1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1 .Các đối tượng của sở hữu công nghiệp được mua bán trên thị
trường bao gồm:
a. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi
xuất xứ của hàng hoá
b. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
c. Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
b
3. Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:
Choose one answer.
a. Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn
b. Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá.
c. Cả hai đáp án trê
a
4 .Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung là
liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?
Choose one answer.
a. Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung
b. Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối
c. Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước
ngoài khối
d. Tự do dịch chuyển các nhân tố sản xuất
e. c và d
f. a, c và d
g. a, b, c, và d
e
2. Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:
Choose one answer.
a. Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn
b. Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá.
c. Cả hai đáp án trê
c
5 .Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP):
a. Là nghĩa vụ nước phát triển phải dành ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển
b. Nước phát triển không có nghĩa vụ phải dành ưu đãi như vậy
c. Nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có
lại
d. Là hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát
triển không được hưởng.
b
6 .Các thành viên của APEC là
Choose one answer.
a. Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập
b. Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á
c. Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Binh Dương
c
7 .Liên minh thuế quan có nội dung:
Choose one answer.
a. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
b. Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung
c. Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho
toàn khối
d. Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối
c
8 .Nội dung nguyên tắc minh bạch hóa trong Tổ chức Thương mại Thế giới là
Choose one answer.
a. Minh bạch về chính sách
b. Minh bạch về tiếp cận thị trường
c. Cả hai đáp án trên
c
9 .Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào là dễ dự
đoán, rõ ràng minh bạch nhất?
Choose one answer.
a. Giấy phép nhập khẩu
b. Thuế quan
c. Hạn ngạch nhập khẩu
d. Giấy phép chuyên ngành
b
10 Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:
Choose one answer.
a. Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn
b. Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo
c. Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri thức, thông tin.
d. Kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp
b
11 .Bán phá giá hàng hoá
Choose one answer.
a. Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu
b. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu
c. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh Xuất khẩu
d. Xuất khẩu chỉ tăng ở Doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá
d
12 .Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay?
Choose one answer.
a. Thành phần Kỹ thuật
b. Thành phần Thông tin
c. Thành phần Tổ chức
d. Thành phần Con người
b
13 .Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan là
Choose one answer.
a. Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất
b. Gây thiệt hại cho người tiêu dùng
c. Đa dạng phong phú
d. Cả a, b, c đều đúng
d
14 .Hạn ngach nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm:
Choose one answer.
a. Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu
b. Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu
c. Cả hai phương án trên
c
15 .Cho đến nay hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào được xem là hình thức liên kết cao nhất?
a. Liên minh thuế quan
b. Liên minh kinh tế
c. Liên minh tiền tệ
d. Khu vực mậu dịch tự do
e. Diễn đàn hợp tác kinh tế
c
16 .Một số kết quả Hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung không đúng)
Choose one answer.
a. Là thành viên của IMF, WB, ADB,
b. Là quan sát viên của GATT
c. Là thành viên của ASEM, APEC
d. Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong
ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc, Hợp tác ASEAN +
3...
b
17 .Khi WTO ra đời thì:
Choose one answer.
a. GATT không còn tồn tại nữa
b. GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO
c. GATT tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO
c
18 .Liên kết nhỏ có nội dung:
Choose one answer.
a. Là liên kết giữa các chính phủ các nước
b. Là liên kết giữa các công ty ở các quốc gia
c. Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế
d. b và c
d
19 .Tự do hóa thương mại là xu thế chính, đồng nghĩa với việc các rào cản bảo hộ không còn tồn tại
Đúng/Sai
Đ
20 .Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi:
Choose one answer.
a. Quốc gia
b. Khu vực
c. Thế giới
c
21 .Chọn câu nói đúng nhất về xu hướng vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc
tế
Choose one answer.
a. Tăng lên
b. Giảm đi
c. Quan trọng, nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh
hơn
c
22 .Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng
biện pháp bảo hộ nào hơn:
Choose one answer.
a. Thuế quan
b. Hạn ngạch
c. Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất
thích bảo hộ bằng thuế quan hơn
d. Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng
thích bảo hộ bằng thuế quan hơn
d
Hiện nay WTO có bao nhiêu thành viên chính thức:
a. 149 thành viên
b. 123 thành viên
c. 150 thành viên
d. 146 thành viên
e. 148 thành viên
C.
đến năm 2023 là 164
24 .Việt Nam cam kết thị trường dịch vụ trong WTO cho
Choose one answer.
a. 11 ngành và 110 phân ngành, diện rộng hơn Trung Quốc
b. 8 ngành và 65 ngành, giống như trong BTA với Hoa Kỳ
c. 10 ngành và 99 phân ngành, diện rộng tương tự Trung Quốc
d. Cả a, b, c đều sai
a
25 .Quyền liên quan đến tác giả dành cho đối tượng nào?
Choose one answer.
a. Người biểu diễn
b. Nhà sản xuất vật ghi âm, ghi hình
c. Tổ chức phát thanh truyền hình
d. Cả 3 đối tượng trên
d
26 .Tiền điện bán cho các nhà đầu tư nước ngoài cao hơn Nhà đầu tư trong nước là vi phạm
nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?
Choose one answer.
a. MFN
b. NT
c. Cạnh tranh công bằng
b
27 .Liên minh kinh tế phát triển hơn liên minh thuế quan ở chỗ:
Choose one answer.
a. Có biểu thuế quan chung
b. Có đồng tiền chung
c. Có chính sách kinh tế chung
d. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
e. c và d
e
28 .Ý nghĩa của tỷ lệ trao đổi là:
Choose one answer.
a. Cho biết mức tăng trưởng xuất khẩu và nhập khẩu của một nước trong một thời
kỳ nhất định
b. Cho biết một nước ở vào thế bất lợi hay có lợi trong thương mại quốc tế khi có sự
biến động về giá hàng xuất khẩu và nhập khẩu trong một thời kỳ nhất định
c. Cho biết tỷ trọng tham gia vào thương mại quốc tế của nhóm hàng I và nhóm
hàng II
b
29 .Quyền tác giả có nội dung là
Choose one answer.
a. Quyền kinh tế
b. Quyền nhân thân
c. Cả hai quyền trên
c
30 .Các hình thức của Liên kết Lớn trong Liên kết kinh tế quốc tế theo thứ tự từ đơn giản đến
phức tạp như sau:
Choose one answer.
a. Khu vực mậu dịch tự do, Liên minh thuế quan, Thị trường chung, Liên minh tiền
tệ, Liên minh kinh tế
b. Khu vực mậu dịch tự do, Thị trường chung, Liên minh thuế quan, Liên minh tiền
tệ, Liên minh kinh tế
c. Khu vực mậu dịch tự do, Liên minh thuế quan, Thị trường chung, Liên minh kinh
tế, Liên minh tiền tệ
c
31 .Biểu thuế quan chung có trong những hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào sau đây:
Choose one answer.
a. Diễn đàn hợp tác kinh tế
b. Liên minh thuế quan
c. Khu vực mậu dịch tự do
d. Cả a, b, c đều đúng
b
32 .Theo GATS, các Thành viên WTO có được phép giới hạn ở mức độ nhất định về việc tiếp
cận thị trường hay không? (Điều XVI.2 của GATS)
Choose one answer.
a. Có
b. Không
b
33 .MFN và NT trong WTO được áp dụng đối với:
Choose one answer.
a. Thương mại hàng hoá và thương mại dịch vụ
b. Thương mại hàng hoá và thương mại liên quan đến dầu tư
c. Thương mại hàng hoá, thương mại dịch vụ, thương mại liên quan đến đầu tư,
thương mại liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ
c
34 .Biện pháp nào dưới đây có tác dụng hạn chế nhập khẩu?
Choose one answer.
a. Ngân hàng Nhà nước tuyên bố hạ thấp tỷ giá hối đoái (Một đồng ngoại tệ đổi
được ít nội tệ hơn)
b. Ngân hàng Nhà nước tuyên bố nâng cao tỷ giá hối đoái (Một đồng ngoại tệ đổi
được nhiều nội tệ hơn)
b
35 .Thuật ngữ để phân biệt hàng hóa cùng loại của các cơ sở sản xuất khác nhau là:
Choose one answer.
a. Nhãn hiệu hàng hóa
b. Nhãn hàng hóa
c. Tên thương mại
a
36 .Khu vực mậu dịch tự do có nội dung:
Choose one answer.
a. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động...) giữa các nước
trong khối
b. Tự do hoá thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối.
c. Các nước xây dựng chính sách thương mại chung
b
37 .ASEAN bao gồm cả 10 nước thành viên từ thời điểm nào
Choose one answer.
a. Ngày 23-7-1997 sau khi kết nạp 3 nước Lào, Myanmar và Campuchia.
b. Ngày 30-4-1999 sau khi kết nạp thêm Campuchia.
c. Năm 1997 sau khi kết nạp Lào và Myanmar
d. Ngày 7-1-1984 sau khi kết nạp Brunei
b
38 .Việt Nam hiện nay có sử dụng hạn ngạch tuyệt đối cho hàng nhập không?
Choose one answer.
a. Có
b. Không
b
39 .Hiện nay, trong thương mại quốc tế, mức thuế quan trung bình ngày càng có xu hướng:
Choose one answer.
a. Ổn định
b. Tăng lên
c. Giảm đi
c
40 .Giá nào sau đây không đáp ứng được tiêu chí để trở thành giá quốc tế
Choose one answer.
a. Giá linh kiện điện tử công ty mẹ ở Nhật bán hàng cho công ty con ở Thái Lan
b. Giá máy tính của hãng sản xuất IBM
c. Giá xuất khẩu cà phê Arabica của Braxin
d. Giá dầu thô Brent biển Bắc tại London
a
41 .Liên minh kinh tế là:
Choose one answer.
a. Liên minh thuế quan đồng thời các nước trong khối còn thực hiện chính sách kinh
tế chung
b. Khu vực mậu dịch tự do đồng thời các nhân tố sản xuất giữa các nước trong khối
được di chuyển tự do
c. Thị trường chung đồng thời các nước trong khối còn xây dựng chính sách kinh tế
chung
d. Thị trường chung đồng thời tự do di chuyển các yếu tố sản xuất trong khối
c
42 .Tự do hóa thương mại bao gồm nội dung nào?
Choose one answer.
a. Cắt giảm thuế quan
b. Cắt giảm và tiến tới xóa bỏ hàng rào phi thuế quan
c. Tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và xóa bỏ phân biệt đối xử
d. a, b và c
e. a và b
d
43 .Ràng buộc thuế quan trong WTO nghĩa là
Choose one answer.
a. Các nước thành viên không được quy định nhiều mức thuế
b. Các nước thành viên phải giảm thuế quan xuống mức 0% và giảm các biện pháp
phi thuế
c. Các thành viên không được đánh thuế vượt quá mức thuế hiện hành
d. Các thành viên không được đánh thuế vượt quá mức thuế suất ràng buộc
d
44 .Việc Chính phủ tiến hành trợ cấp xuất khẩu cho các doanh nghiệp là vi phạm nguyên tắc nào
của WTO trong thương mại quốc tế
Choose one answer.
a. Nguyên tắc "Mở cửa thị trường"
b. Nguyên tắc công khai, minh bạch hóa
c. Nguyên tắc "Cạnh tranh công bằng"
d. Nguyên tắc không phân biệt đối xử
d
45 .Nghĩa vụ của Việt Nam trong việc giảm thuế suất vào thời điểm cuối cùng theo Hiệp định
CEPT là:
Choose one answer.
a. 0%
b. 0-5%
c. Dưới 20%
d. Từ 0-10%
d
46 .Những yếu tố nào sau đây thuộc về công nghệ?
Choose one answer.
a. Máy móc thiết bị để sản xuất ra sản phẩm
b. Con người vận hành máy móc thiết bị đó
c. Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng.
d. Cơ cấu quản lý sản xuất trong doanh nghiệp
e. Tất cả các yếu tố trên
e
47 .Bán phá giá hối đoái làm cho:
Choose one answer.
a. Xuất khẩu tăng
b. Đầu tư ra nước ngoài tăng
c. Đầu tư từ nước ngoài vào trong nước tăng
d. Du lịch ra nước ngoài tăng
e. Du lịch nước ngoài vào trong nước tăng
f. Tất cả các nội dung trên
g. a, c và e
g
48 .Cuba là một thành viên của WTO, Nga chưa phải là thành viên của WTO. Vậy theo nguyên
tắc MFN (không tính đến những ngoại lệ đặc biệt).
Choose one answer.
a. Những ưu đãi mà Cuba dành cho Nga cũng không được cao hơn dành cho tất cả
các thành viên WTO còn lại
b. Nghĩa vụ MFN theo WTO không tính đến Nga vì Nga chưa phải là thành viên
c. Lựa chọn a là đúng bởi vì Nga đã là quan sát viên của WTO. MFN theo WTO chỉ
không tính đến những nước chưa phải là quan sát viên
d. MFN theo WTO quy định những ưu đãi mà Cuba dành cho các thành viên như
thế nào thì phải dành cho Nga một cách tương ứng
b
49 .Theo quy định của Hiệp định khung về Khu vực Đầu tư ASEAN (AIA), Việt Nam sẽ dành
đãi ngộ NT cho các nhà đầu tư ASEAN vào năm 2010. Vào thời điểm đó, chính sách nào dưới
đây của Việt Nam vi phạm quy định NT:
Choose one answer.
a. Dành cho Nhà đầu tư Singapore ưu đãi hơn Nhà đầu tư Thái Lan
b. Áp dụng chính sách hai giá trong việc cung cấp một số dịch vụ (giá cung cấp cho
nhà đầu tư trong nước thấp hơn giá cho các nhà đầu tư từ ASEAN)
c. Cấm tất cả các nhà ĐTNN trong một số lĩnh vực
d. b và c
e. Tất cả các đáp án trên
d
50 .Những ngoại lệ cơ bản của nguyên tắc MFN:
Choose one answer.
a. Mậu dịch biên giới và những ưu đãi trong các khu vực thương mại tự do
b. Những ưu đãi một chiều mà các nước công nghiệp phát triển dành cho các nước
đang và chậm phát triển
c. Mua sắm Chính phủ
d. Tất cả các nội dung trên
d
51 .Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập
Choose one answer.
a. Từ người sản xuất sang người tiêu dùng
b. Từ người sản xuất sang ngân sách Chính phủ
c. Từ người tiêu dùng sang người sản xuất
d. Từ người tiêu dùng sang ngân sách Chính phủ
e. a và b
f. c và d
f
52 .So với thuế quan NK, hạn ngạch NK mang lại lợi ích cho:
Choose one answer.
a. Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó trong nước
b. Người tiêu dùng sản phẩm đó trong nước
c. Doanh nghiệp được cấp hạn ngạch
d. Chính phủ
e. a và c
e
53 .Để khắc phục hiện tượng giá cánh kéo, các nước đang phát triển có thể sử dụng biện pháp
nào?
Choose one answer.
a. Trợ cấp cho nông nghiệp để đẩy mạnh xuất khẩu
b. Bán phá giá để đẩy mạnh xuất khẩu
c. Áp dụng rộng rãi các biện pháp hạn chế nhập khẩu các sản phẩm công nghiệp chế
tạo
d. Cải biến cơ cấu xuất khẩu theo hướng tăng tỷ trọng ngành công nghiệp chế tạo
d
54 .Đối tượng áp dụng các tiêu chuẩn vệ sinh dịch tễ đối với hàng hóa nhập khẩu là:
Choose one answer.
a. Hàng máy móc thiết bị
b. Hàng nông sản thực phẩm
c. Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường
b
55 .Nguyên tắc Tối huệ quốc trong WTO là Tối huệ quốc:
Choose one answer.
a. Có điều kiện
b. Vô điều kiện
c. Đa phương
d. Phải gia hạn
e. a và d
f. b và c
f
56 .căn cứ vào mức thuế, có thể chia thành các loại như sau:
Choose one answer.
a. thuế quan ưu đãi, thuế quan ưu đãi đặc biệt, thuế quan phổ thông
b. thuế quan ưu đãi, thuế quan phổ thông, thuế quan tự vệ
b
57 .Chính sách kinh tế chung có trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào dưới đây:
Choose one answer.
a. Thị trường chung
b. Liên minh tiền tệ
c. Liên minh kinh tế
d. Liên minh thuế quan
e. b và c
e
58 .Bán phá giá hối đoái
Choose one answer.
a. Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu
b. Giúp một số doanh nghiệp nhất định đẩy mạnh xuất khẩu
c. Xuất khẩu chỉ tăng ở một số mặt hàng
d. Một số mặt hàng nhập khẩu sẽ giảm xuống
a
59 .Các thành viên của WTO là
Choose one answer.
a. Các quốc gia độc lập và có chủ quyền
b. Các quốc gia và lãnh thổ có quyền độc lập về chính sách thương mại trong quan
hệ thương mại quốc tế
c. Các quốc gia độc lập và vùng lãnh thổ có thị phần tham gia vào thương mại quốc
tế tối thiểu là 0,3%
d. Các quốc gia trước hết phải là thành viên của IMF
b
60 .Chọn những câu nói đúng sau đây về Tổ chức Thương mại Thế giới WTO
Choose one answer.
a. WTO có thể được xem như một hệ thống các quy định pháp lý nhằm quản lý
thương mại thế giới
b. WTO có tiền thân là ITO ra đời năm 1943
c. Các Hiệp định của WTO cần phải được Tổng Giám đốc WTO phê chuẩn trước
khi nó có hiệu lực
d. WTO thực hiện tự do hóa thương mại bằng các văn kiện pháp lý được Ban Thư
ký WTO ban hành
e. Từ khi ra đời WTO đã tổ chức 8 vòng đàm phán
a
61 ."Thuế quan hóa" là việc chuyển các hình thức bảo hộ bằng các biện pháp phi thuế quan sang
bảo hộ bằng thuế quan ở mức bảo hộ:
Choose one answer.
a. Tương đương
b. Thấp hơn
c. Cao hơn
a
62 .Nguyên tắc MFN thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa các nhà sản xuất kinh doanh và
hàng hoá:
Choose one answer.
a. Ở bên ngoài biên giới quốc gia nước nhập khẩu
b. Ở bên trong biên giới quốc gia nước nhập khẩu
c. Cả hai trường hợp trên
a
63 .Đối tượng áp dụng hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là:
Choose one answer.
a. Hàng máy móc thiết bị
b. Hàng nông sản thực phẩm
c. Hàng nguyên liệu thô sơ chế
d. Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trườn
d
64 .Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN vào thời điểm nào?
Choose one answer.
a. Ngày 15/12/1995
b. Ngày 28/7/1995
c. Ngày 8/11/1995
d. Ngày 1/1/1996
b
65 .Biện pháp nào thực hiện dưới đây được coi là Đảm bảo tín dụng xuất khẩu:
Choose one answer.
a. Eximbank của Mỹ cho một công ty của Việt Nam vay tiền để nhập khẩu hàng
của Mỹ
b. Eximbank cấp tín dụng (cho vay) cho một công ty ở Mỹ để thu mua hàng xuất
khẩu.
c. Vietcombank của Việt Nam đứng ra đảm bảo cho người nhập khẩu Việt Nam sẽ
trả tiền cho một công ty xuất khẩu ở Mỹ.
d. Eximbank của Mỹ đảm bảo sẽ thanh toán cho công ty xuất khẩu Mỹ trong trường
hợp công ty này bị rủi ro từ việc bán chịu cho một công ty của Việt Nam.
d
66 .Phương thức cung cấp dịch vụ thứ ba theo quy định của GATS (và Hiệp định thương mại
Việt-Mỹ) có thể là hình thức nào sau đây
Choose one answer.
a. Một luật sư người Mỹ bay sang tư vấn cho cty chế biến thủy sản VN
b. Một cty VN XK hàng hóa sang Mỹ
c. Vietcombank mở văn phòng đại diện tại Mỹ và cung cấp dịch vụ cho các cty tại
Mỹ
d. Vietcombank cung cấp dịch vụ thu đổi ngoại tệ cho một khách du lịch người Mỹ
tại VN
e. Một sinh viên tại VN theo học chương trình học của một đại học Mỹ thông qua
Internet
c
67 .Phạm vi áp dụng của nguyên tắc MFN là
Choose one answer.
a. Thuế nhập khẩu
b. Thuế xuất khẩu
c. Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế VAT
d. Các loại phí và khoản thu liên quan đến hàng hóa XNK
e. a, b, và d
f. Tất cả các đáp án trên
e
68 .OPEC là ví dụ tiêu biểu cho hình thức liên kết:
Choose one answer.
a. Diễn đàn hợp tác
b. Liên minh kinh tế
c. Cartel
d. Trust
c
69 .NTR (MFN) của Mỹ dành cho Việt Nam
Choose one answer.
a. Có điều kiện
b. Phải gia hạn
c. Vô điều kiện
d. Không phải gia hạn
e. a và b
f. c và d
f
70 .Quyền tác giả phát sinh:
Choose one answer.
a. Cần phải làm thủ tục đăng ký
b. Không cần đăng ký
b
Quyền lực cứng (Hard power) là gO?
A. Khả năng thuyết phục hay hấp dẫn các chủ thể khác bằng ảnh hưởng, uy tín và
kinh tế
B. Kiểu hình thức "vừa đấm vừa xoa" với các chủ thể khác nhằm có thể đạt được mục
đích mong muốn
C. Chiến lược "carot và cây gậy" nhằm ép buộc chủ thể khác thông qua các biện pháp
quân sự, kinh tế, chính trị
D. Cách thức sử dụng quân sự nhằm cưỡng ép hay bắt buộc các chủ thể khác phải nghe theo nhằm đạt được lợi ích lớn nhất
d
Khái niệm hẹp về quyền lực trong QHQT:
A. Năng lực thực hiện mục đích của chủ thể trong QHQT hay quyền tự trị
B. Khả năng thuyết phục hay ép buộc của chủ thể này đv chủ thể khác thực hiện
mục đích mong muốn
C. Thể hiện khả năng cưỡng ép của các cường quốc với các nước nhỏ
D. Khả năng kiểm soát hành vi của chủ thể này ép buộc chủ thể khác thực hiện mục
đích mong muốn
b
Điểm chung của chiến tranh và xung đột
A. Cùng song hành với nhau và cạnh tranh với nhau trong QHQT
B. Cùng đi đôi với nhau trong các mối quan hệ bang giao
C. Cùng tồn tại trong QHQT và cM cùng bản chất là mâu thuẫn
D. Cùng mâu thuẫn với nhau và trái ngược với nhau trong tất cả các vấn đề
c
Theo chủ nghAa Hiện thực, thành tố nào là năng lực chủ yếu của quốc gia
A. Lực lượng quân sự
B. Khoa học kỹ thuật
C. Yếu tố tinh thần
D. Kinh tế
a
Khối G77 bao gồm các quốc gia thuộc nhóm nào
A. Cường quốc
B. Các nước vừa và nhỏ
C. Siêu cường
D. Cường quốc hạng trung
d
Chức năng đầy đủ của ngoại giao là
A. Nắm bắt thông tin, Đề ra chính sách ngoại giao, Đàm phán, đại diện cho lợi ích
quốc gia, tiến hành trao đổi quốc thư, sửa đổi luật lệ QHQT
B. Bảo vệ công dân quốc gia, xây dựng chính sách, đại diện quốc gia, tình báo, tiến
hành đàm phán và duy trì quan hệ, đàm phán kinh tế
C. Xây dựng và sửa đổi luật lệ QHQT, thương lượng, tiến hành các cuộc đàm phán
cấp quốc gia, góp phần đề ra chính sách đối ngoại, trao đổi thương mại giữa các
chủ thể
D. Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, bảo vệ lợi ích quốc gia và bảo vệ
công dân, duy trì quan hệ đối ngoại, nắm bắt thông tin, tham gia xây dựng và
sửa đổi luật lệ QHQT, đàm phán
d
Một số hOnh thức Ngoại giao hiện nay
A. Công khai, thượng đỉnh, tập trận, cấm vận
B. Đa phương, cưỡng buộc, pháo hạm, bí mật
C. Kênh II, Toàn cầu, Song phương, bí mật
D. Song phương, Đa phương, Viện trợ, quân sự
b
Chọn tâ @
p hợp các chức năng quan trọng của ngoại giao?
A. Hoạch định chính sách, thương lượng, bảo vệ lợi ích, công cụ kinh tế.
B. Hoạch định chính sách, đại diên quốc gia, đàm phán, nắm bắt thông tin.
C. Bảo vệ lợi ích, nắm bắt thông tin, xây dựng luật lệ quốc tế, công cụ văn hóa.
D. Thương lượng, đại diện quốc gia, xây dựng luật lê quốc tế, công cụ tính bảo
d
Các sự kiên nào sau đây thuôc phạm vi sử dụng quyền lực cứng?
A. Mỹ cấm vân Cuba, Hàn quốc đẩy mạnh làn sóng Hallyu.
B. Ấn Đô phát triền Bollywood, EU gia tăng các khoản viên trợ kinh tế cho các nước đang phát triển.
C. Saudi Arabia phong tỏa ngoại giao Qatar, Mỹ siết chăt cấm vân thương mại với Triều Tiên.
D. Qatar mua vũ khí của Mỹ, Mỹ phát triển Hollywood.
c
thành tố được xem là nguồn của quyền lực, là cơ sở thúc đẩy sự phát triển sự triển của các thành tố khác? A. Kinh tế. B. Địa lý, C. Dân số. D. Công nghê.
d
Các tập hợp nào dưới đây là quyền lực mềm?
A. Cấm vận, Truyện Manga, Phim thần tượng
B. Giúp đỡ xây dựng công trình xã hội, Ẩm thực, Đa văn hoá
C. Viện trợ kinh tế, Đa văn hoá, Giúp đỡ xây dựng quân đội
D. Nhóm nhạc thần tượng, Ẩm thực, Viện trợ
c
Cân bằng quyền lực là gì?
A. Sự phân phối quyền lực giữa các chủ thể.
B. Sự cạnh tranh quyền lực giữa các quốc gia.
C. Sự so sánh tương quan vị thế, quyền lực giữa các chủ thể để tạo thành môt hê thống QHQT.
D. Sự thành lâp liên minh giữa các chủ thể trên trường quốc tế.
c
Chọn tâp hợp gồm các công cụ điển hình trong quan hê quốc tế?
A. Tình báo, viên trợ, thương mại, tuyên truyền đối ngoại.
B. Lực lượng quân sự, kinh tế, văn hóa, ngoại giao.
C. Lực lượng quân sự, ngoại giao, thương mại, tuyên truyền đối ngoại. D. Kinh tế, ngoại giao, tình báo, viên trợ.
b
Phân loại chiến tranh dựa trên quy mô chiến tranh?
A. Chiến tranh toàn diên, chiến tranh cục bô.
B. Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diêt hàng loạt.
C. Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa.
D. Chiến tranh quốc tế, chiến tranh nôi địa.
a
Cây gậy và củ cà rốt" là chính sách sử dụng loại quyền lực như thế nào? A. Quyền lực kinh tế B. Quyền lực mềm C. Quyền lực thông minh D. Quyền lực cứng
d
Thành tố nào góp phần làm tăng quyền lực quốc gia: A. Quân sự B. Công nghệ C. Tinh thần D. Kinh tế
a
Các quốc gia luôn duy trì tối đa sự đoàn kết của người dân nhằm đảm bảo thành tố quyền lực nào? A. Quân sự B. Kinh tế C. Tinh thần D. Công nghệ
c
Thứ tự vị thế quốc gia trong QHQT theo quyền lực:
A. Siêu cường, cường quốc, cường quốc hạng trung
B. Cường quốc, siêu cường, nước nhỏ
C. Bá quyền, cường quốc, nước nhỏ D. Bá quyền, cường quốc cường quốc hạng trung
a
Ngoại giao thượng đỉnh là hình thức ngoại giao:
A. Giữa các bộ phận kinh tế quốc gia B. Giữa các nguyên thủ quốc gia
C. Giữa các phái đoàn ngoại giao
D. Giữa các bộ trưởng bộ ngoại giao
a
Chiến tranh lạnh 1947 - 1989 là:
A. Chiến tranh thông thường
B. Chiến tranh sống lực
C. Chiến tranh quốc tế
D. Chiên tranh song phương
c
Cuộc gặp cuối tháng 4/2018 giữa lãnh đạo Kim Jong Un (Bắc Triều Tiên) và Tổng thống Hàn Quốc Moon Jae-in là cuộc ngoại giao: A. Thượng đỉnh B. Song phương C. Công khai D. Đa phương
b
Thành tố quyền lực ít biến đổi nhất: A. Địa lí B. Công nghệ C. Quân sự D. Dân số
a
Nguyên nhân của Lưỡng nan về an ninh:
A. Lo sợ mất cân bằng quyền lực
B. Bảo vệ lãnh thổ và chủ quyền
C. Mất cân bằng quyền lực giữa các cường quốc với các nước nhỏ
D. Cạnh tranh lợi ích giữa các chủ thể
c
Các nước nào được xếp vào nhóm các cường quốc hạng trung:
A. Hàn Quốc, Ấn Độ, Canada, Trung Quốc
B. Hàn Quốc, Ấn Độ, Nga, Trung Quốc
C. Mỹ, Nhật, Anh, Pháp
D. Ấn Độ, Brazil, Canada, Hàn Quốc
d
Đang học (4)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!