không cần thiết
Modern metro networks
Mạng lưới tàu điện ngầm / đường sắt đô thị hiện đại
The logistics sector
Ngành dịch vụ hậu cần
Transport-related pollution
Ô nhiễm bắt nguồn từ hoạt động giao thông, vận tải
Daily travel / Everyday commuting
Việc đi lại, đi làm / đi học hàng ngày
Consumption choices
Những lựa chọn tiêu dùng
Growing demand for fast delivery services
Nhu cầu ngày càng gia tăng đối với các dịch vụ giao hàng hoả tốc
Exert considerable "bottom-up" pressure
Tạo ra áp lực đáng kể "từ dưới lên"
Public awareness
Nhận thức cộng đồng, nhận thức công chúng
Personal lifestyle choices
Những sự lựa chọn về lối sống cá nhân
Make more responsible choices
Đưa ra những lựa chọn có trách nhiệm hơn
Travel and consumption habits
Thói quen đi lại và tiêu dùng
Cycling
Việc đi lại bằng xe đạp
Personal vehicles / Personal transport
Xe thuộc sở hữu cá nhân
Privately-owned vehicles
Xe thuộc sở hữu tư nhân
Private cars
Ô tô cá nhân, xe hơi riêng
Individual transport modes
Các hình thức giao thông cá nhân
Main contributors to environmental pollution
Những tác nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường
Achieve significant reductions in carbon emissions
Đạt được mức giảm đáng kể lượng khí thải carbon
Environmental sustainability
Tính bền vững về mặt môi trường
A balanced approach is necessary
Cần có một cách tiếp cận cân bằng / toàn diện
Meaningful and long-lasting reductions
Sự cắt giảm có ý nghĩa thực chất và lâu dài
Achieve meaningful and long-lasting reductions in environmental pollution
Đạt được sự cắt giảm thực chất và lâu bền đối với tình trạng ô nhiễm môi trường
Become a major source of emissions
Trở thành một nguồn phát thải lớn
Overall pollution levels
Mức độ ô nhiễm tổng thể
Address this problem
Giải quyết vấn đề
Take primary responsibilities for…
Chủ động nhận trách nhiệm…
Blame individuals
Đổ lỗi cho cá nhân
Hold governments responsible for…
Cho rằng chính phủ phải chịu trách nhiệm
Hold sb responsible for
Quy trách nhiệm cho ai
Sb/Sth + be held responsible for + N / V-ing
Ai / cái gì được cho là phải chịu trách nhiệm cho việc gì
Only when + S1 + V1, can / will + S2 + V2 (be + V3/ed)
Cấu trúc đảo ngữ: Chỉ khi… thì mới có thể…
While some people argue that [A], others believe that [B]
Cấu trúc nhượng bộ: Trong khi một số người cho rằng [A], những người khác lại tin rằng [B]
By + V-ing 1, V-ing 2, and V-ing 3, [S] can + [kết quả]
Cấu trúc song hành chỉ phương thức hành động: Bằng cách…
If + S + V-ed / were…, [S] could / would + V-inf / be V3/ed
Cấu trúc điều kiện loại 2 giả định hành vi xã hội
This view is based on the idea that + [mệnh đề]
Quan điểm này dựa trên ý tưởng / tiền đề rằng…
It is therefore evident that + [mệnh đề]
Rút ra kết luận, hệ quả tất yếu: Do đó rõ ràng là…
This suggests that + [S] can exert [mức độ] pressure on + [đối tượng]
Khái quát hoá tác động gián tiếp: Điều này cho thấy… có thể tạo áp lực lên…
Tend to V
Có xu hướng làm gì / thường đem lại kết quả gì
It is more likely to be achieved through…
Có nhiều khả năng đạt được nhất thông qua…
[Mục tiêu] + is most likely to be achieved through + [giải pháp]
Cấu trúc đề xuất giải pháp tối ưu
Research has indicated that + S + V
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng…
This essay will first explore both perspectives before presenting my opinion
Bài viết này trước hết sẽ phân tích cả hai góc nhìn trước khi đưa ra quan điểm cá nhân
Countries / individuals that + [hành động], tend to / can + [kết quả]
Cấu trúc đưa ví dụ khái quát không cần bịa tên quốc gia cụ thể
Be more likely to (be) + V-inf / V3-ed
Có khả năng làm gì đó hơn
Lead through + Noun / V-ing
Lãnh đạo, định hướng hoặc làm gương bằng cách…
Circulation
Sự lưu thông, sự lưu hành hoặc số lượng phát hành
Timeliness
Tính kịp thời
Use satellites to transmit news
Dùng vệ tinh để truyền tải tin tức
Quote … unquote
Dùng trong văn nói để chỉ dấu ngoặc kép (mỉa mai, hoài nghi, nhấn mạnh từ ngữ)
Feature stories
Bài viết chuyên đề, phóng sự chiều sâu