1/137
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
handheld
(adj) cầm tay
enclose
(v) đính kèm, bao quanh
cable
(n) cáp, dây cáp
charge
(v) sạc điện, tính phí / (n) phí
remain
(v) duy trì, còn lại
external
(adj) bên ngoài
store up
(phrase) tích trữ
hard drive
(n) ổ cứng
annual
(adj) hàng năm
through
(prep) thông qua, xuyên qua
warehouse
(n) nhà kho
charge for something
(phrase) tính tiền cho cái gì
item
(n) mặt hàng, sản phẩm
cosmetic
(n) mỹ phẩm
back order
(n) hàng đặt nhưng chưa có sẵn, chờ nhập
leave
(v) rời khỏi, để lại
day tour
(n) chuyến tham quan trong ngày
take someone to somewhere
(phrase) đưa ai đến đâu
premium
(adj) cao cấp, chất lượng cao
visitor
(n) du khách, người tham quan
historic
(adj) có tính lịch sử, quan trọng trong lịch sử
site
(n) địa điểm, khu vực
along
(prep) dọc theo
river
(n) con sông
inside
(prep) bên trong
driver
(n) tài xế, người lái xe
survey
(n) cuộc khảo sát / (v) khảo sát
consider + V_ing
cân nhắc việc làm gì
vehicle
(n) phương tiện, xe cộ
electricity
(n) điện, điện lực
electrician
(n) thợ điện
electrify
(v) điện khí hóa, làm nhiễm điện
electrically
(adv) bằng điện
run on
(phrase) chạy bằng
attach
(v) đính kèm, gắn vào
resign
(v) từ chức
join
(v) gia nhập, tham gia
combine
(v) kết hợp
vice president
(n) phó chủ tịch, phó giám đốc cấp cao
operation
(n) hoạt động vận hành
as
(prep) như là, giống như
author
(n) tác giả, nhà văn
hold
(v) tổ chức, cầm, nắm
expand
(v) mở rộng, phát triển thêm
severely
(adv) một cách nghiêm trọng
increase
(v) tăng, làm tăng
significantly
(adv) đáng kể, rõ rệt
almond
(n) hạnh nhân
snack pack
(n) gói đồ ăn nhẹ
medley
(n) sự pha trộn, hỗn hợp
significant
(adj) đáng kể, quan trọng
significance
(n) tầm quan trọng, ý nghĩa
signify
(v) biểu thị, có nghĩa là
collect
(v) thu thập, sưu tầm
local
(adj) địa phương, bản địa
sample
(n) mẫu, vật mẫu
fabric
(n) vải, chất liệu vải
pattern
(n) họa tiết, hoa văn
either
(conj) hoặc là, một trong hai
in contrast to
(phrase) trái ngược với
wherever
(conj) bất cứ nơi nào
frame
(n) khung
most + danh từ số nhiều
(structure) hầu hết…
go on sale
(phrase) được bán giảm giá, bắt đầu được bán
photo lab
(n) tiệm in ảnh, nơi xử lý ảnh
college degree
(n) bằng đại học
elated
(adj) rất vui mừng, phấn khởi
hire someone to V
(structure) thuê ai đó để làm gì
accounting
(n) nghiệp vụ kế toán
financial
(adj) thuộc về tài chính
asset
(n) tài sản
take on
(phrase) đảm nhận, nhận thêm
profit
(n) lợi nhuận
advertising
(n) ngành quảng cáo, việc quảng cáo
campaign
(n) chiến dịch
reliable
(adj) đáng tin cậy
spacious
(adj) rộng rãi
relative
(adj) tương đối, có liên quan
remember to V
(structure) nhớ phải làm gì
submit
(v) nộp, trình lên
receipt
(n) hóa đơn, biên lai
reimbursement
(n) sự hoàn tiền
business trip
(n) chuyến công tác
return from
(phrase) trở về từ
such as
(phrase) chẳng hạn như
within
(prep) trong vòng, bên trong
when + V_ing
khi đang làm gì
patron
(n) khách hàng quen, bạn đọc
be able to V
(structure) có thể làm gì
acquire
(v) mua được, thu được
instantly
(adv) ngay lập tức
naturally
(adv) một cách tự nhiên
time sheet
(n) bảng chấm công
payroll
(n) bảng lương
be sure to V
(structure) hãy chắc chắn làm gì, nhớ làm gì
double-check
kiểm tra kĩ
shipment
(n) lô hàng
announcement
(n) thông báo
fund
(n) quỹ tiền, nguồn tiền
add to
(phrase) thêm vào